Thứ Sáu, 30/01/2026
Luke Offord
9
Priestley Farquharson (Thay: Evan Weir)
27
Callum Paterson
46
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
46
Vincent Harper
49
Charlie Lakin (Kiến tạo: Aaron Pressley)
52
Courtney Clarke (Thay: Vincent Harper)
62
Daniel Crowley (Thay: William Collar)
70
Aaron Nemane (Thay: Rushian Hepburn-Murphy)
70
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
78
Albert Adomah (Thay: Daniel Kanu)
78
Jonathan Leko (Thay: Jon Mellish)
84
Connor Lemonheigh-Evans (Thay: Luke Offord)
88

Thống kê trận đấu MK Dons vs Walsall

số liệu thống kê
MK Dons
MK Dons
Walsall
Walsall
66 Kiểm soát bóng 34
8 Phạm lỗi 14
29 Ném biên 27
0 Việt vị 1
14 Chuyền dài 1
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MK Dons vs Walsall

Tất cả (27)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Luke Offord rời sân và được thay thế bởi Connor Lemonheigh-Evans.

84'

Jon Mellish rời sân và được thay thế bởi Jonathan Leko.

78'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

78'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

70'

Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.

70'

William Collar rời sân và được thay thế bởi Daniel Crowley.

62'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

52'

Aaron Pressley đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Vincent Harper.

Thẻ vàng cho Vincent Harper.

46' Thẻ vàng cho Callum Paterson.

Thẻ vàng cho Callum Paterson.

46'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27'

Evan Weir rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

9' Thẻ vàng cho Luke Offord.

Thẻ vàng cho Luke Offord.

6'

Việt vị, Walsall. Daniel Kanu đã bị bắt việt vị.

4'

Jack Sanders (MK Dons) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

4'

Lỗi của Aaron Pressley (Walsall).

4'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jack Sanders (MK Dons).

Đội hình xuất phát MK Dons vs Walsall

MK Dons (4-3-3): Craig MacGillivray (1), Jon Mellish (22), Jack Sanders (32), Marvin Ekpiteta (21), Luke Offord (15), Will Collar (18), Liam Kelly (6), Alex Gilbey (8), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13), Nathaniel Mendez-Laing (11)

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Vincent Harper (18), Charlie Lakin (8), Aaron Pressley (19), Daniel Kanu (15)

MK Dons
MK Dons
4-3-3
1
Craig MacGillivray
22
Jon Mellish
32
Jack Sanders
21
Marvin Ekpiteta
15
Luke Offord
18
Will Collar
6
Liam Kelly
8
Alex Gilbey
29
Rushian Hepburn-Murphy
13
Callum Paterson
11
Nathaniel Mendez-Laing
15
Daniel Kanu
19
Aaron Pressley
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
22
Jamie Jellis
2
Connor Barrett
28
Lewis Warrington
30
Evan Weir
4
Aden Flint
5
Harrison Burke
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-1-4-2
Thay người
70’
William Collar
Dan Crowley
27’
Evan Weir
Priestley Farquharson
70’
Rushian Hepburn-Murphy
Aaron Nemane
46’
Jamie Jellis
Ryan Finnigan
84’
Jon Mellish
Jonathan Leko
62’
Vincent Harper
Courtney Clarke
88’
Luke Offord
Connor Lemonheigh-Evans
78’
Lewis Warrington
Brandon Comley
78’
Daniel Kanu
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Connal Trueman
Sam Hornby
Nathan Thompson
Priestley Farquharson
Dan Crowley
Jamille Matt
Aaron Nemane
Brandon Comley
Jonathan Leko
Courtney Clarke
Connor Lemonheigh-Evans
Ryan Finnigan
Charlie Waller
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/09 - 2024
18/01 - 2025
H1: 1-1
30/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây MK Dons

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng 4 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow