Thứ Năm, 30/04/2026
Charlie Cresswell (Kiến tạo: George Honeyman)
12
Charlie Cresswell
39
Aden Flint
44
Jacob Brown (Thay: Dwight Gayle)
58
Charlie Cresswell (Kiến tạo: Scott Malone)
65
William Smallbone (Thay: Sam Clucas)
66
Mason Bennett (Thay: Tom Bradshaw)
76
Zian Flemming (Thay: George Honeyman)
76
George Saville (Thay: Jamie Shackleton)
76
Gavin Kilkenny (Thay: Ben Wilmot)
80
Gavin Kilkenny
83

Thống kê trận đấu Millwall vs Stoke

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Stoke
Stoke
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Stoke

Tất cả (20)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83' Thẻ vàng cho Gavin Kilkenny.

Thẻ vàng cho Gavin Kilkenny.

80'

Ben Wilmot sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gavin Kilkenny.

79'

Ben Wilmot sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gavin Kilkenny.

76'

Jamie Shackleton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

76'

George Honeyman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Zian Flemming.

76'

Tom Bradshaw sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.

66'

Sam Clucas ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Smallbone.

65' G O O O A A A L - Charlie Cresswell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Charlie Cresswell là mục tiêu!

65' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

58'

Dwight Gayle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Brown.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

43' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

43' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

39' Thẻ vàng cho Charlie Cresswell.

Thẻ vàng cho Charlie Cresswell.

39' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

12' G O O O A A A L - Charlie Cresswell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Charlie Cresswell là mục tiêu!

12' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Millwall vs Stoke

Millwall (3-4-2-1): Bartosz Bialkowski (33), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Ryan Leonard (18), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), Jamie Shackleton (16), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (7)

Stoke (3-5-2): Josef Bursik (1), Connor Taylor (32), Aden Flint (4), Ben Wilmot (16), Harrison Thomas Clarke (2), Josh Tymon (14), Lewis Baker (8), Sam Clucas (7), Josh Laurent (28), Dwight Gayle (11), Tyrese Campbell (10)

Millwall
Millwall
3-4-2-1
33
Bartosz Bialkowski
15 2
Charlie Cresswell
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
18
Ryan Leonard
11
Scott Malone
8
Billy Mitchell
16
Jamie Shackleton
39
George Honeyman
9
Tom Bradshaw
7
Benik Afobe
10
Tyrese Campbell
11
Dwight Gayle
28
Josh Laurent
7
Sam Clucas
8
Lewis Baker
14
Josh Tymon
2
Harrison Thomas Clarke
16
Ben Wilmot
4
Aden Flint
32
Connor Taylor
1
Josef Bursik
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
76’
George Honeyman
Zian Flemming
58’
Dwight Gayle
Jacob Brown
76’
Tom Bradshaw
Mason Bennett
66’
Sam Clucas
William Smallbone
76’
Jamie Shackleton
George Saville
80’
Ben Wilmot
Gavin Kilkenny
Cầu thủ dự bị
Zian Flemming
Jacob Brown
Tyler Burey
Jack Bonham
Mason Bennett
Phil Jagielka
George Saville
Tom Sparrow
George Evans
Jordan Thompson
Danny McNamara
William Smallbone
George Long
Gavin Kilkenny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
23/10 - 2021
H1: 0-1
19/03 - 2022
H1: 1-0
30/07 - 2022
H1: 1-0
25/02 - 2023
H1: 0-1
26/08 - 2023
H1: 1-0
23/12 - 2023
H1: 0-0
09/11 - 2024
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow