Thứ Hai, 16/03/2026
Simone Santoro
55
Pedro Mendes (Thay: Francesco Di Mariano)
62
Alessandro Sersanti (Thay: Niklas Pyyhtiae)
62
(Pen) Ettore Gliozzi
66
Matteo Cotali (Thay: Luca Zanimacchia)
73
Gregoire Defrel (Thay: Ettore Gliozzi)
73
Tommaso Fumagalli (Thay: Davide Bariti)
73
Flavio Russo (Thay: Marco Dalla Vecchia)
81
Tommaso Del Lungo (Thay: Luca Parodi)
81
Luca Magnino (Thay: Simone Santoro)
89
Antonio Boccadamo (Thay: Stefano Di Mario)
89
David Ankeye (Thay: Alessandro Debenedetti)
89
Pedro Mendes (Kiến tạo: Luca Magnino)
90

Thống kê trận đấu Modena vs Virtus Entella

số liệu thống kê
Modena
Modena
Virtus Entella
Virtus Entella
56 Kiểm soát bóng 44
8 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Modena vs Virtus Entella

Tất cả (68)
90+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Luca Magnino đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A A O O O - Pedro Mendes đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Pedro Mendes đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O Modena ghi bàn.

V À A A A O O O Modena ghi bàn.

89'

Alessandro Debenedetti rời sân và được thay thế bởi David Ankeye.

89'

Stefano Di Mario rời sân và được thay thế bởi Antonio Boccadamo.

89'

Simone Santoro rời sân và được thay thế bởi Luca Magnino.

81'

Luca Parodi rời sân và được thay thế bởi Tommaso Del Lungo.

81'

Marco Dalla Vecchia rời sân và được thay thế bởi Flavio Russo.

73'

Davide Bariti rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.

73'

Ettore Gliozzi rời sân và được thay thế bởi Gregoire Defrel.

73'

Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Matteo Cotali.

66' V À A A O O O - Ettore Gliozzi từ Modena đã thực hiện thành công cú sút phạt đền!

V À A A O O O - Ettore Gliozzi từ Modena đã thực hiện thành công cú sút phạt đền!

62'

Niklas Pyyhtiae rời sân và được thay thế bởi Alessandro Sersanti.

62'

Francesco Di Mariano rời sân và được thay thế bởi Pedro Mendes.

56' Thẻ vàng cho Simone Santoro.

Thẻ vàng cho Simone Santoro.

55' Thẻ vàng cho Simone Santoro.

Thẻ vàng cho Simone Santoro.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Entella được hưởng quả phát bóng lên tại sân Alberto Braglia.

45+1'

Modena có một quả ném biên nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Modena vs Virtus Entella

Modena (3-5-1-1): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Davide Adorni (28), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Simone Santoro (8), Fabio Gerli (16), Niklas Pyyhtia (18), Luca Zanimacchia (98), Francesco Di Mariano (23), Ettore Gliozzi (9)

Virtus Entella (3-4-2-1): Simone Colombi (1), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Francesco Mezzoni (94), Andrea Franzoni (24), Ahmad Benali (50), Stefano Di Mario (26), Davide Bariti (7), Marco Dalla Vecchia (27), Alessandro Debenedetti (19)

Modena
Modena
3-5-1-1
1
Leandro Chichizola
77
Daniel Tonoli
28
Davide Adorni
20
Bryant Nieling
7
Francesco Zampano
8
Simone Santoro
16
Fabio Gerli
18
Niklas Pyyhtia
98
Luca Zanimacchia
23
Francesco Di Mariano
9
Ettore Gliozzi
19
Alessandro Debenedetti
27
Marco Dalla Vecchia
7
Davide Bariti
26
Stefano Di Mario
50
Ahmad Benali
24
Andrea Franzoni
94
Francesco Mezzoni
15
Ivan Marconi
6
Andrea Tiritiello
23
Luca Parodi
1
Simone Colombi
Virtus Entella
Virtus Entella
3-4-2-1
Thay người
62’
Niklas Pyyhtiae
Alessandro Sersanti
73’
Davide Bariti
Tommaso Fumagalli
62’
Francesco Di Mariano
Pedro Mendes
81’
Marco Dalla Vecchia
Flavio Russo
73’
Luca Zanimacchia
Matteo Cotali
81’
Luca Parodi
Tommaso Del Lungo
73’
Ettore Gliozzi
Gregoire Defrel
89’
Alessandro Debenedetti
David Ankeye
89’
Simone Santoro
Luca Magnino
89’
Stefano Di Mario
Antonio Boccadamo
Cầu thủ dự bị
Michele Pezzolato
Nermin Karic
Fabio Ponsi
David Ankeye
Alessandro Sersanti
Tommaso Fumagalli
Luca Magnino
Flavio Russo
Giuseppe Caso
Lorenzo Moretti
Pedro Mendes
Denis Portanova
Yanis Massolin
Antonio Boccadamo
Steven Nador
Tommaso Del Lungo
Alessandro Dellavalle
Marco Nichetti
Matteo Cotali
Jacopo Lipani
Cristian Cauz
Ruben Rinaldini
Gregoire Defrel
Federico Del Frate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
06/10 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Modena

Serie B
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Virtus Entella

Serie B
15/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3019743564T H T T H
2MonzaMonza3019652463T T T B T
3FrosinoneFrosinone30161132759H H H T H
4PalermoPalermo3016952457T B T T B
5CatanzaroCatanzaro30141061352T H H T T
6ModenaModena3013891647T B B H T
7Juve StabiaJuve Stabia309147-241B H H B H
8Cesena FCCesena FC3011712-540B H B H H
9SudtirolSudtirol308148238B H T B H
10AvellinoAvellino309912-1436H H B T T
11Calcio PadovaCalcio Padova3081012-834H T H B B
12CarrareseCarrarese3071211-633B H H B H
13EmpoliEmpoli3071112-632H H B B H
14SampdoriaSampdoria3071013-1131B B H B H
15MantovaMantova308715-1431T H B T H
16Virtus EntellaVirtus Entella3071013-1431B B T T B
17BariBari3071013-1631H T T B T
18AC ReggianaAC Reggiana307815-1629H T B B B
19SpeziaSpezia307815-1329T B H T B
20Pescara CalcioPescara Calcio3051114-1626B T H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow