Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Eddy Kouadio 31 | |
Gustavo Varela (Kiến tạo: Samuele Birindelli) 51 | |
Dany Mota (Thay: Patrick Cutrone) 56 | |
Adam Bakoune (Thay: Ricardo Mangas) 56 | |
Foe Ondoa (Thay: Ebenezer Akinsanmiro) 56 | |
(Pen) Gustavo Varela 63 | |
Kieron Bowie (Thay: Kristian Thorstvedt) 64 | |
Luca Lipani (Thay: Nemanja Matic) 64 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Domenico Berardi) 72 | |
Vasilije Adzic (Thay: Sebastiano Esposito) 72 | |
Michael Folorunsho 74 | |
Mathis Mout (Thay: Jay Robinson) 82 | |
Laurs Skjellerup (Thay: Darryl Bakola) 82 | |
Samuele Birindelli 85 | |
Luca Lipani 85 | |
Vasilije Adzic 88 | |
Yvan Kouadio Maye (Thay: Samuele Birindelli) 90 | |
Gustavo Varela 90+2' |
Thống kê trận đấu Monza vs Sassuolo


Diễn biến Monza vs Sassuolo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monza: 35%, Sassuolo: 65%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lorenzo Lucchesi của Monza đá ngã Vasilije Adzic.
Monza đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Noel Toernqvist từ Monza chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Monza: 36%, Sassuolo: 64%.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrea Carboni giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lorenzo Lucchesi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
CỘT DỌC! Một cú đánh đầu của Kieron Bowie trúng cột dọc!
Đường chuyền của Vasilije Adzic từ Sassuolo đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Samuele Birindelli rời sân để nhường chỗ cho Yvan Kouadio Maye trong một sự thay người chiến thuật.
Gustavo Varela kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.
Gustavo Varela từ Monza đi hơi xa khi kéo ngã Benjamin Dominguez.
Sassuolo bắt đầu một pha phản công.
Samuele Birindelli từ Monza thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Luca Lipani chặn cú sút thành công.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Monza: 36%, Sassuolo: 64%.
Cú sút của Mathis Mout bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Monza vs Sassuolo
Monza (3-4-2-1): Noel Törnqvist (1), Eddy Kouadio (60), Lorenzo Lucchesi (3), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Michael Folorunsho (90), Ebenezer Akinsanmiro (14), Ricardo Mangas (7), Patrick Cutrone (10), Jay Robinson (46), Gustavo Varela (9)
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Simone Cinquegrano (46), Duje Caleta-Car (15), Fedde Leysen (16), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Darryl Bakola (50), Domenico Berardi (10), Sebastiano Esposito (94), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 56’ | Ricardo Mangas Adam Bakoune | 64’ | Nemanja Matic Luca Lipani |
| 56’ | Patrick Cutrone Dany Mota | 64’ | Kristian Thorstvedt Kieron Bowie |
| 82’ | Jay Robinson Mathis Mout | 72’ | Domenico Berardi Benjamin Dominguez |
| 90’ | Samuele Birindelli Yvan Maye | 82’ | Darryl Bakola Laurs Skjellerup |
| Cầu thủ dự bị | |||
Demba Thiam | Giacomo Satalino | ||
Aljaz Strajnar | Stefano Turati | ||
Saba Goglichidze | Ignace Van Der Brempt | ||
Yvan Maye | Cas Odenthal | ||
Valentin Antov | Rafael Obrador | ||
Adam Bakoune | Andrea Ghion | ||
Manga Foe Ondoa | Vasilije Adzic | ||
Leonardo Colombo | Luca Lipani | ||
Andrea Colpani | Sulemana | ||
Mathis Mout | Kieron Bowie | ||
Omari Forson | Laurs Skjellerup | ||
Exequiel Zeballos | Benjamin Dominguez | ||
Dany Mota | Nicholas Pierini | ||
Cyril Ngonge | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Ziolkowski Chấn thương bàn chân | Jay Idzes Chấn thương đùi | ||
Idrissa Toure Chấn thương đầu gối | Sebastian Walukiewicz Chấn thương đùi | ||
Matteo Pessina Chấn thương đầu gối | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Patrick Ciurria Không xác định | Fali Cande Chấn thương đầu gối | ||
Yeferson Paz Blandon Chấn thương dây chằng chéo | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Cristian Volpato Chấn thương cơ | |||
Ismaël Koné Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monza vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 13 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T T T T H | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T T T H T | |
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T B T T T | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T T H H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T H B T | |
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B B T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T H T B | |
| 11 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | T T B B B | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | T B B T B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | H T B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B H B T | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B H B T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B B B T H | |
| 18 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
| 19 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
| 20 | 5 | 0 | 0 | 5 | -9 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
