Thứ Ba, 17/03/2026
Brian Ocampo (Kiến tạo: Sergio Ortuno)
7
Youssouf Diarra (Kiến tạo: Iker Recio)
10
Iker Cordoba (Thay: Nikola Maras)
46
Salim El Jebari (Thay: Diego Sia)
46
Unax del Cura (Thay: Ali Houary)
46
Toni Tamarit (Thay: Hugo Novoa)
59
Dawda Camara (Thay: Alvaro Pascual)
66
Joaquin (Thay: Brian Ocampo)
67
Iker Varela (Thay: Siren Diao)
78
Alfred Caicedo (Thay: Suso)
78
Bojan Kovacevic (Thay: Isaac Carcelen)
79
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Youssouf Diarra)
83

Thống kê trận đấu Mirandes vs Cadiz

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Cadiz
Cadiz
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
1 Phạm lỗi 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Cadiz

Tất cả (19)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Youssouf Diarra rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.

79'

Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Bojan Kovacevic.

78'

Suso rời sân và được thay thế bởi Alfred Caicedo.

78'

Siren Diao rời sân và được thay thế bởi Iker Varela.

67'

Brian Ocampo rời sân và Joaquin vào thay thế.

66'

Alvaro Pascual rời sân và được thay thế bởi Dawda Camara.

59'

Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.

46'

Ali Houary rời sân và được thay thế bởi Unax del Cura.

46'

Diego Sia rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.

46'

Nikola Maras rời sân và được thay thế bởi Iker Cordoba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

10'

Iker Recio đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Youssouf Diarra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssouf Diarra đã ghi bàn!

10' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

7'

Sergio Ortuno đã kiến tạo cho bàn thắng.

7' V À A A O O O - Brian Ocampo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brian Ocampo đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Cadiz

Mirandes (5-3-2): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Nikola Maraš (19), Jorge Cabello (15), Diego Sia (20), Ali Houary (29), Selvi Clua (16), Rafael Bauza (18), Javier Hernandez (28), Siren Diao (9)

Cadiz (4-2-3-1): David Gil (1), Iza (20), Jorge Moreno (2), Iker Recio (6), Raul Pereira (33), Sergio Ortuno (15), Moussa Diakité (5), Suso (11), Youssouf Diarra (18), Brian Ocampo (10), Alvaro Pascual (23)

Mirandes
Mirandes
5-3-2
13
Juanpa Palomares
2
Hugo Novoa
22
Juan Gutierrez
19
Nikola Maraš
15
Jorge Cabello
20
Diego Sia
29
Ali Houary
16
Selvi Clua
18
Rafael Bauza
28
Javier Hernandez
9
Siren Diao
23
Alvaro Pascual
10
Brian Ocampo
18
Youssouf Diarra
11
Suso
5
Moussa Diakité
15
Sergio Ortuno
33
Raul Pereira
6
Iker Recio
2
Jorge Moreno
20
Iza
1
David Gil
Cadiz
Cadiz
4-2-3-1
Thay người
46’
Diego Sia
Salim El Jebari
66’
Alvaro Pascual
Dawda Camara Sankhare
46’
Nikola Maras
Iker Cordoba
67’
Brian Ocampo
Joaquin
46’
Ali Houary
Unax del Cura
78’
Suso
Alfred Caicedo
59’
Hugo Novoa
Toni Tamarit Tamarit
79’
Isaac Carcelen
Bojan Kovacevic
78’
Siren Diao
Iker Varela
83’
Youssouf Diarra
Jose Antonio De la Rosa
Cầu thủ dự bị
Igor Nikic
Victor Aznar
Thiago Helguera
Antonio Cordero
Martín Pascual
Álex
Mickael Malsa
Bojan Kovacevic
Adrian Pica
Pelayo Fernandez
Aaron Martin Luis
Roger Martí
Iker Varela
Alfred Caicedo
Toni Tamarit Tamarit
Dawda Camara Sankhare
Salim El Jebari
Joaquin
Iker Cordoba
Sergio Arribas
Unax del Cura
Jose Antonio De la Rosa
Sergio Postigo
Romenigue Kouamé

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/11 - 2024
H1: 1-1
28/01 - 2025
H1: 2-1
18/08 - 2025
H1: 1-0
14/03 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
19/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4Las PalmasLas Palmas30131251751
5MalagaMalaga3015691251
6CastellonCastellon3014791249
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14CadizCadiz3010812-538
15GranadaGranada3081210136
16AlbaceteAlbacete309912-736
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow