Thứ Ba, 15/09/2026

Trực tiếp kết quả Morecambe vs Tranmere Rovers hôm nay 01-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 01/1

Kết thúc

Morecambe

Morecambe

2 : 0

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

Hiệp một: 0-0
T4, 22:00 01/01/2025
Vòng 24 - Hạng 4 Anh
Mazuma Stadium
 
Tom White
12
Sam Finley
34
Lee O'Connor
40
Saidou Khan (Thay: Sol Solomon)
68
Harvey Saunders
69
Yann Songo'o (Kiến tạo: Marcus Dackers)
72
Josh Davison (Thay: Harvey Saunders)
73
Jordan Slew (Thay: Ben Tollitt)
79
Adam Lewis (Thay: Gwion Edwards)
79
Jamie Stott
84
Cameron Norman (Thay: Lee O'Connor)
89
Kristian Dennis (Thay: Sam Finley)
89
Brad Walker (Thay: Zak Bradshaw)
89
Hallam Hope (Thay: Marcus Dackers)
90

Thống kê trận đấu Morecambe vs Tranmere Rovers

số liệu thống kê
Morecambe
Morecambe
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 7
13 Phạt góc 1
1 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
28 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 6

Diễn biến Morecambe vs Tranmere Rovers

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Marcus Dackers rời sân và được thay thế bởi Hallam Hope.

89'

Zak Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Brad Walker.

89'

Sam Finley rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.

89'

Lee O'Connor rời sân và được thay thế bởi Cameron Norman.

84' V À A A O O O - Jamie Stott ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Stott ghi bàn!

79'

Gwion Edwards rời sân và được thay thế bởi Adam Lewis.

79'

Ben Tollitt rời sân và được thay thế bởi Jordan Slew.

73'

Harvey Saunders rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.

72'

Marcus Dackers kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Yann Songo'o ghi bàn!

V À A A O O O - Yann Songo'o ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Harvey Saunders.

Thẻ vàng cho Harvey Saunders.

68'

Sol Solomon rời sân và được thay thế bởi Saidou Khan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Lee O'Connor.

Thẻ vàng cho Lee O'Connor.

34' Thẻ vàng cho Sam Finley.

Thẻ vàng cho Sam Finley.

12' Thẻ vàng cho Tom White.

Thẻ vàng cho Tom White.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Morecambe vs Tranmere Rovers

Morecambe (4-2-3-1): Harry Burgoyne (1), Luke Hendrie (2), Rhys Williams (14), Jamie Stott (6), David Tutonda (23), Tom White (4), Callum Jones (28), Benjamin Lee Tollitt (18), Yann Songo'o (24), Gwion Edwards (7), Marcus Dackers (19)

Tranmere Rovers (4-2-3-1): Luke McGee (1), Lee O'Connor (22), Tom Davies (5), Jordan Turnbull (6), Zak Bradshaw (3), Sam Finley (17), Kieron Morris (7), Sol Solomon (21), Harvey Saunders (19), Omari Patrick (30), Connor Jennings (18)

Morecambe
Morecambe
4-2-3-1
1
Harry Burgoyne
2
Luke Hendrie
14
Rhys Williams
6
Jamie Stott
23
David Tutonda
4
Tom White
28
Callum Jones
18
Benjamin Lee Tollitt
24
Yann Songo'o
7
Gwion Edwards
19
Marcus Dackers
18
Connor Jennings
30
Omari Patrick
19
Harvey Saunders
21
Sol Solomon
7
Kieron Morris
17
Sam Finley
3
Zak Bradshaw
6
Jordan Turnbull
5
Tom Davies
22
Lee O'Connor
1
Luke McGee
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
4-2-3-1
Thay người
79’
Gwion Edwards
Adam Lewis
68’
Sol Solomon
Saidou Khan
79’
Ben Tollitt
Jordan Slew
73’
Harvey Saunders
Josh Davison
90’
Marcus Dackers
Hallam Hope
89’
Lee O'Connor
Cameron Norman
89’
Zak Bradshaw
Brad Walker
89’
Sam Finley
Kristian Dennis
Cầu thủ dự bị
Alfie Scales
Reuben Egan
Adam Lewis
Cameron Norman
Max Edward Taylor
Brad Walker
Hallam Hope
Josh Davison
Jordan Slew
Kristian Dennis
Ross Millen
Saidou Khan
Lennon Dobson
Declan Drysdale

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/12 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
02/04 - 2025

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-2
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow