Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Benjamin Besic 20 | |
Florian Tardieu 23 | |
(Pen) Florian Tardieu 29 | |
Naoufel El Hannach 41 | |
Theo Brusco 51 | |
Gregory Ayem (Thay: Noah Vidal-Cartoux) 60 | |
Yanis Issoufou (Thay: Nordan Mukiele) 61 | |
Jonas Martin (Thay: Joffrey Bultel) 63 | |
Aymane Nassiri (Thay: Aurelien Platret) 63 | |
Noah Fatar (Thay: Benjamin Besic) 74 | |
Mohamed Soumah (Thay: Theo Epailly) 74 | |
Theo Brusco 81 | |
Adrien Pinot (Thay: Mohamed Soumah) 83 | |
Daryll Benlahlou (Thay: Naoufel El Hannach) 90 |
Thống kê trận đấu Montpellier vs Boulogne


Diễn biến Montpellier vs Boulogne
Naoufel El Hannach rời sân và được thay thế bởi Daryll Benlahlou.
Mohamed Soumah rời sân và được thay thế bởi Adrien Pinot.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Theo Brusco nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Theo Epailly rời sân và được thay thế bởi Mohamed Soumah.
Benjamin Besic rời sân và được thay thế bởi Noah Fatar.
Aurelien Platret rời sân và được thay thế bởi Aymane Nassiri.
Joffrey Bultel rời sân và được thay thế bởi Jonas Martin.
Nordan Mukiele rời sân và được thay thế bởi Yanis Issoufou.
Noah Vidal-Cartoux rời sân và được thay thế bởi Gregory Ayem.
Thẻ vàng cho Theo Brusco.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Naoufel El Hannach.
FLORIAN TARDIEU ĐÁ HƯ - Florian Tardieu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Florian Tardieu.
Thẻ vàng cho Benjamin Besic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Montpellier vs Boulogne
Montpellier (4-2-3-1): Simon Ngapandouetnbu (31), Naoufel El Hannach (3), Julien Laporte (15), Daylam Meddah (27), Theo Sainte-Luce (17), Florian Tardieu (5), Hichem Abderrebi (32), Nicolas Pays (18), Noah Vidal-Cartoux (40), Nordan Mukiele (19), Laciné Megnan Pave (9)
Boulogne (5-3-2): Blondy Nna Noukeu (99), Demba Thiam (18), Antoine Kerriou (25), Théo Brusco (20), Aurelien Platret (21), Julien Boyer (12), Joffrey Bultel (14), Nolan Binet (19), Theo Epailly (64), Abdel Hbouch (10), Benjamin Besic (17)


| Thay người | |||
| 61’ | Nordan Mukiele Yanis Ali Issoufou | 63’ | Joffrey Bultel Jonas Martin |
| 74’ | Benjamin Besic Noah Fatar | ||
| 83’ | Mohamed Soumah Adrien Pinot | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Grégory Ayem | Noah Fatar | ||
Daryll Benhlalou | Oscar Lenne | ||
Mathis Chambon | Xavier Lenogue | ||
Tidiane Diallo | Jonas Martin | ||
Yanis Ali Issoufou | Aymane Nassiri | ||
Mathieu Michel | Adrien Pinot | ||
Everson Junior Pereira da Silva | Mohamed Soumah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montpellier
Thành tích gần đây Boulogne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 5 | 9 | H H T T H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | -1 | 8 | T H H B T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | H B T T B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B T H B | |
| 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | B H T H H | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | T H B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 13 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H B H H H | |
| 14 | 5 | 0 | 4 | 1 | -2 | 4 | H B H H H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B B H T | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B H B T B | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T H B B | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch