ANH ẤY BỎ LỠ - Reinaldo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Matheus Cunha 15 | |
Kauan (Thay: Alexandro Bernabei) 17 | |
Vitinho 43 | |
Neto 45+5' | |
Alesson Batista (Thay: Neto) 46 | |
Felix Torres (Thay: Alerrandro) 46 | |
Carlos Eduardo (Kiến tạo: Edson Carioca) 48 | |
Bruno Gomes 57 | |
Joao Victor (Thay: Juninho) 59 | |
Johan Carbonero (Thay: Matheus Bahia) 60 | |
Rodrigo Villagra 61 | |
Fernandinho (Thay: Edson Carioca) 68 | |
Wallisson (Thay: Denilson) 68 | |
Andre Luis (Thay: Bruno Santos) 74 | |
Andre Luis 77 | |
Chico (Thay: Carlos Eduardo) 79 | |
Johan Carbonero 81 | |
Joao Bezerra (Thay: Thiago Maia) 82 | |
Andre Luis (Kiến tạo: Fernandinho) 87 | |
Gabriel Mercado 89 | |
(Pen) Reinaldo 90+2' |
Thống kê trận đấu Mirassol vs Internacional


Diễn biến Mirassol vs Internacional
Thẻ vàng cho Gabriel Mercado.
Fernandinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andre Luis đã ghi bàn!
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Joao Bezerra.
Thẻ vàng cho Johan Carbonero.
Carlos Eduardo rời sân và được thay thế bởi Chico.
Thẻ vàng cho Andre Luis.
Bruno Santos rời sân và được thay thế bởi Andre Luis.
Denilson rời sân và được thay thế bởi Wallisson.
Edson Carioca rời sân và được thay thế bởi Fernandinho.
Thẻ vàng cho Rodrigo Villagra.
Matheus Bahia rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Juninho rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Thẻ vàng cho Bruno Gomes.
Edson Carioca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Eduardo đã ghi bàn!
Alerrandro rời sân và được thay thế bởi Felix Torres.
Neto rời sân và được thay thế bởi Alesson Batista.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Mirassol vs Internacional
Mirassol (4-2-3-1): Walter Leandro Capeloza Artune (22), Igor Formiga (32), Joao Victor (34), Willian Machado (3), Reinaldo Manoel da Silva (6), Neto Moura (25), Denilson Alves Borges (27), Shaylon Kallyson Cardozo (7), Carlos Eduardo (33), Edson Guilherme Mendes dos Santos (95), Bruno Santos de Oliveira (30)
Internacional (3-4-2-1): Matheus Cunha (23), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Jose Juninho (18), Braian Nahuel Aguirre (35), Rodrigo Villagra (5), Thiago Maia (29), Matheus Bahia (6), Vitor Hugo Naum dos Santos (28), Alexandro Bernabei (26), Alerrandro Barra Mansa Realino de Souza (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Neto Alesson | 46’ | Alerrandro Félix Torres |
| 60’ | Matheus Bahia Johan Carbonero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wallisson Luiz Alves Máximo | João Victor Alves de Morais Francisco | ||
José Roberto Assunção de Araújo Filho | João Pedro Bezerra de Oliveira Lo | ||
Carlos Eduardo | Johan Carbonero | ||
Daniel Borges | Bruno Henrique Corsini | ||
Japa | Niclas Eliasson | ||
Francisco Hyun-Sol Kim | Calebe Gonçalves Ferreira da Silva | ||
Gabriel Knesowitsch | Kauan Jesus Santos Oliveira | ||
Carlos Eduardo Lecciolle Thomazella | Paulo Lucas Santos de Paula | ||
Fernando José Marques Maciel | Félix Torres | ||
André Luís Silva de Aguiar | Victor Gabriel | ||
Oliveira | Ronaldo da Silva Souza Guerrero | ||
Alesson | Luiz Felipe De Morais Francisco | ||
Nhận định Mirassol vs Internacional
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirassol
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 7 | 4 | 37 | 70 | T H T T T | |
| 2 | 32 | 20 | 9 | 3 | 34 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 32 | 16 | 6 | 10 | 5 | 54 | T T B T T | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 12 | 54 | T H T B H | |
| 5 | 32 | 14 | 9 | 9 | 9 | 51 | T T B B B | |
| 6 | 32 | 14 | 8 | 10 | 6 | 50 | T H T T B | |
| 7 | 32 | 13 | 11 | 8 | 5 | 50 | B B T B H | |
| 8 | 32 | 12 | 10 | 10 | 2 | 46 | T H B T H | |
| 9 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | B B T T H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 1 | 41 | B H T H B | |
| 11 | 32 | 10 | 9 | 13 | -7 | 39 | B B H T B | |
| 12 | 32 | 10 | 9 | 13 | -12 | 39 | B B H B B | |
| 13 | 31 | 10 | 8 | 13 | -6 | 38 | T T H B T | |
| 14 | 32 | 10 | 8 | 14 | -11 | 38 | B T B H H | |
| 15 | 32 | 9 | 10 | 13 | -8 | 37 | T H B T H | |
| 16 | 32 | 8 | 11 | 13 | -4 | 35 | B T H B T | |
| 17 | 32 | 8 | 10 | 14 | -9 | 34 | H H H B T | |
| 18 | 32 | 8 | 9 | 15 | -8 | 33 | B B B H B | |
| 19 | 32 | 5 | 11 | 16 | -16 | 26 | B H H H B | |
| 20 | 31 | 4 | 9 | 18 | -31 | 21 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
