Arthur rời sân và được thay thế bởi Miguel Monsalve.
Pablo Siles 32 | |
Erick Noriega 42 | |
Eduardo Aguero (Kiến tạo: Esteban Obregon) 49 | |
Juan Ignacio Nardoni (Thay: Erick Noriega) 56 | |
Gabriel Mec (Thay: Riquelme Freitas) 56 | |
Francis Amuzu (Thay: Jose Enamorado) 56 | |
Bautista Kociubinski (Thay: Pablo Siles) 61 | |
Miguel Monsalve (Thay: Arthur) 63 |
Đang cập nhậtDiễn biến Montevideo City Torque vs Gremio
Pablo Siles rời sân và Bautista Kociubinski vào thay thế.
Jose Enamorado rời sân và Francis Amuzu vào thay thế.
Riquelme Freitas rời sân và Gabriel Mec vào thay thế.
Erick Noriega rời sân và Juan Ignacio Nardoni vào thay thế.
Esteban Obregon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eduardo Aguero đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Erick Noriega nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Pablo Siles.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Montevideo City Torque vs Gremio


Đội hình xuất phát Montevideo City Torque vs Gremio
Montevideo City Torque (4-3-3): Franco Torgnascioli (1), Eduardo Aguero (17), Franco Romero (2), Gary Kagelmacher (24), Facundo Silvera Paz (26), Franco Pizzichillo (5), Pablo Siles (8), Gonzalo Montes (20), Esteban Obregon (10), Salomon Rodriguez (9), Ramiro Lecchini (18)
Gremio (4-3-3): Weverton (1), Marcos Rocha (14), Fabián Balbuena (2), Walter Kannemann (4), Caio Paulista (38), Erick Noriega (19), Arthur Melo (8), Riquelme Freitas (65), Tete (21), Martin Braithwaite (22), Jose Enamorado (99)


| Thay người | |||
| 61’ | Pablo Siles Bautista Kociubinski | 56’ | Erick Noriega Juan Nardoni |
| 56’ | Jose Enamorado Francis Amuzu | ||
| 56’ | Riquelme Freitas Gabriel Mec | ||
| 63’ | Arthur Miguel Monsalve | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gaston Rodriguez | Vitor Ramon | ||
Kevin Isaias Silva | Gabriel Grando | ||
Ezequiel Busquets | Wagner Leonardo | ||
Bautista Kociubinski | Luis Eduardo | ||
Diogo Agustin Guzman | Pedro Gabriel | ||
Lucas Dure | Juan Nardoni | ||
Jose Taran | Miguel Monsalve | ||
Sebastian Caceres | Tiago | ||
Luka Andrade | Roger | ||
Facundo Martinez | Francis Amuzu | ||
Juan Ignacio Quintana Silva | Gabriel Mec | ||
Nahuel da Silva | Andre | ||
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch