Thứ Ba, 15/09/2026
Sam Hutchinson
14
Lee Angol (Kiến tạo: Yann Songo'o)
20
Tom White (Thay: Paul Lewis)
38
Ross Millen (Thay: Luke Hendrie)
59
Aron Sasu (Thay: James Furlong)
64
Marcus Browne (Thay: Callum Maycock)
65
Mathew Stevens (Thay: Joe Pigott)
65
Omar Bugiel (Thay: Josh Kelly)
75
Callum Cooke (Thay: Harvey Macadam)
81
Andrew Dallas (Thay: Gerard Garner)
81
Marcus Dackers (Thay: Lee Angol)
82
James Tilley (Thay: Alistair Smith)
84
Adam Lewis
86
James Tilley
90+7'

Thống kê trận đấu Morecambe vs AFC Wimbledon

số liệu thống kê
Morecambe
Morecambe
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
38 Kiểm soát bóng 62
1 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 9
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
22 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
8 Phát bóng 14

Diễn biến Morecambe vs AFC Wimbledon

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho James Tilley.

Thẻ vàng cho James Tilley.

86' Thẻ vàng cho Adam Lewis.

Thẻ vàng cho Adam Lewis.

84'

Alistair Smith rời sân và được thay thế bởi James Tilley.

82'

Lee Angol rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.

81'

Gerard Garner rời sân và được thay thế bởi Andrew Dallas.

81'

Harvey Macadam rời sân và được thay thế bởi Callum Cooke.

75'

Josh Kelly rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.

65'

Joe Pigott rời sân và được thay thế bởi Mathew Stevens.

65'

Callum Maycock rời sân và được thay thế bởi Marcus Browne.

64'

James Furlong rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.

59'

Luke Hendrie rời sân và được thay thế bởi Ross Millen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Paul Lewis rời sân và được thay thế bởi Tom White.

20'

Yann Songo'o đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Lee Angol đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lee Angol đã ghi bàn!

14' Thẻ vàng cho Sam Hutchinson.

Thẻ vàng cho Sam Hutchinson.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Morecambe vs AFC Wimbledon

Morecambe (4-3-3): Harry Burgoyne (1), Luke Hendrie (2), Max Edward Taylor (5), Jamie Stott (6), Adam Lewis (3), Harvey Macadam (8), Yann Songo'o (24), Paul Lewis (17), Gerard Garner (33), Lee Angol (10), Gwion Edwards (7)

AFC Wimbledon (3-4-1-2): Owen Goodman (1), Sam Hutchinson (41), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Josh Neufville (11), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), James Furlong (3), Callum Maycock (8), Joe Pigott (39), Josh Kelly (10)

Morecambe
Morecambe
4-3-3
1
Harry Burgoyne
2
Luke Hendrie
5
Max Edward Taylor
6
Jamie Stott
3
Adam Lewis
8
Harvey Macadam
24
Yann Songo'o
17
Paul Lewis
33
Gerard Garner
10
Lee Angol
7
Gwion Edwards
10
Josh Kelly
39
Joe Pigott
8
Callum Maycock
3
James Furlong
12
Alistair Smith
4
Jake Reeves
11
Josh Neufville
6
Ryan Johnson
31
Joe Lewis
41
Sam Hutchinson
1
Owen Goodman
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-4-1-2
Thay người
38’
Paul Lewis
Tom White
64’
James Furlong
Aron Sasu
59’
Luke Hendrie
Ross Millen
65’
Joe Pigott
Mathew Stevens
81’
Gerard Garner
Andy Dallas
65’
Callum Maycock
Marcus Browne
81’
Harvey Macadam
Callum Cooke
75’
Josh Kelly
Omar Bugiel
82’
Lee Angol
Marcus Dackers
84’
Alistair Smith
James Tilley
Cầu thủ dự bị
Tom White
Lewis Ward
Jordan Slew
James Tilley
Andy Dallas
Omar Bugiel
Benjamin Lee Tollitt
Mathew Stevens
Marcus Dackers
Marcus Browne
Callum Cooke
Aron Sasu
Ross Millen
Isaac Ogundere

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/03 - 2025

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
02/04 - 2025

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
08/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Giao hữu
01/08 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow