Thứ Tư, 18/03/2026
Kaio Jorge (Kiến tạo: Matheus Pereira)
5
Walace
33
Jemmes
41
Wanderson
45+5'
Kaua Prates
56
Negueba (Thay: Carlos Eduardo)
58
Lucas Ramon
63
Negueba (Kiến tạo: Danielzinho)
65
Alesson Batista (Thay: Edson Carioca)
70
Chico (Thay: Jose Aldo)
70
Matheus Henrique (Thay: Walace)
71
Matheus Bianqui (Thay: Neto)
77
Cristian Renato (Thay: Chico)
77
Lautaro Diaz (Thay: Wanderson)
83
Cassio
85
Chico
86

Thống kê trận đấu Mirassol vs Cruzeiro

số liệu thống kê
Mirassol
Mirassol
Cruzeiro
Cruzeiro
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirassol vs Cruzeiro

Tất cả (30)
86' Thẻ vàng cho Chico.

Thẻ vàng cho Chico.

86' Thẻ vàng cho [người chơi1].

Thẻ vàng cho [người chơi1].

85' Thẻ vàng cho Cassio.

Thẻ vàng cho Cassio.

83'

Wanderson rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.

77'

Chico rời sân và được thay thế bởi Cristian Renato.

77'

Neto rời sân và được thay thế bởi Matheus Bianqui.

71'

Walace rời sân và được thay thế bởi Matheus Henrique.

70'

Jose Aldo rời sân và được thay thế bởi Chico.

70'

Edson Carioca rời sân và được thay thế bởi Alesson Batista.

65'

Danielzinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O

V À A A O O O

63' Thẻ vàng cho Lucas Ramon.

Thẻ vàng cho Lucas Ramon.

58'

Carlos Eduardo rời sân và được thay thế bởi Negueba.

56' Thẻ vàng cho Kaua Prates.

Thẻ vàng cho Kaua Prates.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Wanderson.

Thẻ vàng cho Wanderson.

41' Thẻ vàng cho Jemmes.

Thẻ vàng cho Jemmes.

33' Thẻ vàng cho Walace.

Thẻ vàng cho Walace.

7'

Đá phạt cho Cruzeiro.

7'

Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cruzeiro ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Mirassol vs Cruzeiro

Mirassol (4-3-3): Walter (22), Lucas Ramon (19), Gabriel Knesowitsch (44), Jemmes (3), Reinaldo (6), Danielzinho (8), Neto (25), Jose Aldo (21), Edson Carioca (95)

Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), Jonathan (34), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaua Prates (36), Walace (5), Lucas Silva (16), Carlos Eduardo (21), Matheus Pereira (10), Wanderson (94), Kaio Jorge (19)

Mirassol
Mirassol
4-3-3
22
Walter
19
Lucas Ramon
44
Gabriel Knesowitsch
3
Jemmes
6
Reinaldo
8
Danielzinho
25
Neto
21
Jose Aldo
95
Edson Carioca
19
Kaio Jorge
94
Wanderson
10
Matheus Pereira
21
Carlos Eduardo
16
Lucas Silva
5
Walace
36
Kaua Prates
25
Lucas Villalba
15
Fabricio Bruno
34
Jonathan
1
Cassio
Cruzeiro
Cruzeiro
4-2-3-1
Thay người
58’
Carlos Eduardo
Negueba
71’
Walace
Matheus Henrique
70’
Edson Carioca
Alesson
83’
Wanderson
Lautaro Diaz
70’
Jose Aldo
Chico
77’
Chico
Cristian Renato
77’
Neto
Matheus Henrique Bianqui
Cầu thủ dự bị
Yago
Marcelo
Cristian Renato
Bruno Alves
Alesson
Gabigol
Maceio
Kenji
Negueba
Lautaro Diaz
Chico
Yannick Bolasie
Matheus Henrique Bianqui
Matheus Henrique
Roni
Japa
Felipe Jonatan
Murilo Rhikman
Luiz Otavio
Mateo Gamarra
Daniel Borges
Leo Aragao
Alex Muralha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
30/03 - 2025
19/08 - 2025
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Mirassol

VĐQG Brazil
16/03 - 2026
11/03 - 2026
Brazil Paulista A1
16/02 - 2026
VĐQG Brazil
12/02 - 2026
Brazil Paulista A1
09/02 - 2026
VĐQG Brazil
05/02 - 2026
H1: 2-0
Brazil Paulista A1
03/02 - 2026
VĐQG Brazil
30/01 - 2026
Brazil Paulista A1
25/01 - 2026
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Cruzeiro

VĐQG Brazil
16/03 - 2026
12/03 - 2026
26/02 - 2026
12/02 - 2026
06/02 - 2026
30/01 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
15/12 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/12 - 2025
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sao PauloSao Paulo6510716H T T T T
2PalmeirasPalmeiras6411713T T T B T
3FluminenseFluminense6411413H T B T T
4BahiaBahia5320311T H T H T
5FlamengoFlamengo5311510B H T T T
6CoritibaCoritiba6312210T H B T T
7GremioGremio622208T B T H H
8CorinthiansCorinthians622208T T H B H
9RB BragantinoRB Bragantino6222-18T B H H B
10Athletico ParanaenseAthletico Paranaense521207T T B H B
11VitoriaVitoria5212-17T B B H T
12Chapecoense AFChapecoense AF513106T H H B H
13MirassolMirassol513106T H H H B
14Santos FCSantos FC6132-26H B T H H
15Vasco da GamaVasco da Gama6123-25H B B T H
16Atletico MGAtletico MG6123-35B H B T B
17Botafogo FRBotafogo FR4103-23T B B B
18RemoRemo6033-53H H H B B
19CruzeiroCruzeiro6033-73B H H B H
20InternacionalInternacional6024-52H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow