Thứ Hai, 16/03/2026
Luke Offord
9
Priestley Farquharson (Thay: Evan Weir)
27
Callum Paterson
46
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
46
Vincent Harper
49
Charlie Lakin (Kiến tạo: Aaron Pressley)
52
Courtney Clarke (Thay: Vincent Harper)
62
Daniel Crowley (Thay: William Collar)
70
Aaron Nemane (Thay: Rushian Hepburn-Murphy)
70
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
78
Albert Adomah (Thay: Daniel Kanu)
78
Jonathan Leko (Thay: Jon Mellish)
84
Connor Lemonheigh-Evans (Thay: Luke Offord)
88

Thống kê trận đấu MK Dons vs Walsall

số liệu thống kê
MK Dons
MK Dons
Walsall
Walsall
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
29 Ném biên 27
14 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MK Dons vs Walsall

Tất cả (27)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Luke Offord rời sân và được thay thế bởi Connor Lemonheigh-Evans.

84'

Jon Mellish rời sân và được thay thế bởi Jonathan Leko.

78'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

78'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

70'

Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.

70'

William Collar rời sân và được thay thế bởi Daniel Crowley.

62'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

52'

Aaron Pressley đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Vincent Harper.

Thẻ vàng cho Vincent Harper.

46' Thẻ vàng cho Callum Paterson.

Thẻ vàng cho Callum Paterson.

46'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27'

Evan Weir rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

9' Thẻ vàng cho Luke Offord.

Thẻ vàng cho Luke Offord.

6'

Việt vị, Walsall. Daniel Kanu đã bị bắt việt vị.

4'

Jack Sanders (MK Dons) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

4'

Lỗi của Aaron Pressley (Walsall).

4'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jack Sanders (MK Dons).

Đội hình xuất phát MK Dons vs Walsall

MK Dons (4-3-3): Craig MacGillivray (1), Jon Mellish (22), Jack Sanders (32), Marvin Ekpiteta (21), Luke Offord (15), Will Collar (18), Liam Kelly (6), Alex Gilbey (8), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13), Nathaniel Mendez-Laing (11)

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Vincent Harper (18), Charlie Lakin (8), Aaron Pressley (19), Daniel Kanu (15)

MK Dons
MK Dons
4-3-3
1
Craig MacGillivray
22
Jon Mellish
32
Jack Sanders
21
Marvin Ekpiteta
15
Luke Offord
18
Will Collar
6
Liam Kelly
8
Alex Gilbey
29
Rushian Hepburn-Murphy
13
Callum Paterson
11
Nathaniel Mendez-Laing
15
Daniel Kanu
19
Aaron Pressley
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
22
Jamie Jellis
2
Connor Barrett
28
Lewis Warrington
30
Evan Weir
4
Aden Flint
5
Harrison Burke
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-1-4-2
Thay người
70’
William Collar
Dan Crowley
27’
Evan Weir
Priestley Farquharson
70’
Rushian Hepburn-Murphy
Aaron Nemane
46’
Jamie Jellis
Ryan Finnigan
84’
Jon Mellish
Jonathan Leko
62’
Vincent Harper
Courtney Clarke
88’
Luke Offord
Connor Lemonheigh-Evans
78’
Lewis Warrington
Brandon Comley
78’
Daniel Kanu
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Connal Trueman
Sam Hornby
Nathan Thompson
Priestley Farquharson
Dan Crowley
Jamille Matt
Aaron Nemane
Brandon Comley
Jonathan Leko
Courtney Clarke
Connor Lemonheigh-Evans
Ryan Finnigan
Charlie Waller
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/09 - 2024
18/01 - 2025
H1: 1-1
30/08 - 2025
H1: 0-0
24/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây MK Dons

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1
19/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow