Thứ Năm, 30/04/2026
George Saville
7
Josh Laurent
18
Ben Wilmot
33
Ki-Jana Hoever
35
Kevin Nisbet (Kiến tạo: Zian Flemming)
38
Mehdi Leris
46
Tyrese Campbell (Thay: Josh Tymon)
46
Mehdi Leris (Thay: Ki-Jana Hoever)
46
Wouter Burger (Thay: Josh Laurent)
46
Ben Pearson
46
Ben Pearson (Thay: Jordan Thompson)
46
Ben Pearson
51
Aidomo Emakhu (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
68
Andreas Voglsammer (Thay: Kevin Nisbet)
68
Ryan Mmaee
77
Ryan Mmaee (Thay: Wesley)
77
Luke McNally
82
Murray Wallace (Thay: Joe Bryan)
90
George Evans (Thay: Zian Flemming)
90
Wes Harding (Thay: Tom Bradshaw)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Stoke

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Stoke
Stoke
40 Kiểm soát bóng 60
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
20 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Stoke

Tất cả (27)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tom Bradshaw sắp rời sân và được thay thế bởi Wes Harding.

90+5'

Tom Bradshaw sắp rời sân và được thay thế bởi Wes Harding.

90+1'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi George Evans.

90+1'

Joe Bryan rời sân và được thay thế bởi Murray Wallace.

82' Thẻ vàng dành cho Luke McNally.

Thẻ vàng dành cho Luke McNally.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Wesley rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

77'

Wesley sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

68'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

51' Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

51' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.

46'

Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Mehdi Leris.

46'

Josh Tymon rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

46'

Josh Laurent rời sân và được thay thế bởi Wouter Burger.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+7'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38'

Zian Flemming đã hỗ trợ ghi bàn.

38' G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Millwall vs Stoke

Millwall (3-4-3): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Brooke Norton-Cuffy (17), George Saville (23), Billy Mitchell (8), Joe Bryan (15), Zian Flemming (10), Kevin Nisbet (7), Tom Bradshaw (9)

Stoke (3-5-2): Mark Travers (1), Luke McNally (23), Enda Stevens (3), Ben Wilmot (16), Ki-Jana Hoever (17), Jordan Thompson (15), Josh Laurent (28), Daniel Johnson (12), Josh Tymon (14), Wesley (18), Andre Vidigal (7)

Millwall
Millwall
3-4-3
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
4
Shaun Hutchinson
5
Jake Cooper
17
Brooke Norton-Cuffy
23
George Saville
8
Billy Mitchell
15
Joe Bryan
10
Zian Flemming
7
Kevin Nisbet
9
Tom Bradshaw
7
Andre Vidigal
18
Wesley
14
Josh Tymon
12
Daniel Johnson
28
Josh Laurent
15
Jordan Thompson
17
Ki-Jana Hoever
16
Ben Wilmot
3
Enda Stevens
23
Luke McNally
1
Mark Travers
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
68’
Kevin Nisbet
Andreas Voglsammer
46’
Jordan Thompson
Ben Pearson
68’
Brooke Norton-Cuffy
Aidomo Emakhu
46’
Ki-Jana Hoever
Mehdi Leris
90’
Tom Bradshaw
Wes Harding
46’
Josh Tymon
Tyrese Campbell
90’
Zian Flemming
George Evans
77’
Wesley
Ryan Mmaee
90’
Joe Bryan
Murray Wallace
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Jack Bonham
Wes Harding
Ben Pearson
George Evans
Wouter Burger
Andreas Voglsammer
Mehdi Leris
Aidomo Emakhu
Souleymane Sidibe
Duncan Watmore
David Okagbue
Romain Esse
Tyrese Campbell
Murray Wallace
Dwight Gayle
Danny McNamara
Ryan Mmaee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
23/10 - 2021
H1: 0-1
19/03 - 2022
H1: 1-0
30/07 - 2022
H1: 1-0
25/02 - 2023
H1: 0-1
26/08 - 2023
H1: 1-0
23/12 - 2023
H1: 0-0
09/11 - 2024
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow