Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brian Ocampo (Kiến tạo: Sergio Ortuno) 7 | |
Youssouf Diarra (Kiến tạo: Iker Recio) 10 | |
Iker Cordoba (Thay: Nikola Maras) 46 | |
Salim El Jebari (Thay: Diego Sia) 46 | |
Unax del Cura (Thay: Ali Houary) 46 | |
Toni Tamarit (Thay: Hugo Novoa) 59 | |
Dawda Camara (Thay: Alvaro Pascual) 66 | |
Joaquin (Thay: Brian Ocampo) 67 | |
Iker Varela (Thay: Siren Diao) 78 | |
Alfred Caicedo (Thay: Suso) 78 | |
Bojan Kovacevic (Thay: Isaac Carcelen) 79 | |
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Youssouf Diarra) 83 |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Cadiz


Diễn biến Mirandes vs Cadiz
Youssouf Diarra rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.
Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Bojan Kovacevic.
Suso rời sân và được thay thế bởi Alfred Caicedo.
Siren Diao rời sân và được thay thế bởi Iker Varela.
Brian Ocampo rời sân và Joaquin vào thay thế.
Alvaro Pascual rời sân và được thay thế bởi Dawda Camara.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
Ali Houary rời sân và được thay thế bởi Unax del Cura.
Diego Sia rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
Nikola Maras rời sân và được thay thế bởi Iker Cordoba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Iker Recio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Youssouf Diarra đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergio Ortuno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brian Ocampo đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Cadiz
Mirandes (5-3-2): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Nikola Maraš (19), Jorge Cabello (15), Diego Sia (20), Ali Houary (29), Selvi Clua (16), Rafael Bauza (18), Javier Hernandez (28), Siren Diao (9)
Cadiz (4-2-3-1): David Gil (1), Iza (20), Jorge Moreno (2), Iker Recio (6), Raul Pereira (33), Sergio Ortuno (15), Moussa Diakité (5), Suso (11), Youssouf Diarra (18), Brian Ocampo (10), Alvaro Pascual (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Diego Sia Salim El Jebari | 66’ | Alvaro Pascual Dawda Camara Sankhare |
| 46’ | Nikola Maras Iker Cordoba | 67’ | Brian Ocampo Joaquin |
| 46’ | Ali Houary Unax del Cura | 78’ | Suso Alfred Caicedo |
| 59’ | Hugo Novoa Toni Tamarit Tamarit | 79’ | Isaac Carcelen Bojan Kovacevic |
| 78’ | Siren Diao Iker Varela | 83’ | Youssouf Diarra Jose Antonio De la Rosa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Igor Nikic | Victor Aznar | ||
Thiago Helguera | Antonio Cordero | ||
Martín Pascual | Álex | ||
Mickael Malsa | Bojan Kovacevic | ||
Adrian Pica | Pelayo Fernandez | ||
Aaron Martin Luis | Roger Martí | ||
Iker Varela | Alfred Caicedo | ||
Toni Tamarit Tamarit | Dawda Camara Sankhare | ||
Salim El Jebari | Joaquin | ||
Iker Cordoba | Sergio Arribas | ||
Unax del Cura | Jose Antonio De la Rosa | ||
Sergio Postigo | Romenigue Kouamé | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 13 | 12 | 5 | 17 | 51 | ||
| 5 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 6 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 30 | 9 | 9 | 12 | -7 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch