Thứ Sáu, 30/10/2026
Jamie Stott (Thay: Andrew Dallas)
52
Taylor Allen
53
Callum Cooke (Thay: Luke Hendrie)
68
Gerard Garner (Thay: Lee Angol)
68
Adam Lewis (Thay: David Tutonda)
69
Levi Amantchi (Thay: Ellis Harrison)
72
Albert Adomah (Thay: Jamille Matt)
72
Gwion Edwards (Thay: Paul Lewis)
86
Jamie Jellis (Kiến tạo: Ryan Stirk)
87
Evan Weir (Thay: Liam Gordon)
90
Nathan Asiimwe (Thay: Connor Barrett)
90

Thống kê trận đấu Morecambe vs Walsall

số liệu thống kê
Morecambe
Morecambe
Walsall
Walsall
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
40 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 2
10 Phát bóng 7

Diễn biến Morecambe vs Walsall

Tất cả (17)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.

90+4'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Evan Weir.

87'

Ryan Stirk đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Jamie Jellis ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Jellis ghi bàn!

86'

Paul Lewis rời sân và được thay thế bởi Gwion Edwards.

72'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

72'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Levi Amantchi.

69'

David Tutonda rời sân và được thay thế bởi Adam Lewis.

68'

Lee Angol rời sân và được thay thế bởi Gerard Garner.

68'

Luke Hendrie rời sân và được thay thế bởi Callum Cooke.

53' V À A A O O O - Taylor Allen ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Allen ghi bàn!

52'

Andrew Dallas rời sân và được thay thế bởi Jamie Stott.

50' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rhys Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rhys Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Morecambe vs Walsall

Morecambe (4-3-1-2): Harry Burgoyne (1), Luke Hendrie (2), Rhys Williams (14), Max Edward Taylor (5), David Tutonda (23), Yann Songo'o (24), Paul Lewis (17), Harvey Macadam (8), Andy Dallas (16), Marcus Dackers (19), Lee Angol (10)

Walsall (3-5-2): Tommy Simkin (1), Connor Barrett (2), Liam Gordon (3), Oisin McEntee (4), Jamille Matt (9), Brandon Comley (14), Taylor Allen (21), Jamie Jellis (22), Ellis Harrison (23), Ryan Stirk (25), David Okagbue (26)

Morecambe
Morecambe
4-3-1-2
1
Harry Burgoyne
2
Luke Hendrie
14
Rhys Williams
5
Max Edward Taylor
23
David Tutonda
24
Yann Songo'o
17
Paul Lewis
8
Harvey Macadam
16
Andy Dallas
19
Marcus Dackers
10
Lee Angol
26
David Okagbue
25
Ryan Stirk
23
Ellis Harrison
22
Jamie Jellis
21
Taylor Allen
14
Brandon Comley
9
Jamille Matt
4
Oisin McEntee
3
Liam Gordon
2
Connor Barrett
1
Tommy Simkin
Walsall
Walsall
3-5-2
Thay người
52’
Andrew Dallas
Jamie Stott
72’
Ellis Harrison
Levi Amantchi
68’
Luke Hendrie
Callum Cooke
72’
Jamille Matt
Albert Adomah
68’
Lee Angol
Gerard Garner
90’
Connor Barrett
Nathan Asiimwe
69’
David Tutonda
Adam Lewis
90’
Liam Gordon
Evan Weir
86’
Paul Lewis
Gwion Edwards
Cầu thủ dự bị
Adam Lewis
Sam Hornby
Tom White
Levi Amantchi
Jamie Stott
Nathan Asiimwe
Gwion Edwards
Harry Williams
Benjamin Lee Tollitt
Evan Weir
Callum Cooke
Albert Adomah
Gerard Garner
Danny Johnson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
10/08 - 2024
22/02 - 2025

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
17/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow