Ném biên cho Minnesota trong phần sân của Vancouver.
Ralph Priso-Mbongue 9 | |
Tate Johnson (Thay: Sam Adekugbe) 46 | |
Sebastian Berhalter (Thay: Ralph Priso-Mbongue) 46 | |
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Giuseppe Bovalina) 55 | |
Pedro Vite (Thay: Jeevan Badwal) 64 | |
D.J. Taylor (Thay: Carlos Harvey) 64 | |
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson) 64 | |
Sang-Bin Jeong (Thay: Kelvin Yeboah) 64 | |
Pedro Vite (Kiến tạo: J.C. Ngando) 66 | |
Pedro Vite (Kiến tạo: J.C. Ngando) 70 | |
Ho-Yeon Jung (Thay: Robin Lod) 75 | |
Samuel Shashoua (Thay: Joaquin Pereyra) 75 | |
Sebastian Berhalter 77 | |
Wil Trapp (Kiến tạo: Tani Oluwaseyi) 80 | |
Loic Mesanvi (Thay: Bongokuhle Hlongwane) 85 | |
Tristan Blackmon (Thay: Bjoern Inge Utvik) 85 |
Thống kê trận đấu Minnesota United vs Vancouver Whitecaps


Diễn biến Minnesota United vs Vancouver Whitecaps
Drew Fischer ra hiệu cho Minnesota được hưởng quả ném biên trong phần sân của Vancouver.
Ném biên cho Minnesota trong phần sân của họ.
Ném biên cho Minnesota tại Allianz Field.
Bóng an toàn khi Vancouver được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Vancouver trong phần sân của họ.
Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Minnesota không?
Quả phát bóng lên cho Vancouver tại Allianz Field.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Minnesota thực hiện quả ném biên trong phần sân của Vancouver.
Vancouver tiến lên và Pedro Vite có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Tại Saint Paul, MN, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Minnesota được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.
Jesper Sorensen thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Allianz Field với Tristan Blackmon thay thế Bjorn Utvik.
Loic Mesanvi vào sân thay cho Bongokuhle Hlongwane của Minnesota.
Liệu Minnesota có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver không?
Drew Fischer cho Vancouver một quả phạt góc.
Vancouver được hưởng quả đá phạt.
Vancouver được hưởng phạt góc.
Vancouver tiến lên và Emmanuel Sabbi có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Đội hình xuất phát Minnesota United vs Vancouver Whitecaps
Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Carlos Harvey (67), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Joseph Rosales (8), Robin Lod (17), Wil Trapp (20), Joaquin Pereyra (26), Tani Oluwaseyi (14), Kelvin Yeboah (9)
Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Giuseppe Bovalina (27), Bjorn Utvik (15), Ranko Veselinovic (4), Sam Adekugbe (3), Jeevan Badwal (59), J.C. Ngando (26), Ralph Priso (13), Emmanuel Sabbi (11), Daniel Rios (14), Jayden Nelson (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Kelvin Yeboah Jeong Sang-bin | 46’ | Sam Adekugbe Tate Johnson |
| 64’ | Carlos Harvey D.J. Taylor | 46’ | Ralph Priso-Mbongue Sebastian Berhalter |
| 75’ | Robin Lod Ho-Yeon Jung | 64’ | Jayden Nelson Ali Ahmed |
| 75’ | Joaquin Pereyra Samuel Shashoua | 64’ | Jeevan Badwal Pedro Vite |
| 85’ | Bongokuhle Hlongwane Loic Mesanvi | 85’ | Bjoern Inge Utvik Tristan Blackmon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ho-Yeon Jung | Edier Ocampo | ||
Jefferson Diaz | Belal Halbouni | ||
Samuel Shashoua | Tate Johnson | ||
Morris Duggan | Ali Ahmed | ||
Jeong Sang-bin | Brian White | ||
Loic Mesanvi | Pedro Vite | ||
D.J. Taylor | Sebastian Berhalter | ||
Anthony Markanich | Tristan Blackmon | ||
Alec Smir | Isaac Boehmer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Minnesota United
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 7 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 8 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 9 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 10 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 11 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 12 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 15 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 19 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 22 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 23 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 24 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 25 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 28 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 29 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| 30 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 6 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 10 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 13 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch