Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rei Ieizumi (Thay: Yasuki Kimoto) 6 | |
Takumi Mase 21 | |
Keisuke Tada (Thay: Patryck Ferreira) 25 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shuto Nakano) 30 | |
Chihiro Kato (Thay: Motoki Nishihara) 46 | |
Kusini Yengi (Thay: Shimon Kobayashi) 46 | |
Shuto Nakano (Kiến tạo: Naoto Arai) 54 | |
Takuma Asano (Thay: Shun Ayukawa) 65 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Yotaro Nakajima) 65 | |
Hayata Yamamoto (Thay: Jin Okumura) 65 | |
Shota Yamashita (Thay: Kaito Taniguchi) 65 | |
Sota Koshimichi (Thay: Naoto Arai) 77 | |
Daiki Suga (Thay: Shunki Higashi) 77 | |
Shota Yamashita 81 | |
Daiki Suga (Kiến tạo: Kusini Yengi) 83 | |
Rento Noguchi (Thay: Hayato Araki) 86 |
Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima


Diễn biến Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima
Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Rento Noguchi.
Kusini Yengi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daiki Suga đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Shota Yamashita.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.
Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.
Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Shota Yamashita.
Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.
Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Takuma Asano.
Naoto Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!
Shimon Kobayashi rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.
Motoki Nishihara rời sân và được thay thế bởi Chihiro Kato.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Shuto Nakano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Patryck Ferreira rời sân và được thay thế bởi [player2].
Patryck Ferreira rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.
Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima
Mito Hollyhock (4-4-1-1): Jakub Slowik (27), Takumi Mase (25), Yasuki Kimoto (15), Kenta Itakura (17), Yuri Tamura (16), Jin Okumura (30), Taishi Semba (19), Koshi Osaki (3), Motoki Nishihara (44), Kaito Taniguchi (22), Patryck de Magalhães Ferreira (33)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Ju-Sung Kim (37), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Shunki Higashi (7), Shimon Kobayashi (45), Akito Suzuki (10), Shun Ayukawa (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Motoki Nishihara Chihiro Kato | 46’ | Shimon Kobayashi Kusini Yengi |
| 65’ | Yotaro Nakajima Taishi Matsumoto | ||
| 65’ | Shun Ayukawa Takuma Asano | ||
| 77’ | Shunki Higashi Daiki Suga | ||
| 77’ | Naoto Arai Sota Koshimichi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Leonardo Nunes Fernandes Santos | Yudai Tanaka | ||
Yamamota Hayata | Issei Ouchi | ||
Konosuke Nishikawa | Taishi Matsumoto | ||
Rei Ieizumi | Daiki Suga | ||
Chihiro Kato | Sota Koshimichi | ||
Yu Funabashi | Rento Noguchi | ||
Shota Yamashita | Kusini Yengi | ||
Ryo Nemoto | Takuma Asano | ||
Keisuke Tada | Narumi Takahashi | ||
Nhận định Mito Hollyhock vs Sanfrecce Hiroshima
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mito Hollyhock
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 23 | 30 | T T H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 22 | 29 | T T B T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 20 | 28 | T T T H H | |
| 4 | 13 | 9 | 1 | 3 | 10 | 28 | T B H T T | |
| 5 | 13 | 8 | 2 | 3 | 9 | 26 | B T B H T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 7 | 23 | T T H B T | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 5 | 22 | B T T T B | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H H H H T | |
| 9 | 13 | 7 | 0 | 6 | -6 | 21 | B T T T B | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -6 | 16 | B B T B B | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | -6 | 14 | T T H H B | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -10 | 14 | H B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H H T | |
| 15 | 13 | 3 | 3 | 7 | -5 | 12 | H B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 6 | 5 | -7 | 12 | B H T H H | |
| 17 | 13 | 2 | 5 | 6 | -11 | 11 | B B H T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -9 | 10 | H H B H T | |
| 19 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B B B B B | |
| 20 | 13 | 2 | 1 | 10 | -11 | 7 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
