Chủ Nhật, 19/04/2026
Tojiro Kubo
33
Yusei Yamanouchi (Thay: Hinata Yamauchi)
39
Danilo
45+1'
Takeshi Ushizawa (Thay: Danilo)
46
Daiki Sugioka (Thay: Yota Komi)
46
Yudai Konishi (Thay: Sachiro Toshima)
46
Keisuke Tada
60
Wataru Harada (Thay: Seiya Baba)
62
Arata Watanabe
65
Hayata Yamamoto (Thay: Matheus Leiria)
66
Yusuke Segawa (Thay: Mao Hosoya)
70
Koya Okuda (Thay: Arata Watanabe)
75
Kiichi Yamazaki (Thay: Taishi Semba)
75
Kiichi Yamazaki
75
Shota Yamashita (Thay: Takahiro Iida)
90

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mito Hollyhock vs Kashiwa Reysol

Tất cả (21)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Takahiro Iida rời sân và được thay thế bởi Shota Yamashita.

75' Thẻ vàng cho Kiichi Yamazaki.

Thẻ vàng cho Kiichi Yamazaki.

75'

Taishi Semba rời sân và được thay thế bởi Kiichi Yamazaki.

75'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Koya Okuda.

70'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

66'

Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

65' V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

65' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62'

Seiya Baba rời sân và được thay thế bởi Wataru Harada.

60' V À A A O O O - Keisuke Tada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keisuke Tada đã ghi bàn!

60' V À A A A O O O Mito Hollyhock ghi bàn.

V À A A A O O O Mito Hollyhock ghi bàn.

46'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.

46'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

46'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Takeshi Ushizawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Danilo.

Thẻ vàng cho Danilo.

39'

Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.

33' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tojiro Kubo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tojiro Kubo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kashiwa Reysol

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takahiro Iida (6), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Takumi Mase (25), Taishi Semba (19), Koshi Osaki (3), Matheus Leiria (70), Keisuke Tada (29), Arata Watanabe (10)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Nobuteru Nakagawa (39), Sachiro Toshima (28), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Mao Hosoya (9)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
34
Konosuke Nishikawa
6
Takahiro Iida
2
Danilo
17
Kenta Itakura
7
Sho Omori
25
Takumi Mase
19
Taishi Semba
3
Koshi Osaki
70
Matheus Leiria
29
Keisuke Tada
10
Arata Watanabe
9
Mao Hosoya
87
Hinata Yamauchi
8
Yoshio Koizumi
15
Yota Komi
28
Sachiro Toshima
39
Nobuteru Nakagawa
24
Tojiro Kubo
2
Hiromu Mitsumaru
4
Taiyo Koga
88
Seiya Baba
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
46’
Danilo
Takeshi Ushizawa
39’
Hinata Yamauchi
Yusei Yamanouchi
66’
Matheus Leiria
Hayata Yamamoto
46’
Yota Komi
Daiki Sugioka
75’
Taishi Semba
Kiichi Yamazaki
46’
Sachiro Toshima
Yudai Konishi
75’
Arata Watanabe
Koya Okuda
62’
Seiya Baba
Wataru Harada
90’
Takahiro Iida
Shota Yamashita
70’
Mao Hosoya
Yusuke Segawa
Cầu thủ dự bị
Shuhei Matsubara
Kengo Nagai
Mizuki Arai
Wataru Harada
Kiichi Yamazaki
Daiki Sugioka
Hayata Yamamoto
Yusei Yamanouchi
Shota Yamashita
Tomoaki Okubo
Ryo Nemoto
Yudai Konishi
Shohei Aihara
Yusuke Segawa
Koya Okuda
Koya Yuruki
Takeshi Ushizawa
Yuki Kakita

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
04/04 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
22/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
14/02 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers119201429T T H T T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy11434-118B H B H T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale11434-317B H T B T
6Mito HollyhockMito Hollyhock11263-415T B H H T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds11335112H B B H B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol11317-211H T T B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos11308-69B T B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba11236-69B B T H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC11434117T H B T B
4Cerezo OsakaCerezo Osaka11434117B H B T T
5Gamba OsakaGamba Osaka11353017B H H T B
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight10433316B T H T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima11425116B B B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC11344-614H T B B B
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki11407-712B T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka10235-811B H H T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow