Thứ Tư, 23/09/2026
Matt Grimes
22
Joel Piroe
46
Joel Latibeaudiere
49
Maikel Kieftenbeld (Thay: George Saville)
60
Oliver Burke (Thay: Tom Bradshaw)
60
Olivier Ntcham (Thay: Hannes Wolf)
63
Jamie Paterson (Thay: Joel Piroe)
78
Korey Smith (Thay: Jay Fulton)
79
Sheyi Ojo (Thay: Jed Wallace)
79
Daniel Ballard
82

Thống kê trận đấu Millwall vs Swansea

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Swansea
Swansea
32 Kiểm soát bóng 68
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Millwall vs Swansea

Tất cả (21)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

82' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

81' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Jed Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.

79'

Jay Fulton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Korey Smith.

79'

Jay Fulton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Joel Piroe sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Paterson.

78'

Joel Piroe sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Hannes Wolf ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

61'

Hannes Wolf ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

60'

Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.

60'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

59'

Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.

59'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

49' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

46' G O O O A A A L - Joel Piroe đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Joel Piroe đang nhắm đến!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

22' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

22' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Millwall vs Swansea

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)

Swansea (3-4-2-1): Andrew Fisher (33), Ben Cabango (5), Kyle Naughton (26), Joel Latibeaudiere (22), Cyrus Christie (23), Matt Grimes (8), Jay Fulton (6), Ryan Manning (3), Joel Piroe (17), Hannes Wolf (13), Michael Obafemi (9)

Millwall
Millwall
3-4-1-2
33
Bartosz Bialkowski
26
Daniel Ballard
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
2
Dan McNamara
24
Billy Mitchell
17
George Saville
11
Scott Malone
7
Jed Wallace
9
Tom Bradshaw
23
Benik Afobe
9
Michael Obafemi
13
Hannes Wolf
17
Joel Piroe
3
Ryan Manning
6
Jay Fulton
8
Matt Grimes
23
Cyrus Christie
22
Joel Latibeaudiere
26
Kyle Naughton
5
Ben Cabango
33
Andrew Fisher
Swansea
Swansea
3-4-2-1
Thay người
60’
Tom Bradshaw
Oliver Burke
63’
Hannes Wolf
Olivier Ntcham
60’
George Saville
Maikel Kieftenbeld
78’
Joel Piroe
Jamie Paterson
79’
Jed Wallace
Sheyi Ojo
79’
Jay Fulton
Korey Smith
Cầu thủ dự bị
Tyler Burey
Cameron Congreve
George Long
Nathanael Ogbeta
George Evans
Korey Smith
Ryan Leonard
Kyle Joseph
Sheyi Ojo
Jamie Paterson
Oliver Burke
Olivier Ntcham
Maikel Kieftenbeld
Ben Hamer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2020
10/04 - 2021
16/09 - 2021
06/04 - 2022
17/08 - 2022
15/03 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
26/10 - 2024
26/04 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow