Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monza: 45%, Cagliari: 55%.
Eddy Kouadio (Kiến tạo: Dany Mota) 40 | |
Gustavo Varela (Kiến tạo: Foe Ondoa) 47 | |
Alieu Fadera (Thay: M'Bala Nzola) 53 | |
Andrea Colpani (Thay: Dany Mota) 64 | |
Jay Robinson (Kiến tạo: Gustavo Varela) 66 | |
Yukinari Sugawara (Thay: Ze Pedro) 67 | |
Kevin Carlos (Thay: Daniel Maldini) 67 | |
Harry Winks 76 | |
Gustavo Varela 79 | |
Adam Bakoune (Thay: Eddy Kouadio) 80 | |
Patrick Cutrone (Thay: Gustavo Varela) 81 | |
Alessandro Deiola (Thay: Alessandro Romano) 81 | |
Joseph Liteta (Thay: Harry Winks) 81 | |
Michael Folorunsho (Thay: Ebenezer Akinsanmiro) 81 | |
Samuele Birindelli 82 | |
Alieu Fadera 82 | |
Omari Forson (Thay: Jay Robinson) 87 |
Thống kê trận đấu Monza vs Cagliari


Diễn biến Monza vs Cagliari
Monza giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Monza: 46%, Cagliari: 54%.
Phạt góc cho Monza.
Alessandro Deiola không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cagliari thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Saba Goglichidze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cagliari có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Juan Rodriguez thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Patrick Cutrone bị chặn lại.
Monza bắt đầu một đợt phản công.
Có tình huống cản trở khi Samuele Birindelli cắt đứt đường chạy của Joseph Liteta. Một quả đá phạt được trao.
Omari Forson thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Alessandro Deiola từ Cagliari cắt được đường chuyền nhắm vào vòng cấm.
Ricardo Mangas thực hiện một cú đá xe đạp táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Andrea Carboni từ Monza thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Một cơ hội xuất hiện cho Andrea Carboni từ Monza nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Omari Forson từ Monza đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Omari Forson của Monza thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Monza vs Cagliari
Monza (3-4-2-1): Noel Törnqvist (1), Eddy Kouadio (60), Saba Goglichidze (2), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Manga Foe Ondoa (8), Ebenezer Akinsanmiro (14), Ricardo Mangas (7), Dany Mota (47), Jay Robinson (46), Gustavo Varela (9)
Cagliari (4-3-1-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (2), Yerry Mina (26), Juan Rodriguez (15), Adam Obert (33), Michel Adopo (8), Harry Winks (6), Alessandro Gianni Romano (4), Daniel Maldini (70), Paul Mendy (31), M'Bala Nzola (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Dany Mota Andrea Colpani | 53’ | M'Bala Nzola Alieu Fadera |
| 80’ | Eddy Kouadio Adam Bakoune | 67’ | Ze Pedro Yukinari Sugawara |
| 81’ | Gustavo Varela Patrick Cutrone | 67’ | Daniel Maldini Kevin Carlos |
| 81’ | Ebenezer Akinsanmiro Michael Folorunsho | 81’ | Alessandro Romano Alessandro Deiola |
| 87’ | Jay Robinson Omari Forson | 81’ | Harry Winks Joseph Liteta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Demba Thiam | Alen Sherri | ||
Aljaz Strajnar | Boris Radunovic | ||
Valentin Antov | Raphael Kofler | ||
Patrick Cutrone | Giuseppe Aurelio | ||
Omari Forson | Yukinari Sugawara | ||
Cyril Ngonge | Jacopo Fazzini | ||
Leonardo Colombo | Alessandro Deiola | ||
Adam Bakoune | Roberto Gagliardini | ||
Andrea Colpani | Joseph Liteta | ||
Mathis Mout | Ivan Sulev | ||
Michael Folorunsho | Yanis Massolin | ||
Patrick Ciurria | Kevin Carlos | ||
Riccardo Ciervo | |||
Alieu Fadera | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lorenzo Lucchesi Thẻ đỏ trực tiếp | Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | ||
Yvan Maye Chấn thương cơ | Yael Trepy Va chạm | ||
Jan Ziolkowski Chấn thương bàn chân | Mattia Felici Chấn thương đầu gối | ||
Matteo Pessina Chấn thương đầu gối | |||
Idrissa Toure Chấn thương đầu gối | |||
Exequiel Zeballos Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
