Gethin Jones rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.
Nathaniel Mendez-Laing 18 | |
Alex Gilbey (Kiến tạo: Nathaniel Mendez-Laing) 21 | |
J. Ironside (Thay: O. Patrick) 38 | |
Joe Ironside (Thay: Omari Patrick) 38 | |
Kristian Dennis (Thay: Kaiyne Woolery) 46 | |
Sam Finley 66 | |
Ethan Bristow (Thay: James Plant) 70 | |
Aaron Nemane (Thay: Gethin Jones) 72 |
Đang cập nhậtDiễn biến MK Dons vs Tranmere Rovers
James Plant rời sân và được thay thế bởi Ethan Bristow.
Thẻ vàng cho Sam Finley.
Kaiyne Woolery rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Joe Ironside.
Nathaniel Mendez-Laing đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Gilbey đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nathaniel Mendez-Laing đã ghi bàn!
Cú sút không thành công. Ben Wiles (MK Dons) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm.
Việt vị, Tranmere Rovers. Kaiyne Woolery đã bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút bị chặn lại. Omari Patrick (Tranmere Rovers) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Charlie Whitaker đã kiến tạo.
Phạt góc cho Tranmere Rovers. Marvin Ekpiteta là người đã phá bóng.
James Plant (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Marvin Ekpiteta (MK Dons) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Phạt góc, MK Dons. Được nhường bởi Nathan Smith.
Phạt góc, MK Dons. Được nhường bởi William Tamen.
Cú sút không thành công. Joe Tomlinson (MK Dons) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái.
Cú sút không thành công. Curtis Nelson (MK Dons) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Joe Tomlinson với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú đánh đầu của Curtis Nelson (MK Dons) từ trung tâm vòng cấm địa đi chệch bên phải khung thành. Gethin Jones đã kiến tạo bằng một quả tạt sau tình huống phạt góc.
Trận đấu bị tạm hoãn (MK Dons).
Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục.
Phạt góc cho MK Dons. Jayden Joseph là người phá bóng.
Charlie Whitaker (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jack Sanders (MK Dons) phạm lỗi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu MK Dons vs Tranmere Rovers


Đội hình xuất phát MK Dons vs Tranmere Rovers
MK Dons (3-1-4-2): Craig MacGillivray (1), Marvin Ekpiteta (21), Curtis Nelson (25), Jack Sanders (32), Liam Kelly (6), Gethin Jones (2), Ben Wiles (26), Alex Gilbey (8), Joe Tomlinson (14), Nathaniel Mendez-Laing (11), Callum Paterson (13)
Tranmere Rovers (3-4-2-1): Marko Marosi (33), William Tamen (15), Nathan Smith (5), Stephan Negru (28), Jayden Joseph (14), Sam Finley (8), Ryan Watson (44), James Plant (26), Omari Patrick (11), Charlie Whitaker (7), Kaiyne Woolery (41)


| Thay người | |||
| 72’ | Gethin Jones Aaron Nemane | 38’ | Omari Patrick Joe Ironside |
| 46’ | Kaiyne Woolery Kristian Dennis | ||
| 70’ | James Plant Ethan Bristow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Connal Trueman | Jack Barrett | ||
Dan Crowley | Cameron Norman | ||
Aaron Collins | Kristian Dennis | ||
Luke Offord | Ethan Bristow | ||
Aaron Nemane | Joe Ironside | ||
Connor Lemonheigh-Evans | Nohan Kenneh | ||
Rushian Hepburn-Murphy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây MK Dons
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 40 | 85 | B H H T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 4 | 44 | 21 | 15 | 8 | 30 | 78 | H H T H B | |
| 5 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T T B T T | |
| 6 | 44 | 23 | 7 | 14 | 21 | 76 | T B T B B | |
| 7 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H H T B H | |
| 8 | 44 | 19 | 16 | 9 | 12 | 73 | T T H T H | |
| 9 | 44 | 19 | 13 | 12 | 12 | 70 | T H T T T | |
| 10 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | T B T B B | |
| 11 | 44 | 17 | 14 | 13 | 14 | 65 | T H B B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 12 | 15 | 11 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 44 | 15 | 14 | 15 | -1 | 59 | H B B T H | |
| 15 | 44 | 18 | 4 | 22 | -13 | 58 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 44 | 14 | 10 | 20 | -19 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 44 | 12 | 14 | 18 | -16 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 44 | 13 | 9 | 22 | -26 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -24 | 40 | B B H B T | |
| 21 | 44 | 8 | 14 | 22 | -24 | 38 | T T B B H | |
| 22 | 44 | 10 | 7 | 27 | -31 | 37 | T B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 9 | 9 | 26 | -30 | 36 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch