Kiểm soát bóng: Monza: 59%, Roma: 41%.
Stephan El Shaarawy 24 | |
Jose Mourinho 35 | |
Raffaele Palladino 35 | |
Luca Caldirola (Kiến tạo: Nicolo Rovella) 39 | |
Patrick Ciurria 43 | |
Samuele Birindelli (Thay: Andrea Colpani) 46 | |
Bryan Cristante 53 | |
Lorenzo Pellegrini 58 | |
Leonardo Spinazzola (Thay: Nicola Zalewski) 61 | |
Mohamed Mady Camara (Thay: Ola Solbakken) 61 | |
Jose Machin (Thay: Nicolo Rovella) 65 | |
Mattia Valoti (Thay: Gianluca Caprari) 66 | |
Cristian Volpato (Thay: Stephan El Shaarawy) 69 | |
Benjamin Tahirovic (Thay: Edoardo Bove) 84 | |
Marlon (Thay: Luca Caldirola) 86 | |
Christian Gytkjaer (Thay: Dany Mota) 86 | |
Armando Izzo 90 | |
Mehmet Zeki Celik 90+1' | |
Matteo Pessina 90+2' | |
Paulo Dybala 90+3' | |
Mehmet Zeki Celik 90+5' |
Thống kê trận đấu Monza vs AS Roma


Diễn biến Monza vs AS Roma
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Monza: 51%, Roma: 49%.
Quả tạt của Samuele Birindelli từ Monza tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.
Monza đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Michele Di Gregorio qua tay an toàn khi anh bước ra và nhận bóng
Roma bắt đầu phản công.
Rui Patricio có pha cứu thua xuất sắc!
Carlos Augusto rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Quả tạt của Pablo Mari từ Monza tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
THẺ ĐỎ! - Mehmet Zeki Celik nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thử thách nguy hiểm của Mehmet Zeki Celik đến từ Roma. Matteo Pessina về phần cuối của điều đó.
Kiểm soát bóng: Monza: 52%, Roma: 48%.
Benjamin Tahirovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Monza đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Jose Machin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Roger Ibanez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Marlon thắng một thử thách trên không trước Tammy Abraham
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Marlon từ Monza chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Monza vs AS Roma
Monza (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Armando Izzo (55), Pablo Mari (3), Luca Caldirola (5), Patrick Ciurria (84), Matteo Pessina (32), Nicolo Rovella (6), Carlos Augusto (30), Andrea Colpani (28), Gianluca Caprari (17), Dany Mota (47)
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Zeki Celik (19), Gianluca Mancini (23), Roger Ibanez (3), Nicola Zalewski (59), Edoardo Bove (52), Bryan Cristante (4), Stephan El Shaarawy (92), Ola Solbakken (18), Lorenzo Pellegrini (7), Tammy Abraham (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrea Colpani Samuele Birindelli | 61’ | Ola Solbakken Mady Camara |
| 65’ | Nicolo Rovella Pepin | 61’ | Nicola Zalewski Leonardo Spinazzola |
| 66’ | Gianluca Caprari Mattia Valoti | 69’ | Stephan El Shaarawy Cristian Volpato |
| 86’ | Dany Mota Chris Gytkjaer | 84’ | Edoardo Bove Benjamin Tahirovic |
| 86’ | Luca Caldirola Marlon | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Carboni | Paulo Dybala | ||
Samuele Birindelli | Andrea Belotti | ||
Pepin | Cristian Volpato | ||
Andrea Barberis | Mady Camara | ||
Mattia Valoti | Georginio Wijnaldum | ||
Stefano Sensi | Pietro Boer | ||
Filippo Ranocchia | Mile Svilar | ||
Marco D`Alessandro | Rick Karsdorp | ||
Samuele Vignato | Chris Smalling | ||
Chris Gytkjaer | Diego Llorente | ||
Valentin Antov | Leonardo Spinazzola | ||
Marlon | Dimitrios Keramitsis | ||
Giulio Donati | Benjamin Tahirovic | ||
Alessandro Sorrentino | |||
Alessio Cragno | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
