ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Patryck Ferreira đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
Hokuto Shimoda (Kiến tạo: Futa Tokumura) 17 | |
Ibrahim Dresevic (Kiến tạo: Asahi Masuyama) 48 | |
Taishi Semba (Thay: Yuto Yamashita) 63 | |
(og) Henry Mochizuki 67 | |
Koki Ando (Thay: Matheus Leiria) 68 | |
Keisuke Tada (Thay: Ryo Nemoto) 68 | |
Kanji Kuwayama (Thay: Keiya Sento) 76 | |
Kotaro Hayashi (Thay: Sang-Ho Na) 76 | |
Tete Yengi (Thay: Shota Fujio) 77 | |
Patryck Ferreira (Thay: Sho Omori) 78 | |
Patryck Ferreira (Thay: Arata Watanabe) 78 | |
Shota Yamashita (Thay: Takahiro Iida) 79 | |
Gen Shoji (Thay: Asahi Masuyama) 87 | |
Kanji Kuwayama 88 | |
Koki Ando (Kiến tạo: Taishi Semba) 90 | |
Erik (Thay: Futa Tokumura) 90 | |
(Pen) Koshi Osaki | |
(Pen) Hokuto Shimoda | |
(Pen) Keisuke Tada | |
(Pen) Ibrahim Dresevic | |
(Pen) Sho Omori | |
(Pen) Erik | |
(Pen) Kenta Itakura | |
(Pen) Kosei Tani | |
(Pen) Patryck Ferreira |
Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Machida Zelvia


Diễn biến Mito Hollyhock vs Machida Zelvia
V À A A O O O - Kosei Tani thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Kenta Itakura đã sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Erik thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Sho Omori thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ibrahim Dresevic thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Keisuke Tada thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Hokuto Shimoda thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Koshi Osaki thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Futa Tokumura rời sân và được thay thế bởi Erik.
Taishi Semba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Koki Ando đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kanji Kuwayama.
Asahi Masuyama rời sân và được thay thế bởi Gen Shoji.
Takahiro Iida rời sân và được thay thế bởi Shota Yamashita.
Sho Omori rời sân và được thay thế bởi Patryck Ferreira.
Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.
Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.
Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.
Ryo Nemoto rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.
Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Machida Zelvia
Mito Hollyhock (3-4-2-1): Shuhei Matsubara (21), Takahiro Iida (6), Kenta Itakura (17), Takeshi Ushizawa (4), Takumi Mase (25), Yuto Yamashita (48), Koshi Osaki (3), Sho Omori (7), Arata Watanabe (10), Matheus Leiria (70), Ryo Nemoto (9)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Henry Heroki Mochizuki (6), Kim Min-Tae (24), Ibrahim Dresevic (5), Asahi Masuyama (11), Ryohei Shirasaki (23), Hokuto Shimoda (18), Futa Tokumura (34), Keiya Sento (8), Na Sang-ho (10), Shota Fujio (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Yuto Yamashita Taishi Semba | 76’ | Sang-Ho Na Kotaro Hayashi |
| 68’ | Matheus Leiria Koki Ando | 76’ | Keiya Sento Kanji Kuwayama |
| 68’ | Ryo Nemoto Keisuke Tada | 77’ | Shota Fujio Tete Yengi |
| 78’ | Arata Watanabe Patryck Ferreira | 87’ | Asahi Masuyama Gen Shoji |
| 79’ | Takahiro Iida Shota Yamashita | 90’ | Futa Tokumura Erik |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryusei Haruna | Tatsuya Morita | ||
Kirato Sasaki | Gen Shoji | ||
Taishi Semba | Hiroyuki Mae | ||
Kiichi Yamazaki | Chui Hiromu Mayaka | ||
Koki Ando | Kotaro Hayashi | ||
Shota Yamashita | Hotaka Nakamura | ||
Keisuke Tada | Kanji Kuwayama | ||
Koya Okuda | Erik | ||
Patryck Ferreira | Tete Yengi | ||
Nhận định Mito Hollyhock vs Machida Zelvia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mito Hollyhock
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 17 | 37 | T T B H T | |
| 2 | 15 | 8 | 5 | 2 | 12 | 32 | T T T T B | |
| 3 | 14 | 6 | 6 | 2 | 1 | 28 | H T H H T | |
| 4 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 24 | H T T T B | |
| 5 | 15 | 6 | 3 | 6 | -5 | 23 | T T B B T | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 5 | 21 | B B T T T | |
| 7 | 15 | 2 | 8 | 5 | -10 | 18 | T B H H B | |
| 8 | 15 | 5 | 1 | 9 | -6 | 16 | B T T H B | |
| 9 | 15 | 3 | 3 | 9 | -7 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 15 | 3 | 1 | 11 | -7 | 11 | B B B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 15 | 7 | 5 | 3 | 7 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 7 | 28 | T T H B H | |
| 3 | 16 | 4 | 8 | 4 | 4 | 25 | B H H T B | |
| 4 | 15 | 4 | 7 | 4 | 1 | 22 | H B B T H | |
| 5 | 15 | 4 | 6 | 5 | 0 | 22 | T B H H H | |
| 6 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 21 | T T H B H | |
| 7 | 14 | 4 | 5 | 5 | 0 | 20 | T B H B H | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | -5 | 20 | H T H T B | |
| 9 | 16 | 3 | 7 | 6 | -9 | 20 | T B H H H | |
| 10 | 15 | 6 | 1 | 8 | -6 | 19 | B H T B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
