Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giorgi Kvernadze 4 | |
Gabriele Bracaglia 13 | |
Hernani 23 | |
Hernani 39 | |
Keita Balde (Thay: Dany Mota) 45 | |
Patrick Ciurria (Thay: Andrea Colpani) 61 | |
Pedro Obiang (Thay: Hernani) 62 | |
Francesco Gelli (Thay: Giorgi Kvernadze) 66 | |
Benjamin Lhassine Kone 67 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Matteo Cichella) 67 | |
Andrea Petagna (Kiến tạo: Paulo Azzi) 74 | |
Giacomo Calo 75 | |
Massimo Zilli (Thay: Ilias Koutsoupias) 75 | |
Benjamin Lhassine Kone 76 | |
Riccardo Marchizza (Thay: Gabriele Bracaglia) 81 | |
Giorgio Cittadini (Thay: Anthony Oyono) 81 | |
Filippo Delli Carri (Thay: Lorenzo Lucchesi) 82 | |
Keita Balde 83 | |
Ilario Monterisi (Kiến tạo: Giacomo Calo) 88 | |
Agustin Alvarez (Thay: Samuele Birindelli) 89 | |
Matteo Pessina 90+3' |
Thống kê trận đấu Monza vs Frosinone


Diễn biến Monza vs Frosinone
Thẻ vàng cho Matteo Pessina.
Samuele Birindelli rời sân và được thay thế bởi Agustin Alvarez.
Giacomo Calo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilario Monterisi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Keita Balde.
Lorenzo Lucchesi rời sân và được thay thế bởi Filippo Delli Carri.
Anthony Oyono rời sân và được thay thế bởi Giorgio Cittadini.
Gabriele Bracaglia rời sân và được thay thế bởi Riccardo Marchizza.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Lhassine Kone nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ilias Koutsoupias rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Thẻ vàng cho Giacomo Calo.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrea Petagna ghi bàn!
Matteo Cichella rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Thẻ vàng cho Benjamin Lhassine Kone.
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Francesco Gelli.
Hernani rời sân và được thay thế bởi Pedro Obiang.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Patrick Ciurria.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Monza vs Frosinone
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Arvid Brorsson (2), Andrea Carboni (44), Lorenzo Lucchesi (3), Samuele Birindelli (19), Matteo Pessina (32), Hernani (8), Paulo Azzi (7), Andrea Colpani (28), Dany Mota (47), Andrea Petagna (37)
Frosinone (4-2-3-1): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Matteo Cichella (16), Giacomo Calo (14), Fares Ghedjemis (7), Ilias Koutsoupias (8), Giorgi Kvernadze (17), Antonio Raimondo (9)


| Thay người | |||
| 45’ | Dany Mota Keita Balde | 66’ | Giorgi Kvernadze Francesco Gelli |
| 61’ | Andrea Colpani Patrick Ciurria | 67’ | Matteo Cichella Ben Lhassine Kone |
| 62’ | Hernani Pedro Obiang | 75’ | Ilias Koutsoupias Massimo Zilli |
| 82’ | Lorenzo Lucchesi Filippo Delli Carri | 81’ | Gabriele Bracaglia Riccardo Marchizza |
| 89’ | Samuele Birindelli Agustín Álvarez | 81’ | Anthony Oyono Giorgio Cittadini |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Vailati | Eldin Lolic | ||
Semuel Pizzignacco | Filippo Grosso | ||
Samuele Capolupo | Matteo Pisseri | ||
Mirko Maric | Riccardo Marchizza | ||
Agustín Álvarez | Edoardo Vergani | ||
Pedro Obiang | Giorgio Cittadini | ||
Adam Bakoune | Jacopo Gelli | ||
Keita Balde | Ben Lhassine Kone | ||
Filippo Delli Carri | Francesco Gelli | ||
Leonardo Colombo | Jeremy Oyono | ||
Luca Ravanelli | Niccolo Corrado | ||
Patrick Ciurria | Massimo Zilli | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 21 | 10 | 8 | 3 | 16 | 38 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -13 | 20 | B H B B T | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch