Chủ Nhật, 13/09/2026

Trực tiếp kết quả Mlada Boleslav vs Banik Ostrava hôm nay 06-09-2026

Giải VĐQG Séc - CN, 06/9

Kết thúc

Mlada Boleslav

Mlada Boleslav

4 : 0

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 2-0
CN, 18:00 06/09/2026
Vòng 7 - VĐQG Séc
Lokotrans Arena
 
Martin Subert (Kiến tạo: Solomon John)
10
Martin Subert
20
Matej Hybs
23
Jiri Boula
28
Jiri Klima
31
A. Traoré (Thay: J. Boula)
46
D. Gilbert (Thay: D. Planka)
46
D. Mareš (Thay: D. Pech)
46
Solomon John (Kiến tạo: Denis Donat)
52
Matej Zachoval (Thay: Dominik Mares)
54
Artur Musak (Thay: Filip Kubala)
61
Maksym Dyachuk (Thay: Daniel Holzer)
61
Maksym Dyachuk
63
Jiri Micek
68
Matus Kmet (Thay: Vaclav Jurecka)
70
Filip Matousek (Thay: Martin Subert)
71
Josef Kolarik (Thay: Jiri Klima)
71
Lukas Letenay (Thay: Solomon John)
81
Yevgeniy Skyba
82
Josef Kolarik (Kiến tạo: Daniel Langhamer)
83

Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
Banik Ostrava
Banik Ostrava
51 Kiểm soát bóng 49
9 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 13
1 Phạt góc 8
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

Tất cả (28)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Daniel Langhamer đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Josef Kolarik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josef Kolarik đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Yevgeniy Skyba.

Thẻ vàng cho Yevgeniy Skyba.

81'

Solomon John rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

71'

Jiri Klima rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.

71'

Martin Subert rời sân và được thay thế bởi Filip Matousek.

70'

Vaclav Jurecka rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.

68' Thẻ vàng cho Jiri Micek.

Thẻ vàng cho Jiri Micek.

63' Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.

Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.

61'

Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Maksym Dyachuk.

61'

Filip Kubala rời sân và được thay thế bởi Artur Musak.

54'

Dominik Mares rời sân và được thay thế bởi Matej Zachoval.

52'

Denis Donat đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Solomon John đã ghi bàn!

V À A A O O O - Solomon John đã ghi bàn!

46'

David Planka rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.

46'

Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Traore.

46'

David Pech rời sân và được thay thế bởi Dominik Mares.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho Jiri Klima.

Thẻ vàng cho Jiri Klima.

Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

Mlada Boleslav (4-1-4-1): Jiri Floder (59), Denis Donat (13), Ondrej Karafiát (44), Martin Kralik (3), Matej Hybs (11), David Pech (77), Solomon John (20), Jan Zíka (76), Daniel Langhamer (28), Martin Subert (21), Jiri Klima (23)

Banik Ostrava (3-1-4-2): Martin Jedlička (23), Yevhenii Skyba (44), Roan Nogha (83), Jirí Mícek (42), Jiri Boula (5), Abdullahi Bewene (34), David Planka (18), Filip Kubala (28), Daniel Holzer (95), Vít Skrkon (22), Vaclav Jurecka (15)

Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-1-4-1
59
Jiri Floder
13
Denis Donat
44
Ondrej Karafiát
3
Martin Kralik
11
Matej Hybs
77
David Pech
20
Solomon John
76
Jan Zíka
28
Daniel Langhamer
21
Martin Subert
23
Jiri Klima
15
Vaclav Jurecka
22
Vít Skrkon
95
Daniel Holzer
28
Filip Kubala
18
David Planka
34
Abdullahi Bewene
5
Jiri Boula
42
Jirí Mícek
83
Roan Nogha
44
Yevhenii Skyba
23
Martin Jedlička
Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-1-4-2
Thay người
46’
Matej Zachoval
Dominik Mares
46’
David Planka
Dantaye Gilbert
54’
Dominik Mares
Matej Zachoval
46’
Jiri Boula
Aboubacar Traore
71’
Jiri Klima
Josef Kolarik
61’
Daniel Holzer
Maksym Diachuk
71’
Martin Subert
Filip Matousek
61’
Filip Kubala
Artur Musak
81’
Solomon John
Lukas Letenay
70’
Vaclav Jurecka
Matus Kmet
Cầu thủ dự bị
Jan Buryán
Viktor Budinsky
Jan Jinoch
Matej Chalus
Filip Kolár
Maksym Diachuk
Josef Kolarik
Michal Frydrych
Lukas Letenay
Dantaye Gilbert
Dominik Mares
Matus Kmet
Filip Matousek
Artur Musak
Marek Obdrzálek
Aboubacar Traore
Vojtech Vorel
Filip Sancl
Matej Zachoval

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
28/08 - 2021
06/02 - 2022
29/10 - 2022
22/04 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024
06/10 - 2024
09/03 - 2025
21/09 - 2025
22/02 - 2026
02/05 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
27/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
VĐQG Séc
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
16/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan LiberecSlovan Liberec8611919H T T T T
2Slavia PragueSlavia Prague75201617T H H T T
3FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno8512216T T T B T
4Mlada BoleslavMlada Boleslav7421614T H T T B
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc7412513T T T B T
6TepliceTeplice7412213H B B T T
7JablonecJablonec8413213B H B T B
8Sparta PragueSparta Prague8404312T T B B T
9Hradec KraloveHradec Kralove7322011T B B T H
10Viktoria PlzenViktoria Plzen7241210H T H T H
11Bohemians 1905Bohemians 19057232-19T H H B T
12Banik OstravaBanik Ostrava7304-99B T T B B
13SK LisenSK Lisen8116-114B B T B B
14SlovackoSlovacko8035-93B B H H B
15PardubicePardubice7025-72B H B B H
16FC ZlinFC Zlin7007-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow