SSC Napoli giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Saba Goglichidze 8 | |
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Giovanni Di Lorenzo) 10 | |
Billy Gilmour (Thay: Stanislav Lobotka) 17 | |
Ivan Juric 25 | |
Ivan Juric 27 | |
Gustavo Varela (Kiến tạo: Jay Robinson) 43 | |
Luca Marianucci (Thay: Amir Rrahmani) 46 | |
Andrea Carboni (Thay: Saba Goglichidze) 46 | |
Matteo Politano 48 | |
Foe Ondoa 52 | |
Andrea Colpani (Thay: Cyril Ngonge) 59 | |
Ebenezer Akinsanmiro (Thay: Foe Ondoa) 60 | |
Rafa Marin (Kiến tạo: Matteo Politano) 62 | |
Kevin De Bruyne (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa) 63 | |
Antonio Vergara (Thay: Matteo Politano) 64 | |
Kevin De Bruyne (Kiến tạo: Noa Lang) 67 | |
Exequiel Zeballos (Thay: Jay Robinson) 68 | |
Valentin Antov (Thay: Lorenzo Lucchesi) 74 | |
Lorenzo Lucca (Thay: Rasmus Hoejlund) 81 | |
Leonardo Colombo 88 |
Thống kê trận đấu Monza vs Napoli


Diễn biến Monza vs Napoli
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monza: 36%, SSC Napoli: 64%.
Kevin De Bruyne từ SSC Napoli cắt một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.
Monza đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Giovanni Di Lorenzo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monza: 36%, SSC Napoli: 64%.
Monza đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrea Carboni từ Monza cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leonardo Colombo kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Leonardo Colombo từ Monza đã đi quá xa khi kéo ngã Scott McTominay.
Trọng tài thổi phạt khi Billy Gilmour từ SSC Napoli phạm lỗi với Ebenezer Akinsanmiro.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vanja Milinkovic-Savic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Monza: 37%, SSC Napoli: 63%.
Trọng tài thổi phạt khi Billy Gilmour của SSC Napoli phạm lỗi với Ebenezer Akinsanmiro.
Cơ hội đến với Lorenzo Lucca từ SSC Napoli nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Quả tạt của Antonio Vergara từ SSC Napoli đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Monza vs Napoli
Monza (3-4-2-1): Noel Törnqvist (1), Saba Goglichidze (2), Lorenzo Lucchesi (3), Adam Bakoune (24), Samuele Birindelli (19), Manga Foe Ondoa (8), Leonardo Colombo (21), Ricardo Mangas (7), Cyril Ngonge (16), Jay Robinson (46), Gustavo Varela (9)
Napoli (4-3-3): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Rafa Marín (16), Mathías Olivera (17), André-Frank Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Matteo Politano (21), Rasmus Højlund (19), Noa Lang (70)


| Thay người | |||
| 46’ | Saba Goglichidze Andrea Carboni | 17’ | Stanislav Lobotka Billy Gilmour |
| 59’ | Cyril Ngonge Andrea Colpani | 46’ | Amir Rrahmani Luca Marianucci |
| 60’ | Foe Ondoa Ebenezer Akinsanmiro | 63’ | Andre-Frank Zambo Anguissa Kevin De Bruyne |
| 74’ | Lorenzo Lucchesi Valentin Antov | 64’ | Matteo Politano Antonio Vergara |
| 81’ | Rasmus Hoejlund Lorenzo Lucca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Demba Thiam | Alex Meret | ||
Aljaz Strajnar | Nikita Contini | ||
Valentin Antov | Sam Beukema | ||
Andrea Carboni | Luca Marianucci | ||
Eddy Kouadio | Billy Gilmour | ||
Ebenezer Akinsanmiro | Kevin De Bruyne | ||
Idrissa Toure | Antonio Vergara | ||
Andrea Colpani | Lorenzo Lucca | ||
Mathis Mout | Giovane | ||
Patrick Cutrone | |||
Omari Forson | |||
Exequiel Zeballos | |||
Patrick Ciurria | |||
Dany Mota | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Ziolkowski Chấn thương bàn chân | Costantino Favasuli Chấn thương đùi | ||
Yvan Maye Chấn thương cơ | Alessandro Buongiorno Chấn thương đầu gối | ||
Matteo Pessina Chấn thương đầu gối | Leonardo Spinazzola Chấn thương đùi | ||
Benoît Badiashile Chấn thương đùi | |||
Alisson de Almeida Santos Chấn thương cơ | |||
David Neres Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 7 | 3 | 0 | 18 | 24 | H T H T T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T B T H T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | T B T T T | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 11 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 9 | 3 | 0 | 6 | -9 | 9 | B B T B B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | B T B B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | H B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B H B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
