Thứ Tư, 23/09/2026
Ji-Sung Eom
32
George Saville
38
George Honeyman (Thay: Luke Cundle)
58
Femi Azeez
63
Joe Allen (Thay: Goncalo Franco)
68
Oliver Cooper (Thay: Jay Fulton)
68
Zan Vipotnik (Thay: Liam Cullen)
68
Aidomo Emakhu (Thay: Josh Coburn)
74
Florian Bianchini (Thay: Ronald Pereira)
86
Ryan Wintle (Thay: Casper de Norre)
87

Thống kê trận đấu Millwall vs Swansea

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Swansea
Swansea
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 33
3 Chuyền dài 8
6 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 9

Diễn biến Millwall vs Swansea

Tất cả (15)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

86'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

74'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

68'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.

68'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

68'

Goncalo Franco rời sân và được thay thế bởi Joe Allen.

63' Thẻ vàng cho Femi Azeez.

Thẻ vàng cho Femi Azeez.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

58'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - George Saville đã ghi bàn!

V À A A O O O - George Saville đã ghi bàn!

32' Thẻ vàng cho Ji-Sung Eom.

Thẻ vàng cho Ji-Sung Eom.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Millwall vs Swansea

Millwall (4-2-3-1): George Evans (41), Tristan Crama (52), Jake Cooper (5), Japhet Tanganga (6), Zak Sturge (58), Luke Cundle (25), Casper De Norre (24), Mihailo Ivanovic (26), George Saville (23), Femi Azeez (11), Josh Coburn (21)

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Hannes Delcroix (28), Josh Tymon (14), Ronald (35), Goncalo Franco (17), Lewis O'Brien (8), Jay Fulton (4), Eom Ji-sung (10), Liam Cullen (20)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
41
George Evans
52
Tristan Crama
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
58
Zak Sturge
25
Luke Cundle
24
Casper De Norre
26
Mihailo Ivanovic
23
George Saville
11
Femi Azeez
21
Josh Coburn
20
Liam Cullen
10
Eom Ji-sung
4
Jay Fulton
8
Lewis O'Brien
17
Goncalo Franco
35
Ronald
14
Josh Tymon
28
Hannes Delcroix
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
4-2-3-1
Thay người
58’
Luke Cundle
George Honeyman
68’
Goncalo Franco
Joe Allen
74’
Josh Coburn
Aidomo Emakhu
68’
Liam Cullen
Žan Vipotnik
87’
Casper de Norre
Ryan Wintle
68’
Jay Fulton
Oliver Cooper
86’
Ronald Pereira
Florian Bianchini
Cầu thủ dự bị
Jakub Przewozny
Jon Mclaughlin
Aaron Connolly
Joe Allen
Ryan Wintle
Žan Vipotnik
Daniel Kelly
Florian Bianchini
Macaulay Langstaff
Cyrus Christie
Ryan Leonard
Kyle Naughton
Aidomo Emakhu
Oliver Cooper
George Honeyman
Sam Parker
Wes Harding
Kit Margetson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2020
10/04 - 2021
16/09 - 2021
06/04 - 2022
17/08 - 2022
15/03 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
26/10 - 2024
26/04 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow