Thứ Hai, 02/11/2026
Rei Ieizumi (Thay: Yasuki Kimoto)
6
Takumi Mase
21
Keisuke Tada (Thay: Patryck Ferreira)
25
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shuto Nakano)
30
Chihiro Kato (Thay: Motoki Nishihara)
46
Kusini Yengi (Thay: Shimon Kobayashi)
46
Shuto Nakano (Kiến tạo: Naoto Arai)
54
Takuma Asano (Thay: Shun Ayukawa)
65
Taishi Matsumoto (Thay: Yotaro Nakajima)
65
Hayata Yamamoto (Thay: Jin Okumura)
65
Shota Yamashita (Thay: Kaito Taniguchi)
65
Sota Koshimichi (Thay: Naoto Arai)
77
Daiki Suga (Thay: Shunki Higashi)
77
Shota Yamashita
81
Daiki Suga (Kiến tạo: Kusini Yengi)
83
Rento Noguchi (Thay: Hayato Araki)
86

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
23 Kiểm soát bóng 77
0 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 5
0 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (24)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Rento Noguchi.

83'

Kusini Yengi đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Daiki Suga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daiki Suga đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Shota Yamashita.

Thẻ vàng cho Shota Yamashita.

77'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

77'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

65'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Shota Yamashita.

65'

Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

65'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

65'

Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Takuma Asano.

54'

Naoto Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

46'

Shimon Kobayashi rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

46'

Motoki Nishihara rời sân và được thay thế bởi Chihiro Kato.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30'

Shuto Nakano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

26'

Patryck Ferreira rời sân và được thay thế bởi [player2].

25'

Patryck Ferreira rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima

Mito Hollyhock (4-4-1-1): Jakub Slowik (27), Takumi Mase (25), Yasuki Kimoto (15), Kenta Itakura (17), Yuri Tamura (16), Jin Okumura (30), Taishi Semba (19), Koshi Osaki (3), Motoki Nishihara (44), Kaito Taniguchi (22), Patryck de Magalhães Ferreira (33)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Ju-Sung Kim (37), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Shunki Higashi (7), Shimon Kobayashi (45), Akito Suzuki (10), Shun Ayukawa (23)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-1-1
27
Jakub Slowik
25
Takumi Mase
15
Yasuki Kimoto
17
Kenta Itakura
16
Yuri Tamura
30
Jin Okumura
19
Taishi Semba
3
Koshi Osaki
44
Motoki Nishihara
22
Kaito Taniguchi
33
Patryck de Magalhães Ferreira
23
Shun Ayukawa
10
Akito Suzuki
45
Shimon Kobayashi
7
Shunki Higashi
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
5
Naoto Arai
37
Ju-Sung Kim
4
Hayato Araki
15
Shuto Nakano
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
46’
Motoki Nishihara
Chihiro Kato
46’
Shimon Kobayashi
Kusini Yengi
65’
Yotaro Nakajima
Taishi Matsumoto
65’
Shun Ayukawa
Takuma Asano
77’
Shunki Higashi
Daiki Suga
77’
Naoto Arai
Sota Koshimichi
Cầu thủ dự bị
Hugo Leonardo Nunes Fernandes Santos
Yudai Tanaka
Yamamota Hayata
Issei Ouchi
Konosuke Nishikawa
Taishi Matsumoto
Rei Ieizumi
Daiki Suga
Chihiro Kato
Sota Koshimichi
Yu Funabashi
Rento Noguchi
Shota Yamashita
Kusini Yengi
Ryo Nemoto
Takuma Asano
Keisuke Tada
Narumi Takahashi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow