Thứ Bảy, 04/04/2026
Danilo
28
Arata Watanabe
34
Yuta Matsumura (Thay: Ryotaro Araki)
46
Kyosuke Tagawa (Thay: Jose Elber)
46
Danilo
59
Danilo
59
Yuto Yamashita (Thay: Mizuki Arai)
63
Malick Fofana (Thay: Matheus Leiria)
63
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

Tất cả (11)
63'

Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Malick Fofana.

63'

Mizuki Arai rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamashita.

59' ANH ẤY RA SÂN! - Danilo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Danilo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

59' THẺ ĐỎ! - Danilo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Danilo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Tagawa.

46'

Ryotaro Araki rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

28' Thẻ vàng cho Danilo.

Thẻ vàng cho Danilo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Kashima Antlers
Kashima Antlers
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
2 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Takahiro Iida (6), Matheus Leiria (70), Koshi Osaki (3), Taishi Semba (19), Mizuki Arai (14), Keisuke Tada (29), Arata Watanabe (10)

Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Shuhei Mizoguchi (16), Ryotaro Araki (71), Gaku Shibasaki (10), Kento Misao (6), Élber (17), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
34
Konosuke Nishikawa
25
Takumi Mase
2
Danilo
17
Kenta Itakura
6
Takahiro Iida
70
Matheus Leiria
3
Koshi Osaki
19
Taishi Semba
14
Mizuki Arai
29
Keisuke Tada
10
Arata Watanabe
40
Yuma Suzuki
9
Léo Ceará
17
Élber
6
Kento Misao
10
Gaku Shibasaki
71
Ryotaro Araki
16
Shuhei Mizoguchi
5
Ikuma Sekigawa
55
Naomichi Ueda
22
Kimito Nono
1
Tomoki Hayakawa
Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-4-2
Thay người
63’
Matheus Leiria
Malick Fofana
46’
Ryotaro Araki
Yuta Matsumura
63’
Mizuki Arai
Yuto Yamashita
46’
Jose Elber
Kyosuke Tagawa
Cầu thủ dự bị
Shuhei Matsubara
Yuji Kajikawa
Takeshi Ushizawa
Koki Anzai
Malick Fofana
Keisuke Tsukui
Koki Ando
Kei Chinen
Yuto Yamashita
Yuta Higuchi
Shota Yamashita
Haruki Hayashi
Kotatsu Kawakami
Yuta Matsumura
Ryo Nemoto
Aleksandar Cavric
Hayata Yamamoto
Kyosuke Tagawa

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97111022T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo9441619T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia9432-217T B T H B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale8233-311H B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock9243-511H B H T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe9531819T H H T T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332214T B B T H
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9342114H T B T H
4Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
5Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse9252013H H H T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka9243012B H T B H
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
8Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8314011B T B B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow