Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Minnesota được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Tani Oluwaseyi (Kiến tạo: Jefferson Diaz) 30 | |
Joaquin Pereyra 32 | |
Lachlan Brook (Thay: Diogo Goncalves) 46 | |
Jesus Barea (Thay: Forster Ajago) 46 | |
Bode Hidalgo (Thay: Philip Quinton) 46 | |
Zavier Gozo (Thay: Dominik Marczuk) 46 | |
Tani Oluwaseyi (Kiến tạo: Joaquin Pereyra) 55 | |
Owen Gene (Thay: Joaquin Pereyra) 65 | |
Anthony Markanich (Thay: Joseph Rosales) 71 | |
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda) 73 | |
Dayne St. Clair 80 | |
Lachlan Brook 82 | |
Carlos Harvey (Thay: Owen Gene) 85 |
Thống kê trận đấu Minnesota United vs Real Salt Lake


Diễn biến Minnesota United vs Real Salt Lake
Pablo Ruiz của Salt Lake đã bị Victor Rivas phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Minnesota tiến lên nhưng Kelvin Yeboah bị phạt việt vị.
Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.
Kelvin Yeboah của Minnesota tung cú sút nhưng không trúng đích.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Minnesota tại Allianz Field.
Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.
Salt Lake đang tiến lên và Brayan Vera tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Tại Saint Paul Minnesota, Tani Oluwaseyi dẫn bóng lên phía trước. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Robin Lod của Minnesota dẫn bóng về phía khung thành tại sân Allianz Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Saint Paul.
Carlos Harvey (Minnesota) đã vào thay cho Owen Gene có thể bị chấn thương tại sân Allianz Field.
Minnesota được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Sự chú ý đang được dành cho Owen Gene của Minnesota và trận đấu đã bị tạm dừng ngắn.
Kelvin Yeboah đã trở lại sân.
Kelvin Yeboah bị ngã và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Lachlan Brook (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng từ Victor Rivas.
Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Minnesota ở phần sân nhà.
Dayne St. Clair của Minnesota đã bị phạt thẻ ở Saint Paul.
Victor Rivas trao cho Minnesota một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Minnesota United vs Real Salt Lake
Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Morris Duggan (23), Nicolas Romero (5), Jefferson Diaz (28), Joseph Rosales (8), Robin Lod (17), Joaquin Pereyra (26), Wil Trapp (20), Kelvin Yeboah (9), Tani Oluwaseyi (14)
Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Philip Quinton (26), Brayan Vera (4), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Forster Wekem Ajago (27), Forster Wekem Ajago (27)


| Thay người | |||
| 65’ | Carlos Harvey Owen Gene | 46’ | Forster Ajago Jesus Barea |
| 71’ | Joseph Rosales Anthony Markanich | 46’ | Diogo Goncalves Lachlan Brook |
| 85’ | Owen Gene Carlos Harvey | 46’ | Dominik Marczuk Zavier Gozo |
| 46’ | Philip Quinton Bode Hidalgo | ||
| 73’ | Braian Ojeda Pablo Ruiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alec Smir | Jesus Barea | ||
Anthony Markanich | Kobi Joseph Henry | ||
Carlos Harvey | Lachlan Brook | ||
Michael Boxall | Alexandros Katranis | ||
Devin Padelford | Nelson Palacio | ||
Loic Mesanvi | Zavier Gozo | ||
Jeong Sang-bin | Bode Hidalgo | ||
Samuel Shashoua | Pablo Ruiz | ||
Owen Gene | Mason Stajduhar | ||
Nhận định Minnesota United vs Real Salt Lake
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Minnesota United
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 3 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 4 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 7 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 8 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 9 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 10 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 11 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 12 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 13 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 14 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 15 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 16 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 17 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 21 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 24 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 25 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 27 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 28 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 29 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
| 30 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 9 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 10 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 12 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 14 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 15 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 6 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
