Thứ Năm, 29/01/2026
Alvaro Carreras
16
Moatasem Al Musrati
41
Vangelis Pavlidis
48
Moatasem Al Musrati
52
Florentino Luis
56
Soungoutou Magassa (Thay: Mika Biereth)
57
Leandro Barreiro (Thay: Florentino Luis)
67
Angel Di Maria (Thay: Andreas Schjelderup)
67
Angel Di Maria
67
Eliesse Ben Seghir (Thay: Maghnes Akliouche)
68
Takumi Minamino (Thay: Aleksandr Golovin)
68
Zeki Amdouni (Thay: Andreas Schjelderup)
78
Andrea Belotti (Thay: Vangelis Pavlidis)
78
Vanderson
79
Arthur Cabral (Thay: Angel Di Maria)
86
Denis Zakaria
90+1'

Thống kê trận đấu Monaco vs Benfica

số liệu thống kê
Monaco
Monaco
Benfica
Benfica
44 Kiểm soát bóng 56
10 Phạm lỗi 14
24 Ném biên 20
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 10
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Monaco vs Benfica

Tất cả (326)
90+7'

Alvaro Carreras của Benfica sút bóng ra ngoài khung thành.

90+7'

Kiểm soát bóng: Monaco: 45%, Benfica: 55%.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Monaco: 46%, Benfica: 54%.

90+7'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+6'

Krepin Diatta thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Quả tạt của Kerem Akturkoglu từ Benfica đã thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Breel Embolo của Monaco chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Orkun Kokcu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+5'

Vanderson của Monaco chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Monaco: 46%, Benfica: 54%.

90+4'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Takumi Minamino giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Radoslaw Majecki bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Leandro Barreiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Antonio Silva thắng trong pha không chiến với Breel Embolo.

90+2'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1' Thẻ vàng cho Denis Zakaria.

Thẻ vàng cho Denis Zakaria.

90+1'

Trọng tài thổi còi. Denis Zakaria phạm lỗi với Nicolas Otamendi từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Monaco vs Benfica

Monaco (4-4-2): Radoslaw Majecki (1), Vanderson (2), Mohammed Salisu (22), Thilo Kehrer (5), Krépin Diatta (27), Maghnes Akliouche (11), Denis Zakaria (6), Al-Musrati (8), Aleksandr Golovin (10), Mika Biereth (14), Breel Embolo (36)

Benfica (4-3-3): Anatoliy Trubin (1), Tomas Araujo (44), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Álvaro Fernández (3), Fredrik Aursnes (8), Florentino Luis (61), Orkun Kökçü (10), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14), Kerem Aktürkoğlu (17)

Monaco
Monaco
4-4-2
1
Radoslaw Majecki
2
Vanderson
22
Mohammed Salisu
5
Thilo Kehrer
27
Krépin Diatta
11
Maghnes Akliouche
6
Denis Zakaria
8
Al-Musrati
10
Aleksandr Golovin
14
Mika Biereth
36
Breel Embolo
17
Kerem Aktürkoğlu
14
Vangelis Pavlidis
21
Andreas Schjelderup
10
Orkun Kökçü
61
Florentino Luis
8
Fredrik Aursnes
3
Álvaro Fernández
30
Nicolás Otamendi
4
António Silva
44
Tomas Araujo
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-3-3
Thay người
57’
Mika Biereth
Soungoutou Magassa
67’
Arthur Cabral
Ángel Di María
68’
Maghnes Akliouche
Eliesse Ben Seghir
67’
Florentino Luis
Leandro Martins
68’
Aleksandr Golovin
Takumi Minamino
78’
Andreas Schjelderup
Zeki Amdouni
78’
Vangelis Pavlidis
Andrea Belotti
Cầu thủ dự bị
George Ilenikhena
Samuel Soares
Lamine Camara
Andre Nogueira Gomes
Philipp Köhn
Samuel Dahl
Yann Lienard
Leandro
Caio Henrique
Adrian Bajrami
Kassoum Ouattara
Ángel Di María
Eliesse Ben Seghir
Leandro Martins
Takumi Minamino
Nuno Miguel Madeira Fernandes Felix
Mamadou Coulibaly
Zeki Amdouni
Edan Diop
Andrea Belotti
Soungoutou Magassa
Gianluca Prestianni
Lucas Michal
Tình hình lực lượng

Wilfried Singo

Chấn thương gân kheo

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Jordan Teze

Va chạm

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Folarin Balogun

Chấn thương vai

Renato Sanches

Chấn thương cơ

Arthur Cabral

Angel Di Maria

Tiago Gouveia

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Sebastien Pocognoli

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/10 - 2014
05/11 - 2014
28/11 - 2024
H1: 1-0
13/02 - 2025
H1: 0-0
19/02 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Monaco

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
10/01 - 2026
Ligue 1
03/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow