Thứ Ba, 15/09/2026
Jamie Stott (Thay: Andrew Dallas)
52
Taylor Allen
53
Callum Cooke (Thay: Luke Hendrie)
68
Gerard Garner (Thay: Lee Angol)
68
Adam Lewis (Thay: David Tutonda)
69
Levi Amantchi (Thay: Ellis Harrison)
72
Albert Adomah (Thay: Jamille Matt)
72
Gwion Edwards (Thay: Paul Lewis)
86
Jamie Jellis (Kiến tạo: Ryan Stirk)
87
Evan Weir (Thay: Liam Gordon)
90
Nathan Asiimwe (Thay: Connor Barrett)
90

Thống kê trận đấu Morecambe vs Walsall

số liệu thống kê
Morecambe
Morecambe
Walsall
Walsall
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
40 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 2
10 Phát bóng 7

Diễn biến Morecambe vs Walsall

Tất cả (17)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.

90+4'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Evan Weir.

87'

Ryan Stirk đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Jamie Jellis ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Jellis ghi bàn!

86'

Paul Lewis rời sân và được thay thế bởi Gwion Edwards.

72'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

72'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Levi Amantchi.

69'

David Tutonda rời sân và được thay thế bởi Adam Lewis.

68'

Lee Angol rời sân và được thay thế bởi Gerard Garner.

68'

Luke Hendrie rời sân và được thay thế bởi Callum Cooke.

53' V À A A O O O - Taylor Allen ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Allen ghi bàn!

52'

Andrew Dallas rời sân và được thay thế bởi Jamie Stott.

50' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rhys Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rhys Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Morecambe vs Walsall

Morecambe (4-3-1-2): Harry Burgoyne (1), Luke Hendrie (2), Rhys Williams (14), Max Edward Taylor (5), David Tutonda (23), Yann Songo'o (24), Paul Lewis (17), Harvey Macadam (8), Andy Dallas (16), Marcus Dackers (19), Lee Angol (10)

Walsall (3-5-2): Tommy Simkin (1), Connor Barrett (2), Liam Gordon (3), Oisin McEntee (4), Jamille Matt (9), Brandon Comley (14), Taylor Allen (21), Jamie Jellis (22), Ellis Harrison (23), Ryan Stirk (25), David Okagbue (26)

Morecambe
Morecambe
4-3-1-2
1
Harry Burgoyne
2
Luke Hendrie
14
Rhys Williams
5
Max Edward Taylor
23
David Tutonda
24
Yann Songo'o
17
Paul Lewis
8
Harvey Macadam
16
Andy Dallas
19
Marcus Dackers
10
Lee Angol
26
David Okagbue
25
Ryan Stirk
23
Ellis Harrison
22
Jamie Jellis
21
Taylor Allen
14
Brandon Comley
9
Jamille Matt
4
Oisin McEntee
3
Liam Gordon
2
Connor Barrett
1
Tommy Simkin
Walsall
Walsall
3-5-2
Thay người
52’
Andrew Dallas
Jamie Stott
72’
Ellis Harrison
Levi Amantchi
68’
Luke Hendrie
Callum Cooke
72’
Jamille Matt
Albert Adomah
68’
Lee Angol
Gerard Garner
90’
Connor Barrett
Nathan Asiimwe
69’
David Tutonda
Adam Lewis
90’
Liam Gordon
Evan Weir
86’
Paul Lewis
Gwion Edwards
Cầu thủ dự bị
Adam Lewis
Sam Hornby
Tom White
Levi Amantchi
Jamie Stott
Nathan Asiimwe
Gwion Edwards
Harry Williams
Benjamin Lee Tollitt
Evan Weir
Callum Cooke
Albert Adomah
Gerard Garner
Danny Johnson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
10/08 - 2024
22/02 - 2025

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
02/04 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
07/08 - 2026
Giao hữu
22/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow