V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Alessandro Sersanti (Kiến tạo: Ettore Gliozzi) 14 | |
Francesco Zampano 31 | |
Samuel Wiafe (Thay: Alessandro Sersanti) 46 | |
Davide Bragantini (Thay: Nicolo Buso) 46 | |
Maat Caprini (Thay: Tommaso Marras) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Modena vs Mantova
Tommaso Marras rời sân và được thay thế bởi Maat Caprini.
Nicolo Buso rời sân và được thay thế bởi Davide Bragantini.
Alessandro Sersanti rời sân và được thay thế bởi Samuel Wiafe.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Francesco Zampano.
Ettore Gliozzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alessandro Sersanti đã ghi bàn!
V À A A A O O O Modena ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Modena vs Mantova


Đội hình xuất phát Modena vs Mantova
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Davide Adorni (28), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Alessandro Sersanti (5), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Manuel De Luca (99), Ettore Gliozzi (9)
Mantova (3-4-2-1): Francesco Bardi (24), Ali Dembele (3), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Nicolo Radaelli (17), Simone Trimboli (21), Rachid Kouda (80), Fahem Benaissa-Yahia (50), Tommaso Marras (23), Nicolo Buso (77), Leonardo Mancuso (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Alessandro Sersanti Samuel Wiafe | 46’ | Tommaso Marras Maat Daniel Caprini |
| 46’ | Nicolo Buso Davide Bragantini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michele Pezzolato | Ante Vukovic | ||
Gady Beyuku | Calixte Ligue | ||
Samuel Wiafe | Tommaso Maggioni | ||
Giuseppe Ambrosino | Konstantinos Chrysopoulos | ||
Pedro Mendes | Flavio Paoletti | ||
Yanis Massolin | Francesco Ruocco | ||
Steven Nador | Cesar Falletti | ||
Alessandro Dellavalle | David Wieser | ||
Matteo Cotali | Davis Mensah | ||
Cristian Cauz | Maat Daniel Caprini | ||
Antonio Imputato | Davide Bragantini | ||
Gregoire Defrel | Nikolas Muci | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 8 | 4 | 37 | 68 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 19 | 8 | 5 | 24 | 65 | T B T H H | |
| 3 | 31 | 17 | 11 | 3 | 28 | 62 | H H T H T | |
| 4 | 32 | 17 | 10 | 5 | 25 | 61 | T T B H T | |
| 5 | 31 | 14 | 10 | 7 | 11 | 52 | H H T T B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 18 | 50 | T B B H T | |
| 7 | 32 | 10 | 15 | 7 | 0 | 45 | H B H H T | |
| 8 | 32 | 12 | 7 | 13 | -6 | 43 | B H H B T | |
| 9 | 31 | 10 | 9 | 12 | -13 | 39 | H B T T T | |
| 10 | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | H T B H B | |
| 11 | 31 | 8 | 12 | 11 | -4 | 36 | H H B H T | |
| 12 | 32 | 9 | 7 | 16 | -13 | 34 | H B T H T | |
| 13 | 32 | 8 | 10 | 14 | -11 | 34 | H B B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 12 | 12 | -6 | 33 | H B B H H | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -13 | 31 | B H B H B | |
| 16 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | T T B T B | |
| 17 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | B T T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -15 | 30 | H T B H B | |
| 19 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | T B B B H | |
| 20 | 31 | 6 | 11 | 14 | -13 | 29 | T H T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch