Thứ Hai, 14/09/2026
Tomoki Hayakawa
5
(Pen) Arata Watanabe
8
Arata Watanabe (Kiến tạo: Yoshiki Torikai)
21
Kim Tae-Hyeon (Thay: N. Ueda)
46
K. Misao (Thay: Matheus Bueno)
46
A. Čavrić (Thay: Élber)
46
Tae-Hyeon Kim (Thay: Naomichi Ueda)
46
Arata Watanabe (Kiến tạo: Taishi Semba)
48
Leo (Kiến tạo: Yuma Suzuki)
53
Arata Watanabe (Kiến tạo: Yoshiki Torikai)
55
Chihiro Kato (Thay: Yoshiki Torikai)
62
Kotaro Uchino (Thay: Ryo Nemoto)
62
Kyosuke Tagawa (Thay: Rikuto Hirose)
68
Kotaro Uchino
70
Matheus Leiria (Thay: Arata Watanabe)
80
Hayata Yamamoto (Thay: Kaito Taniguchi)
80
Keisuke Tsukui (Thay: Gaku Shibasaki)
81
Leo (Kiến tạo: Keisuke Tsukui)
83
Rei Ieizumi (Thay: Koshi Osaki)
90

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Kashima Antlers
Kashima Antlers
24 Kiểm soát bóng 76
5 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 4
5 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

Tất cả (31)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Koshi Osaki rời sân và được thay thế bởi Rei Ieizumi.

83'

Keisuke Tsukui đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

81'

Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.

80'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

80'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Matheus Leiria.

70' Thẻ vàng cho Kotaro Uchino.

Thẻ vàng cho Kotaro Uchino.

68'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Tagawa.

62'

Ryo Nemoto rời sân và được thay thế bởi Kotaro Uchino.

62'

Yoshiki Torikai rời sân và được thay thế bởi Chihiro Kato.

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

55'

Yoshiki Torikai đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

53'

Yuma Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

48'

Taishi Semba đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Arata Watanabe ghi bàn!

V À A A O O O - Arata Watanabe ghi bàn!

46'

Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Cavric.

46'

Matheus Bueno rời sân và được thay thế bởi Kento Misao.

46'

Naomichi Ueda rời sân và được thay thế bởi Tae-Hyeon Kim.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kashima Antlers

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Yasuki Kimoto (15), Akinari Kawazura (4), Sho Omori (7), Yoshiki Torikai (11), Koshi Osaki (3), Taishi Semba (19), Kaito Taniguchi (22), Ryo Nemoto (9), Arata Watanabe (10)

Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Rikuto Hirose (37), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Ryoya Ogawa (7), Yuta Matsumura (27), Gaku Shibasaki (10), Matheus Bueno (8), José Élber Pimentel da Silva (17), Yuma Suzuki (40), Léo Ceará (9)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
34
Konosuke Nishikawa
25
Takumi Mase
15
Yasuki Kimoto
4
Akinari Kawazura
7
Sho Omori
11
Yoshiki Torikai
3
Koshi Osaki
19
Taishi Semba
22
Kaito Taniguchi
9
Ryo Nemoto
10
Arata Watanabe
9
Léo Ceará
40
Yuma Suzuki
17
José Élber Pimentel da Silva
8
Matheus Bueno
10
Gaku Shibasaki
27
Yuta Matsumura
7
Ryoya Ogawa
5
Ikuma Sekigawa
55
Naomichi Ueda
37
Rikuto Hirose
1
Tomoki Hayakawa
Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-4-2
Thay người
62’
Yoshiki Torikai
Chihiro Kato
46’
Matheus Bueno
Kento Misao
62’
Ryo Nemoto
Kotaro Uchino
46’
Jose Elber
Aleksandar Cavric
68’
Rikuto Hirose
Kyosuke Tagawa
81’
Gaku Shibasaki
Keisuke Tsukui
Cầu thủ dự bị
Rei Ieizumi
Haruki Hayashi
Chihiro Kato
Kim Tae-hyeon
Matheus Leiria Dos Santos
Kento Misao
Hugo Leonardo Nunes Fernandes Santos
Anthony Udemba Motosuna
Jakub Slowik
Kyosuke Tagawa
Yuri Tamura
Keisuke Tsukui
Kotaro Uchino
Taiki Yamada
Yamamota Hayata
Minato Yoshida
Patryck de Magalhães Ferreira
Aleksandar Cavric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
04/04 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
06/05 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
12/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
J League 1
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Kashima Antlers

J League 1
11/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7412213H B T T T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
8Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7304-49B T T T B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy7043-64H B B H H
20JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow