Thứ Hai, 26/10/2026
Tani Oluwaseyi (Kiến tạo: Jefferson Diaz)
30
Joaquin Pereyra
32
Lachlan Brook (Thay: Diogo Goncalves)
46
Jesus Barea (Thay: Forster Ajago)
46
Bode Hidalgo (Thay: Philip Quinton)
46
Zavier Gozo (Thay: Dominik Marczuk)
46
Tani Oluwaseyi (Kiến tạo: Joaquin Pereyra)
55
Owen Gene (Thay: Joaquin Pereyra)
65
Anthony Markanich (Thay: Joseph Rosales)
71
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
73
Dayne St. Clair
80
Lachlan Brook
82
Carlos Harvey (Thay: Owen Gene)
85

Thống kê trận đấu Minnesota United vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Minnesota United
Minnesota United
Real Salt Lake
Real Salt Lake
37 Kiểm soát bóng 63
7 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Minnesota United vs Real Salt Lake

Tất cả (117)
90+4'

Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Minnesota được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.

90+3' Pablo Ruiz của Salt Lake đã bị Victor Rivas phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pablo Ruiz của Salt Lake đã bị Victor Rivas phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Minnesota tiến lên nhưng Kelvin Yeboah bị phạt việt vị.

89'

Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Kelvin Yeboah của Minnesota tung cú sút nhưng không trúng đích.

89'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Quả phát bóng lên cho Minnesota tại Allianz Field.

87'

Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Salt Lake đang tiến lên và Brayan Vera tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

87'

Tại Saint Paul Minnesota, Tani Oluwaseyi dẫn bóng lên phía trước. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

87'

Robin Lod của Minnesota dẫn bóng về phía khung thành tại sân Allianz Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Saint Paul.

86'

Carlos Harvey (Minnesota) đã vào thay cho Owen Gene có thể bị chấn thương tại sân Allianz Field.

85'

Minnesota được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Sự chú ý đang được dành cho Owen Gene của Minnesota và trận đấu đã bị tạm dừng ngắn.

83'

Kelvin Yeboah đã trở lại sân.

83'

Kelvin Yeboah bị ngã và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

82' Lachlan Brook (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng từ Victor Rivas.

Lachlan Brook (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng từ Victor Rivas.

82'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Minnesota ở phần sân nhà.

80' Dayne St. Clair của Minnesota đã bị phạt thẻ ở Saint Paul.

Dayne St. Clair của Minnesota đã bị phạt thẻ ở Saint Paul.

80'

Victor Rivas trao cho Minnesota một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Minnesota United vs Real Salt Lake

Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Morris Duggan (23), Nicolas Romero (5), Jefferson Diaz (28), Joseph Rosales (8), Robin Lod (17), Joaquin Pereyra (26), Wil Trapp (20), Kelvin Yeboah (9), Tani Oluwaseyi (14)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Philip Quinton (26), Brayan Vera (4), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Forster Wekem Ajago (27), Forster Wekem Ajago (27)

Minnesota United
Minnesota United
5-3-2
97
Dayne St. Clair
21
Bongokuhle Hlongwane
23
Morris Duggan
5
Nicolas Romero
28
Jefferson Diaz
8
Joseph Rosales
17
Robin Lod
26
Joaquin Pereyra
20
Wil Trapp
9
Kelvin Yeboah
14
Tani Oluwaseyi
27
Forster Wekem Ajago
27
Forster Wekem Ajago
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
8
Diego Luna
11
Dominik Marczuk
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
14
Emeka Eneli
29
Sam Junqua
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
65’
Carlos Harvey
Owen Gene
46’
Philip Quinton
Bode Hidalgo
71’
Joseph Rosales
Anthony Markanich
46’
Dominik Marczuk
Zavier Gozo
85’
Owen Gene
Carlos Harvey
46’
Diogo Goncalves
Lachlan Brook
46’
Forster Ajago
Jesus Barea
73’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
Cầu thủ dự bị
Alec Smir
Mason Stajduhar
Anthony Markanich
Pablo Ruiz
Carlos Harvey
Bode Hidalgo
Michael Boxall
Zavier Gozo
Devin Padelford
Nelson Palacio
Loic Mesanvi
Alexandros Katranis
Jeong Sang-bin
Lachlan Brook
Samuel Shashoua
Kobi Joseph Henry
Owen Gene
Jesus Barea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
04/07 - 2022
01/09 - 2022
28/05 - 2023
25/06 - 2023
07/04 - 2024
03/10 - 2024
MLS Cup
30/10 - 2024
03/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/03 - 2025
24/08 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
11/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow