Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Manuel De Luca (Kiến tạo: Samuel Wiafe) 29 | |
Alessandro Bellemo 51 | |
Pietro Beruatto 53 | |
Manuel De Luca (Kiến tạo: Simone Santoro) 55 | |
Emanuele Adamo (Thay: Alessandro Bellemo) 55 | |
Emanuele Adamo (Thay: Alessandro Bellemo) 57 | |
Ettore Gliozzi (Kiến tạo: Manuel De Luca) 59 | |
Filippo Bandinelli (Thay: Christian Comotto) 62 | |
Adam Nagy (Thay: Alessando Romano) 62 | |
Alessandro Sersanti (Thay: Samuel Wiafe) 71 | |
Pedro Mendes (Thay: Ettore Gliozzi) 71 | |
Gady Beyuku (Thay: Francesco Zampano) 74 | |
Hamse Shagaxle (Thay: Mattia Valoti) 76 | |
Petko Hristov (Thay: Giovanni Bonfanti) 77 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Manuel De Luca) 87 | |
Yanis Massolin (Thay: Simone Santoro) 87 |
Thống kê trận đấu Modena vs Spezia


Diễn biến Modena vs Spezia
Simone Santoro rời sân và được thay thế bởi Yanis Massolin.
Manuel De Luca rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Ambrosino.
Giovanni Bonfanti rời sân và được thay thế bởi Petko Hristov.
Mattia Valoti rời sân và được thay thế bởi Hamse Shagaxle.
Francesco Zampano rời sân và được thay thế bởi Gady Beyuku.
Ettore Gliozzi rời sân và được thay thế bởi Pedro Mendes.
Samuel Wiafe rời sân và được thay thế bởi Alessandro Sersanti.
Alessando Romano rời sân và được thay thế bởi Adam Nagy.
Christian Comotto rời sân và được thay thế bởi Filippo Bandinelli.
Manuel De Luca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ettore Gliozzi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alessandro Bellemo rời sân và Emanuele Adamo vào thay thế.
Alessandro Bellemo rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Simone Santoro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Manuel De Luca đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Modena ghi bàn.
Thẻ vàng cho Pietro Beruatto.
Thẻ vàng cho Alessandro Bellemo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Modena vs Spezia
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Davide Adorni (28), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Samuel Wiafe (71), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Manuel De Luca (99), Ettore Gliozzi (9)
Spezia (3-5-1-1): Boris Radunovic (22), Luca Vignali (32), Giovanni Bonfanti (94), Pietro Beruatto (11), Leonardo Sernicola (17), Alessandro Bellemo (6), Alessandro Gianni Romano (60), Christian Comotto (34), Giuseppe Aurelio (31), Mattia Valoti (5), Gabriele Artistico (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Samuel Wiafe Alessandro Sersanti | 55’ | Alessandro Bellemo Emanuele Adamo |
| 71’ | Ettore Gliozzi Pedro Mendes | 62’ | Alessando Romano Ádám Nagy |
| 74’ | Francesco Zampano Gady Beyuku | 62’ | Christian Comotto Filippo Bandinelli |
| 87’ | Manuel De Luca Giuseppe Ambrosino | 76’ | Mattia Valoti Hamse Shagaxle |
| 87’ | Simone Santoro Yanis Massolin | 77’ | Giovanni Bonfanti Petko Hristov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Laidani | Diego Mascardi | ||
Michele Pezzolato | Leonardo Loria | ||
Gady Beyuku | Marco Ruggero | ||
Alessandro Sersanti | Ádám Nagy | ||
Giuseppe Ambrosino | Gioele Conte | ||
Pedro Mendes | Hamse Shagaxle | ||
Yanis Massolin | Andrea Bertoncini | ||
Steven Nador | Filippo Bandinelli | ||
Alessandro Dellavalle | Petko Hristov | ||
Matteo Cotali | Emanuele Adamo | ||
Cristian Cauz | Emmanuele Lorenzelli | ||
Antonio Imputato | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Spezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 30 | 8 | 14 | 8 | 2 | 38 | B H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | -14 | 36 | H H B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 16 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | B B T T B | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 11 | 14 | -16 | 26 | B T H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch