Kevin-Prince Milla rời sân và được thay thế bởi Tomas Pekhart.
Kevin-Prince Milla 4 | |
Josef Kolarik (Thay: Dominik Kostka) 46 | |
David Kozel (Thay: Christophe Kabongo) 46 | |
Martin Subert (Thay: Jan Zika) 46 | |
Jiri Klima (Thay: Solomon John) 46 | |
Samson Tijani 46 | |
Dantaye Gilbert (Kiến tạo: Marios Pourzitidis) 55 | |
Ondrej Karafiat (Kiến tạo: Michal Sevcik) 62 | |
Rajmund Mikus (Thay: Dario Kreiker) 63 | |
Diego Velasquez 73 | |
Bruno Unusic (Thay: Dantaye Gilbert) 80 | |
Marek Hanousek (Thay: Diego Velasquez) 80 | |
Filip Lehky (Thay: Daniel Langhamer) 82 | |
Pavel Gaszczyk (Thay: Samson Tijani) 90 | |
Tomas Pekhart (Thay: Kevin-Prince Milla) 90 |
Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs Dukla Praha


Diễn biến Mlada Boleslav vs Dukla Praha
Samson Tijani rời sân và được thay thế bởi Pavel Gaszczyk.
Daniel Langhamer rời sân và được thay thế bởi Filip Lehky.
Diego Velasquez rời sân và được thay thế bởi Marek Hanousek.
Dantaye Gilbert rời sân và được thay thế bởi Bruno Unusic.
Thẻ vàng cho Diego Velasquez.
Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Rajmund Mikus.
Michal Sevcik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ondrej Karafiat đã ghi bàn!
V À A A O O O - Dantaye Gilbert ghi bàn!
Marios Pourzitidis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Samson Tijani.
Solomon John rời sân và được thay thế bởi Jiri Klima.
Jan Zika rời sân và được thay thế bởi Martin Subert.
Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi David Kozel.
Dominik Kostka rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Kevin-Prince Milla đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs Dukla Praha
Mlada Boleslav (4-2-3-1): Vojtech Vorel (42), Filip Matousek (32), Martin Kralik (3), Ondrej Karafiat (44), Matej Hybs (11), Jan Zika (76), Dominik Kostka (31), Solomon John (20), Michal Sevcik (22), Daniel Langhamer (28), Christopher Kabongo (25)
Dukla Praha (4-3-1-2): Hugo Jan Backovsky (59), Daniel Kozma (39), Eric Hunal (4), Mouhamed Tidjane Traore (22), Marios Pourzitidis (37), Dario Kreiker (47), Samson Tijani (14), Diego Velasquez (5), Dantaye Gilbert (15), Kevin Prince Milla (11), Marcel Cermak (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Christophe Kabongo David Kozel | 63’ | Dario Kreiker Rajmund Mikus |
| 46’ | Solomon John Jiri Klima | 80’ | Dantaye Gilbert Bruno Unusic |
| 46’ | Jan Zika Martin Subert | 80’ | Diego Velasquez Marek Hanousek |
| 46’ | Dominik Kostka Josef Kolarik | 90’ | Samson Tijani Pavel Gaszczyk |
| 82’ | Daniel Langhamer Filip Lehky | 90’ | Kevin-Prince Milla Tomas Pekhart |
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Lehky | Adam Jagrik | ||
David Kozel | Bruno Unusic | ||
Jiri Klima | Jaroslav Svozil | ||
Matous Krulich | Zlatan Sehovic | ||
Stefan Jovanoski | Dominik Hasek | ||
Nicolas Penner | Pavel Gaszczyk | ||
Martin Subert | Matej Zitny | ||
Josef Kolarik | Marek Hanousek | ||
Dominik Mares | Rajmund Mikus | ||
Denis Donat | Seif Ali Hindi | ||
Jan Harustak | Tomas Pekhart | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mlada Boleslav
Thành tích gần đây Dukla Praha
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch