Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Daryl Dike 28 | |
Anthony Markanich 30 | |
A. Smir (Thay: D. Callender) 46 | |
Antoine Griezmann 54 | |
Harvey Sarajian (Thay: Daryl Dike) 59 | |
Luis Otavio (Thay: Joran Gerbet) 59 | |
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Justin Ellis) 64 | |
Michael Boxall 66 | |
Marcus Caldeira (Kiến tạo: Kelvin Yeboah) 71 | |
Tyrese Spicer (Thay: Justin Ellis) 72 | |
Nectarios Triantis (Thay: Marcus Caldeira) 74 | |
Mauricio Gonzalez (Thay: Wil Trapp) 74 | |
Anthony Markanich (Kiến tạo: Joaquin Pereyra) 74 | |
Kelvin Yeboah 76 | |
Martin Ojeda (Thay: Zakaria Taifi) 81 | |
Marco Pasalic (Thay: Eduard Atuesta) 81 | |
Tomas Chancalay (Thay: Kelvin Yeboah) 85 | |
Carlos Harvey (Thay: Joaquin Pereyra) 90 | |
Marco Pasalic 90+2' | |
Tyrese Spicer (Kiến tạo: Antoine Griezmann) 90+3' |
Thống kê trận đấu Minnesota United vs Orlando City


Diễn biến Minnesota United vs Orlando City
Antoine Griezmann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyrese Spicer đã ghi bàn!
Joaquin Pereyra rời sân và được thay thế bởi Carlos Harvey.
Thẻ vàng cho Marco Pasalic.
Kelvin Yeboah rời sân và được thay thế bởi Tomas Chancalay.
Eduard Atuesta rời sân và được thay thế bởi Marco Pasalic.
Zakaria Taifi rời sân và được thay thế bởi Martin Ojeda.
V À A A O O O - Kelvin Yeboah đã ghi bàn!
Joaquin Pereyra đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anthony Markanich đã ghi bàn!
Wil Trapp rời sân và được thay thế bởi Mauricio Gonzalez.
Marcus Caldeira rời sân và được thay thế bởi Nectarios Triantis.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Justin Ellis rời sân và được thay thế bởi Tyrese Spicer.
Kelvin Yeboah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Caldeira đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Michael Boxall.
Justin Ellis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoine Griezmann đã ghi bàn!
Joran Gerbet rời sân và được thay thế bởi Luis Otavio.
Đội hình xuất phát Minnesota United vs Orlando City
Minnesota United (3-4-1-2): Drake Callender (12), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Morris Duggan (23), Kyle Duncan (3), Owen Gene (30), Wil Trapp (20), Anthony Markanich (13), Joaquin Pereyra (26), Marcus Caldeira (22), Kelvin Yeboah (9)
Orlando City (4-4-2): Maxime Crépeau (71), Griffin Dorsey (24), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Zakaria Taifi (19), Justin Ellis (22), Eduard Atuesta (20), Joran Gerbet (35), Ivan Angulo (77), Daryl Dike (9), Antoine Griezmann (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Drake Callender Alec Smir | 59’ | Joran Gerbet Luis Otavio |
| 74’ | Marcus Caldeira Nectarios Triantis | 72’ | Justin Ellis Tyrese Spicer |
| 85’ | Kelvin Yeboah Tomas Chancalay | 81’ | Zakaria Taifi Martin Ojeda |
| 90’ | Joaquin Pereyra Carlos Harvey | 81’ | Eduard Atuesta Marco Pašalić |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Chancalay | Wilder Cartagena | ||
Mamadou Dieng | Luis Otavio | ||
Mauricio González | Martin Ojeda | ||
Carlos Harvey | Javier Otero | ||
Aziel Jackson | Marco Pašalić | ||
Devin Padelford | Harvey Sarajian | ||
Nicolas Romero | Tiago Souza de Jesús Carvalho | ||
Alec Smir | Tyrese Spicer | ||
Nectarios Triantis | Iago Teodoro da Silva Nogueira | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Minnesota United
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 7 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 8 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 9 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 10 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 11 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 12 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 15 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 19 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 22 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 23 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 24 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 25 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 28 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 29 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| 30 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 6 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 10 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 13 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch