Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carlos Fernandez (Kiến tạo: Unax del Cura) 29 | |
Carlos Fernandez 34 | |
Sergi Maestre 39 | |
Pablo Pérez (Thay: S. El Jebari) 46 | |
Pablo Perez (Thay: Salim El Jebari) 46 | |
Matia Barzic 49 | |
Luis Chacon (Kiến tạo: Bicho) 53 | |
Rafael Tresaco (Thay: Ivan Calero) 54 | |
Matia Barzic 55 | |
Diego Collado (Thay: Victor Moreno) 59 | |
Quique Fornos (Thay: Manu Justo) 59 | |
Ali Houary (Thay: Thiago Helguera) 66 | |
Selu Diallo (Thay: Bicho) 82 | |
Nemanja Radoja (Thay: Sergi Maestre) 83 | |
Julen Martinez (Thay: Unax del Cura) 87 | |
Toni Tamarit (Thay: Hugo Novoa) 87 | |
Diego Sia (Thay: Rafel Bauza) 87 | |
(og) Rafael Tresaco 90 |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Leonesa


Diễn biến Mirandes vs Leonesa
PHẢN LƯỚI NHÀ - Rafael Tresaco đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Diego Sia.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
Unax del Cura rời sân và được thay thế bởi Julen Martinez.
Sergi Maestre rời sân và được thay thế bởi Nemanja Radoja.
Bicho rời sân và được thay thế bởi Selu Diallo.
Thiago Helguera rời sân và được thay thế bởi Ali Houary.
Manu Justo rời sân và được thay thế bởi Quique Fornos.
Victor Moreno rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Ivan Calero rời sân và được thay thế bởi Rafael Tresaco.
Bicho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Chacon đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matia Barzic.
Salim El Jebari rời sân và được thay thế bởi Pablo Perez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sergi Maestre.
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Leonesa
Mirandes (4-2-3-1): Juanpa Palomares (13), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Jorge Cabello (15), Fernando Medrano (3), Rafael Bauza (18), Thiago Helguera (6), Javier Hernandez (28), Unax del Cura (48), Salim El Jebari (30), Carlos Fernández (10)
Leonesa (4-4-2): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Rodrigo Suarez Marcos (4), Matia Barzic (36), Homam Al-Amin (12), Ivan Calero (17), Bicho (14), Sergio Maestre Garcia (6), Victor Moreno (11), Manu Justo (9), Luis Rodriguez Chacon (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Salim El Jebari Pablo Perez | 54’ | Ivan Calero Rafael Tresaco |
| 66’ | Thiago Helguera Ali Houary | 59’ | Manu Justo Quique Fornos |
| 87’ | Rafel Bauza Diego Sia | 59’ | Victor Moreno Diego Collado |
| 87’ | Hugo Novoa Toni Tamarit Tamarit | 82’ | Bicho Selu Diallo |
| 87’ | Unax del Cura Julen Martinez | 83’ | Sergi Maestre Nemanja Radoja |
| Cầu thủ dự bị | |||
Igor Nikic | Miguel Banuz Anton | ||
Martín Pascual | Roger Hinojo | ||
Aaron Martin Luis | Lucas Ribeiro | ||
Siren Diao | Quique Fornos | ||
Mickael Malsa | Rafael Tresaco | ||
Pablo Perez | Rubén Sobrino | ||
Nikola Maraš | Yayo | ||
Diego Sia | Tomas Ribeiro | ||
Iker Cordoba | Eneko Satrustegui | ||
Toni Tamarit Tamarit | Diego Collado | ||
Julen Martinez | Selu Diallo | ||
Ali Houary | Nemanja Radoja | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Leonesa
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 21 | 6 | 10 | 20 | 69 | ||
| 2 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 17 | 65 | ||
| 4 | 37 | 18 | 10 | 9 | 18 | 64 | ||
| 5 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 13 | 61 | ||
| 8 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | ||
| 9 | 37 | 15 | 10 | 12 | 9 | 55 | ||
| 10 | 37 | 15 | 9 | 13 | -3 | 54 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 37 | 12 | 11 | 14 | -3 | 47 | ||
| 14 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 37 | 10 | 12 | 15 | -4 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 37 | 10 | 8 | 19 | -19 | 38 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -18 | 36 | ||
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 21 | 37 | 8 | 11 | 18 | -17 | 35 | ||
| 22 | 37 | 8 | 8 | 21 | -27 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch