Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrea Petagna 18 | |
Antonio Palumbo 28 | |
Hernani 41 | |
A. Bakoune (Thay: Hernani) 46 | |
Adam Bakoune (Thay: Hernani) 46 | |
Pietro Avena (Thay: Niccolo Pierozzi) 59 | |
Pietro Ceccaroni 62 | |
Patrick Ciurria (Kiến tạo: Paulo Azzi) 63 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Pietro Ceccaroni) 64 | |
Giangiacomo Magnani (Thay: Patryk Peda) 64 | |
Dany Mota (Thay: Andrea Petagna) 72 | |
Leonardo Colombo (Thay: Patrick Ciurria) 72 | |
Giacomo Corona (Thay: Jeremy Le Douaron) 72 | |
Aljosa Vasic (Thay: Jacopo Segre) 72 | |
Luca Ravanelli 73 | |
Pietro Avena 77 | |
Filippo Ranocchia 80 | |
Agustin Alvarez (Thay: Patrick Cutrone) 86 | |
Leonardo Colombo (Kiến tạo: Paulo Azzi) 88 | |
Arvid Brorsson (Thay: Paulo Azzi) 90 |
Thống kê trận đấu Monza vs Palermo


Diễn biến Monza vs Palermo
Paulo Azzi rời sân và được thay thế bởi Arvid Brorsson.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leonardo Colombo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Patrick Cutrone rời sân và được thay thế bởi Agustin Alvarez.
Thẻ vàng cho Filippo Ranocchia.
Thẻ vàng cho Pietro Avena.
Thẻ vàng cho Luca Ravanelli.
Jacopo Segre rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
Jeremy Le Douaron rời sân và được thay thế bởi Giacomo Corona.
Patrick Ciurria rời sân và được thay thế bởi Leonardo Colombo.
Andrea Petagna rời sân và được thay thế bởi Dany Mota.
Patryk Peda rời sân và được thay thế bởi Giangiacomo Magnani.
Pietro Ceccaroni rời sân và được thay thế bởi Dennis Toerset Johnsen.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Ciurria đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pietro Ceccaroni.
Niccolo Pierozzi rời sân và được thay thế bởi Pietro Avena.
Hernani rời sân và được thay thế bởi Adam Bakoune.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Monza vs Palermo
Monza (3-5-2): Demba Thiam (20), Luca Ravanelli (13), Filippo Delli Carri (15), Lorenzo Lucchesi (3), Patrick Ciurria (26), Matteo Pessina (32), Pedro Obiang (14), Hernani (8), Paulo Azzi (7), Patrick Cutrone (10), Andrea Petagna (37)
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Patryk Peda (29), Mattia Bani (13), Pietro Ceccaroni (32), Niccolo Pierozzi (27), Jacopo Segre (8), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Jeremy Le Douaron (21), Antonio Palumbo (5), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Hernani Adam Bakoune | 59’ | Niccolo Pierozzi Pietro Avena |
| 72’ | Andrea Petagna Dany Mota | 64’ | Pietro Ceccaroni Dennis Johnsen |
| 72’ | Patrick Ciurria Leonardo Colombo | 64’ | Patryk Peda Giangiacomo Magnani |
| 86’ | Patrick Cutrone Agustín Álvarez | 72’ | Jacopo Segre Aljosa Vasic |
| 90’ | Paulo Azzi Arvid Brorsson | 72’ | Jeremy Le Douaron Giacomo Corona |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aljaz Strajnar | Alfred Gomis | ||
Semuel Pizzignacco | Claudio Gomes | ||
Omari Forson | Dennis Johnsen | ||
Agustín Álvarez | Emmanuel Gyasi | ||
Dany Mota | Aljosa Vasic | ||
Keita Balde | Samuel Giovane | ||
Leonardo Colombo | Bartosz Bereszyński | ||
Andrea Colpani | Alexis Blin | ||
Giuseppe Caso | Giacomo Corona | ||
Samuele Capolupo | Davide Veroli | ||
Adam Bakoune | Giangiacomo Magnani | ||
Arvid Brorsson | Pietro Avena | ||
Adam Bakoune | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 20 | 7 | 4 | 37 | 67 | H T T H T | |
| 2 | 31 | 19 | 7 | 5 | 24 | 64 | T T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 11 | 3 | 28 | 62 | H H T H T | |
| 4 | 31 | 16 | 10 | 5 | 24 | 58 | B T T B H | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H B H H | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -8 | 40 | H B H H B | |
| 9 | 31 | 10 | 9 | 12 | -13 | 39 | H B T T T | |
| 10 | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | H T B H B | |
| 11 | 31 | 8 | 12 | 11 | -4 | 36 | H H B H T | |
| 12 | 31 | 9 | 7 | 15 | -11 | 34 | H B T H T | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 12 | 12 | -6 | 33 | H B B H H | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -13 | 31 | B H B H B | |
| 16 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | T T B T B | |
| 17 | 31 | 7 | 10 | 14 | -17 | 31 | B T T B B | |
| 18 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | T B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H T B H | |
| 20 | 31 | 6 | 11 | 14 | -13 | 29 | T H T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch