Số người tham dự hôm nay là 12021.
Nicola Zalewski (Thay: Stephan El Shaarawy) 20 | |
Matias Soule 26 | |
Giorgos Kyriakopoulos 60 | |
Artem Dovbyk 61 | |
Dany Mota (Thay: Alessandro Bianco) 63 | |
Dany Mota 70 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Matias Soule) 71 | |
Mario Hermoso (Thay: Angelino) 71 | |
Danilo D'Ambrosio (Thay: Pedro Pereira) 73 | |
Eldor Shomurodov (Thay: Lorenzo Pellegrini) 86 | |
Tommaso Baldanzi (Thay: Mehmet Zeki Celik) 86 | |
Gianluca Caprari (Thay: Daniel Maldini) 88 | |
Milan Djuric 90+1' | |
Danilo D'Ambrosio 90+3' |
Thống kê trận đấu Monza vs AS Roma


Diễn biến Monza vs AS Roma
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monza: 34%, Roma: 66%.
Monza được hưởng quả phát bóng lên.
Kouadio Kone không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Armando Izzo đã cản phá thành công cú sút
Cú sút của Niccolo Pisilli bị chặn lại.
Đường chuyền của Nicola Zalewski từ Roma đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Milan Djuric giành chiến thắng trong thử thách trên không với Mario Hermoso
Milan Djuric của Monza chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Danilo D'Ambrosio của Monza bị phạt thẻ vàng sau nhiều lần phạm lỗi.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Danilo D'Ambrosio của Monza phạm lỗi với Nicola Zalewski
Danilo D'Ambrosio của Monza bị phạt thẻ vàng sau nhiều lần phạm lỗi.
Cú sút của Tommaso Baldanzi bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Danilo D'Ambrosio của Monza phạm lỗi với Nicola Zalewski
Armando Izzo đã cản phá thành công cú sút
Cú sút của Niccolo Pisilli bị chặn lại.
Thẻ vàng cho Milan Djuric.
Monza thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Milan Djuric.
Đội hình xuất phát Monza vs AS Roma
Monza (3-4-2-1): Semuel Pizzignacco (21), Armando Izzo (4), Pablo Mari (22), Andrea Carboni (44), Pedro Pereira (13), Warren Bondo (38), Alessandro Bianco (42), Giorgos Kyriakopoulos (77), Matteo Pessina (32), Daniel Maldini (14), Milan Djuric (11)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Angeliño (3), Zeki Çelik (19), Manu Koné (17), Bryan Cristante (4), Stephan El Shaarawy (92), Matías Soulé (18), Lorenzo Pellegrini (7), Artem Dovbyk (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Alessandro Bianco Dany Mota | 20’ | Stephan El Shaarawy Nicola Zalewski |
| 73’ | Pedro Pereira Danilo D`Ambrosio | 71’ | Matias Soule Niccolò Pisilli |
| 88’ | Daniel Maldini Gianluca Caprari | 71’ | Angelino Mario Hermoso |
| 86’ | Lorenzo Pellegrini Eldor Shomurodov | ||
| 86’ | Mehmet Zeki Celik Tommaso Baldanzi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Mazza | Eldor Shomurodov | ||
Luca Caldirola | Niccolò Pisilli | ||
Danilo D`Ambrosio | Nicola Zalewski | ||
Omari Forson | Tommaso Baldanzi | ||
Mattia Valoti | Enzo Le Fée | ||
Gianluca Caprari | Samuel Dahl | ||
Mirko Maric | Leandro Paredes | ||
Kevin Maussi Martins | Buba Sangaré | ||
Dany Mota | Mario Hermoso | ||
Patrick Ciurria | Saud Abdulhamid | ||
Mathew Ryan | |||
Renato Marin | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessio Cragno Chấn thương vai | Mats Hummels Không xác định | ||
Stefano Turati Không xác định | Alexis Saelemaekers Chấn thương mắt cá | ||
Samuele Birindelli Chấn thương cơ | Paulo Dybala Chấn thương cơ | ||
Stefano Sensi Không xác định | |||
Roberto Gagliardini Không xác định | |||
Samuele Vignato Chấn thương vai | |||
Andrea Petagna Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
