Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
William Bianda 41 | |
A. Gueguin (Thay: K. Fayad) 70 | |
Titouan Thomas 70 | |
Axel Gueguin (Thay: Khalil Fayad) 71 | |
Mathis Houdayer (Thay: Dylan Mbayo) 73 | |
Noah Vidal-Cartoux (Thay: Yael Mouanga) 73 | |
William Benard (Thay: Malik Sellouki) 82 | |
Enzo Montet (Thay: Titouan Thomas) 83 | |
Enzo Molebe (Thay: Yanis Issoufou) 85 | |
Theo Sainte-Luce (Kiến tạo: Enzo Molebe) 88 | |
Nicolas Pays 90 | |
Eros Maddy (Thay: Cyril Mandouki) 90 |
Thống kê trận đấu Montpellier vs Laval


Diễn biến Montpellier vs Laval
Cyril Mandouki rời sân và được thay thế bởi Eros Maddy.
V À A A O O O - Nicolas Pays đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Enzo Molebe đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Theo Sainte-Luce đã ghi bàn!
V À A A A O O O Montpellier ghi bàn.
Yanis Issoufou rời sân và được thay thế bởi Enzo Molebe.
Titouan Thomas rời sân và được thay thế bởi Enzo Montet.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi William Benard.
Yael Mouanga rời sân và được thay thế bởi Noah Vidal-Cartoux.
Dylan Mbayo rời sân và được thay thế bởi Mathis Houdayer.
Khalil Fayad rời sân và được thay thế bởi Axel Gueguin.
Thẻ vàng cho Titouan Thomas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho William Bianda.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Montpellier vs Laval
Montpellier (4-2-3-1): Simon Ngapandouetnbu (16), Enzo Tchato (29), Julien Laporte (15), Christopher Jullien (6), Theo Sainte-Luce (17), Theo Chennahi (44), Yael Mouanga (23), Nicolas Pays (18), Khalil Fayad (10), Yanis Ali Issoufou (8), Alexandre Mendy (19)
Laval (4-2-3-1): Mamadou Samassa (30), Christ-Owen Kouassi (22), Peter Ouaneh (4), William Bianda (3), Sam Sanna (6), Titouan Thomas (8), Cyril Mandouki (14), Dylan Mbayo (15), Malik Sellouki (10), Mamadou Camara (9), Malik Tchokounte (18)


| Thay người | |||
| 71’ | Khalil Fayad Axel Gueguin | 73’ | Dylan Mbayo Mathys Houdayer |
| 73’ | Yael Mouanga Noah Vidal-Cartoux | 82’ | Malik Sellouki William Benard |
| 85’ | Yanis Issoufou Enzo Molebe | 83’ | Titouan Thomas Enzo Montet |
| 90’ | Cyril Mandouki Eros Maddy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Dzodic | Maxime Hautbois | ||
Naoufel El Hannach | Sidi Bane | ||
Axel Gueguin | William Benard | ||
Nabil Homssa | Mathys Houdayer | ||
Lucas Mincarelli | Eros Maddy | ||
Enzo Molebe | Enzo Montet | ||
Noah Vidal-Cartoux | Yohan Tavares | ||
Axel Gueguin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montpellier
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 16 | 6 | 5 | 17 | 54 | H T T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 17 | 50 | T T T T H | |
| 3 | 27 | 12 | 11 | 4 | 11 | 47 | B H H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 8 | 7 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | H H H H B | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 2 | 43 | T T H T T | |
| 7 | 27 | 12 | 5 | 10 | 8 | 41 | T B H T T | |
| 8 | 27 | 10 | 9 | 8 | 13 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 5 | 39 | H T T B B | |
| 10 | 27 | 10 | 9 | 8 | 0 | 39 | B H H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B B B H T | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | T B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 12 | 9 | -6 | 30 | H H H B H | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -6 | 28 | B T T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | B H H B B | |
| 16 | 27 | 6 | 5 | 16 | -16 | 23 | B H B B B | |
| 17 | 27 | 3 | 11 | 13 | -18 | 20 | H B H H B | |
| 18 | 27 | 3 | 10 | 14 | -19 | 19 | H H B H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch