Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Keita Balde 2 | |
Gaetano Letizia 29 | |
Hernani (Kiến tạo: Andrea Carboni) 34 | |
Lorenzo Lucchesi 45 | |
Andrea Colpani (Thay: Keita Balde) 46 | |
Pedro Obiang 48 | |
Hernani (Kiến tạo: Paulo Azzi) 49 | |
Leonardo Colombo (Thay: Pedro Obiang) 63 | |
Riccardo Tonin (Thay: Fabrizio Caligara) 64 | |
Lorenzo Sgarbi (Thay: Andrea Oliveri) 64 | |
Mirko Maric (Thay: Agustin Alvarez) 68 | |
Giuseppe Caso (Thay: Hernani) 68 | |
Leonardo Colombo 75 | |
Mirko Maric 76 | |
Paulo Azzi (Kiến tạo: Leonardo Colombo) 78 | |
Riccardo Capellini (Thay: Gaetano Letizia) 81 | |
Andreaw Gravillon 83 | |
Adam Bakoune (Thay: Samuele Birindelli) 84 | |
Davide Merola (Thay: Marco Davide Faraoni) 85 |
Thống kê trận đấu Monza vs Pescara Calcio


Diễn biến Monza vs Pescara Calcio
Marco Davide Faraoni rời sân và được thay thế bởi Davide Merola.
Samuele Birindelli rời sân và được thay thế bởi Adam Bakoune.
Thẻ vàng cho Andreaw Gravillon.
Gaetano Letizia rời sân và được thay thế bởi Riccardo Capellini.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
Leonardo Colombo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulo Azzi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mirko Maric.
Thẻ vàng cho Leonardo Colombo.
Hernani rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Caso.
Agustin Alvarez rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Andrea Oliveri rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Sgarbi.
Fabrizio Caligara rời sân và được thay thế bởi Riccardo Tonin.
Pedro Obiang rời sân và được thay thế bởi Leonardo Colombo.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hernani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pedro Obiang.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Andrea Colpani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Monza vs Pescara Calcio
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Luca Ravanelli (13), Andrea Carboni (44), Lorenzo Lucchesi (3), Samuele Birindelli (19), Pedro Obiang (14), Hernani (8), Paulo Azzi (7), Matteo Pessina (32), Keita Balde (17), Agustín Álvarez (25)
Pescara Calcio (3-4-2-1): Sebastiano Desplanches (1), Andrew Gravillon (26), Riccardo Brosco (13), Andrea Oliveri (33), Davide Faraoni (19), Fabrizio Caligara (21), Luca Valzania (14), Gaetano Letizia (3), Giacomo Olzer (27), Matteo Dagasso (8), Antonio Di Nardo (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Keita Balde Andrea Colpani | 64’ | Andrea Oliveri Lorenzo Sgarbi |
| 63’ | Pedro Obiang Leonardo Colombo | 64’ | Fabrizio Caligara Riccardo Tonin |
| 68’ | Hernani Giuseppe Caso | 81’ | Gaetano Letizia Riccardo Capellini |
| 68’ | Agustin Alvarez Mirko Maric | 85’ | Marco Davide Faraoni Davide Merola |
| 84’ | Samuele Birindelli Adam Bakoune | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Semuel Pizzignacco | Ivan Saio | ||
Samuele Capolupo | Riccardo Capellini | ||
Arvid Brorsson | Gabriele Corbo | ||
Adam Bakoune | Tommaso Corazza | ||
Filippo Delli Carri | Leonardo Graziani | ||
Giuseppe Caso | Julian Brandes | ||
Leonardo Colombo | Lorenzo Berardi | ||
Andrea Colpani | Lorenzo Sgarbi | ||
Mirko Maric | Orji Okwonkwo | ||
Mathis Mout | Davide Merola | ||
Patrick Ciurria | Riccardo Tonin | ||
Francesco Reita | Lorenzo Meazzi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 21 | 10 | 8 | 3 | 16 | 38 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 13 | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -13 | 20 | B H B B T | |
| 18 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 19 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch