Thứ Tư, 28/01/2026
Aidomo Emakhu
30
Lewis Koumas
63
Sam Gallagher (Thay: Ali Al Hamadi)
63
Aaron Connolly (Thay: Aidomo Emakhu)
74
Wes Harding (Thay: Tristan Crama)
74
Aaron Connolly
76
Junior Tchamadeu
76
Andrew Moran (Thay: Lewis Baker)
78
Million Manhoef (Thay: Joon-Ho Bae)
79
Luke Cundle (Thay: Raees Bangura-Williams)
90
Ben Wilmot
90+2'
Jordan Thompson
90+3'
Wouter Burger
90+3'
(Pen) Mihailo Ivanovic
90+4'

Thống kê trận đấu Millwall vs Stoke

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Stoke
Stoke
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 13
33 Ném biên 21
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Stoke

Tất cả (19)
90+5'

Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' V À A A O O O - Mihailo Ivanovic của Millwall thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Mihailo Ivanovic của Millwall thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+3' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

90+3' Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

90+2' Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

Thẻ vàng cho Ben Wilmot.

90'

Raees Bangura-Williams rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

79'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

78'

Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

76' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

76' Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

74'

Tristan Crama rời sân và được thay thế bởi Wes Harding.

74'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

63'

Ali Al Hamadi rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.

63' Thẻ vàng cho Lewis Koumas.

Thẻ vàng cho Lewis Koumas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Millwall vs Stoke

Millwall (4-4-2): Lukas Jensen (1), Tristan Crama (52), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Raees Bangura-Williams (31), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Aidomo Emakhu (22), Josh Coburn (21), Mihailo Ivanovic (26)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Jordan Thompson (15), Wouter Burger (6), Lewis Koumas (11), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Ali Al-Hamadi (9)

Millwall
Millwall
4-4-2
1
Lukas Jensen
52
Tristan Crama
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
15
Joe Bryan
31
Raees Bangura-Williams
24
Casper De Norre
8
Billy Mitchell
22
Aidomo Emakhu
21
Josh Coburn
26
Mihailo Ivanovic
9
Ali Al-Hamadi
10
Bae Jun-ho
8
Lewis Baker
11
Lewis Koumas
6
Wouter Burger
15
Jordan Thompson
17
Eric Junior Bocat
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
74’
Tristan Crama
Wes Harding
63’
Ali Al Hamadi
Sam Gallagher
74’
Aidomo Emakhu
Aaron Connolly
78’
Lewis Baker
Andrew Moran
90’
Raees Bangura-Williams
Luke Cundle
79’
Joon-Ho Bae
Million Manhoef
Cầu thủ dự bị
George Evans
Million Manhoef
Wes Harding
Nathan Alexander Lowe
Zak Sturge
Sam Gallagher
Ryan Wintle
Andrew Moran
George Saville
Tatsuki Seko
Luke Cundle
Ben Pearson
Aaron Connolly
Bosun Lawal
Sheldon Kendall
Michael Rose
Ajay Matthews
Jack Bonham

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
23/10 - 2021
H1: 0-1
19/03 - 2022
H1: 1-0
30/07 - 2022
H1: 1-0
25/02 - 2023
H1: 0-1
26/08 - 2023
H1: 1-0
23/12 - 2023
H1: 0-0
09/11 - 2024
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow