Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Subert (Kiến tạo: Solomon John) 10 | |
Martin Subert 20 | |
Matej Hybs 23 | |
Jiri Boula 28 | |
Jiri Klima 31 | |
A. Traoré (Thay: J. Boula) 46 | |
D. Gilbert (Thay: D. Planka) 46 | |
D. Mareš (Thay: D. Pech) 46 | |
Solomon John (Kiến tạo: Denis Donat) 52 | |
Matej Zachoval (Thay: Dominik Mares) 54 | |
Artur Musak (Thay: Filip Kubala) 61 | |
Maksym Dyachuk (Thay: Daniel Holzer) 61 | |
Maksym Dyachuk 63 | |
Jiri Micek 68 | |
Matus Kmet (Thay: Vaclav Jurecka) 70 | |
Filip Matousek (Thay: Martin Subert) 71 | |
Josef Kolarik (Thay: Jiri Klima) 71 | |
Lukas Letenay (Thay: Solomon John) 81 | |
Yevgeniy Skyba 82 | |
Josef Kolarik (Kiến tạo: Daniel Langhamer) 83 |
Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs Banik Ostrava


Diễn biến Mlada Boleslav vs Banik Ostrava
Daniel Langhamer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josef Kolarik đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yevgeniy Skyba.
Solomon John rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Jiri Klima rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.
Martin Subert rời sân và được thay thế bởi Filip Matousek.
Vaclav Jurecka rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.
Thẻ vàng cho Jiri Micek.
Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.
Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Maksym Dyachuk.
Filip Kubala rời sân và được thay thế bởi Artur Musak.
Dominik Mares rời sân và được thay thế bởi Matej Zachoval.
Denis Donat đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Solomon John đã ghi bàn!
David Planka rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.
Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Traore.
David Pech rời sân và được thay thế bởi Dominik Mares.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Jiri Klima.
Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs Banik Ostrava
Mlada Boleslav (4-1-4-1): Jiri Floder (59), Denis Donat (13), Ondrej Karafiát (44), Martin Kralik (3), Matej Hybs (11), David Pech (77), Solomon John (20), Jan Zíka (76), Daniel Langhamer (28), Martin Subert (21), Jiri Klima (23)
Banik Ostrava (3-1-4-2): Martin Jedlička (23), Yevhenii Skyba (44), Roan Nogha (83), Jirí Mícek (42), Jiri Boula (5), Abdullahi Bewene (34), David Planka (18), Filip Kubala (28), Daniel Holzer (95), Vít Skrkon (22), Vaclav Jurecka (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Matej Zachoval Dominik Mares | 46’ | David Planka Dantaye Gilbert |
| 54’ | Dominik Mares Matej Zachoval | 46’ | Jiri Boula Aboubacar Traore |
| 71’ | Jiri Klima Josef Kolarik | 61’ | Daniel Holzer Maksym Diachuk |
| 71’ | Martin Subert Filip Matousek | 61’ | Filip Kubala Artur Musak |
| 81’ | Solomon John Lukas Letenay | 70’ | Vaclav Jurecka Matus Kmet |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Buryán | Viktor Budinsky | ||
Jan Jinoch | Matej Chalus | ||
Filip Kolár | Maksym Diachuk | ||
Josef Kolarik | Michal Frydrych | ||
Lukas Letenay | Dantaye Gilbert | ||
Dominik Mares | Matus Kmet | ||
Filip Matousek | Artur Musak | ||
Marek Obdrzálek | Aboubacar Traore | ||
Vojtech Vorel | Filip Sancl | ||
Matej Zachoval | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mlada Boleslav
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 9 | 19 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 16 | 17 | T H H T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 2 | 16 | T T T B T | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T H T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | T T T B T | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | H B B T T | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | B H B T B | |
| 8 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | T T B B T | |
| 9 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T B B T H | |
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H T H T H | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | T H H B T | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | -9 | 9 | B T T B B | |
| 13 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | B B T B B | |
| 14 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | B B H H B | |
| 15 | 7 | 0 | 2 | 5 | -7 | 2 | B H B B H | |
| 16 | 7 | 0 | 0 | 7 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch