Thứ Sáu, 30/10/2026
Yoshiki Torikai (Kiến tạo: Kaito Taniguchi)
18
Chihiro Kato (Thay: Yoshiki Torikai)
46
Shogo Sasaki (Thay: Ginjiro Ikegaya)
46
Deniz Hummet (Thay: Takashi Usami)
56
Akinari Kawazura (Thay: Yasuki Kimoto)
58
Keisuke Tada (Thay: Arata Watanabe)
63
Hayata Yamamoto (Thay: Kaito Taniguchi)
63
Eli Adams (Thay: Rin Mito)
69
Shinnosuke Nakatani (Kiến tạo: Ryo Hatsuse)
75
Matheus Leiria (Thay: Yu Funabashi)
81
Hayata Yamamoto
82

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Gamba Osaka

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Gamba Osaka
Gamba Osaka
32 Kiểm soát bóng 68
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 9
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phát bóng 0

Diễn biến Mito Hollyhock vs Gamba Osaka

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82' Thẻ vàng cho Hayata Yamamoto.

Thẻ vàng cho Hayata Yamamoto.

81'

Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Matheus Leiria.

75'

Ryo Hatsuse đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Shinnosuke Nakatani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shinnosuke Nakatani đã ghi bàn!

69'

Rin Mito rời sân và được thay thế bởi Eli Adams.

63'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

63'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.

58'

Yasuki Kimoto rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

56'

Takashi Usami rời sân và được thay thế bởi Deniz Hummet.

46'

Ginjiro Ikegaya rời sân và được thay thế bởi Shogo Sasaki.

46'

Yoshiki Torikai rời sân và được thay thế bởi Chihiro Kato.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18'

Kaito Taniguchi đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Yoshiki Torikai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshiki Torikai đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Gamba Osaka

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Yasuki Kimoto (15), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Yoshiki Torikai (11), Taishi Semba (19), Yu Funabashi (20), Kaito Taniguchi (22), Kotaro Uchino (18), Arata Watanabe (10)

Gamba Osaka (4-2-3-1): Rui Araki (18), Takeru Kishimoto (15), Ginjiro Ikegaya (19), Shinnosuke Nakatani (4), Ryo Hatsuse (21), Shuto Abe (13), Rin Mito (27), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Gaku Nawata (38), Asahi Uenaka (14)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
34
Konosuke Nishikawa
25
Takumi Mase
15
Yasuki Kimoto
17
Kenta Itakura
7
Sho Omori
11
Yoshiki Torikai
19
Taishi Semba
20
Yu Funabashi
22
Kaito Taniguchi
18
Kotaro Uchino
10
Arata Watanabe
14
Asahi Uenaka
38
Gaku Nawata
7
Takashi Usami
17
Ryoya Yamashita
27
Rin Mito
13
Shuto Abe
21
Ryo Hatsuse
4
Shinnosuke Nakatani
19
Ginjiro Ikegaya
15
Takeru Kishimoto
18
Rui Araki
Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
Thay người
46’
Yoshiki Torikai
Chihiro Kato
46’
Ginjiro Ikegaya
Shogo Sasaki
58’
Yasuki Kimoto
Akinari Kawazura
56’
Takashi Usami
Deniz Hummet
69’
Rin Mito
Eli Adams
Cầu thủ dự bị
Shuhei Matsubara
Jun Ichimori
Akinari Kawazura
Shota Fukuoka
Rei Ieizumi
Shogo Sasaki
Chihiro Kato
Shu Kurata
Shota Yamashita
Tokuma Suzuki
Ryo Nemoto
Eli Adams
Keisuke Tada
Yuki Yoshihara
Matheus Leiria Dos Santos
Deniz Hummet
Yamamota Hayata
Naru Nakatsumi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
16/04 - 2025
J League 1
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4

Thành tích gần đây Gamba Osaka

AFC Champions League
28/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 2-1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow