Moreirense giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Rodrigo Andrade 8 | |
Kiko Bondoso 11 | |
Manuel Mendonca (Kiến tạo: Tiago Andrade) 17 | |
Leonardo Vonic (Kiến tạo: Kiko Bondoso) 28 | |
Maxime Dominguez (Thay: Rodrigo Andrade) 46 | |
Israel Isaac Ayuma (Thay: Bryan Limbombe) 46 | |
Maxime Dominguez 59 | |
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Leonardo Vonic) 61 | |
Landerson (Thay: Kiko Bondoso) 61 | |
Rodri (Thay: Nile John) 69 | |
Samuel Bamba (Thay: Vladan Danilovic) 71 | |
Romain Correia 79 | |
Kevyn Monteiro (Thay: Maracas) 81 | |
Songa Chipyoka (Thay: Manuel Mendonca) 81 | |
Mons Bassouamina (Thay: Raphael Guzzo) 81 | |
Maurice Boakye (Thay: Martin Tejon) 81 | |
(Pen) Alexandre Duville-Parsemain 86 | |
Israel Isaac Ayuma 90+3' |
Thống kê trận đấu Moreirense vs Maritimo


Diễn biến Moreirense vs Maritimo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 38%, Maritimo: 62%.
Maritimo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Israel Isaac Ayuma nhận thẻ vàng vì phạm lỗi với đối thủ.
Trọng tài thổi phạt khi Israel Isaac Ayuma của Maritimo phạm lỗi với Landerson.
Moreirense bắt đầu một pha phản công.
Kevyn Monteiro của Moreirense cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Maritimo thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Paulo Henrique giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cản trở khi Maxime Dominguez chặn đường chạy của Rodri. Một quả đá phạt được trao.
Maritimo đang kiểm soát bóng.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Maurice Boakye của Maritimo sút bóng ra ngoài khung thành.
Maritimo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Maritimo.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Songa Chipyoka của Moreirense sút bóng ra ngoài khung thành.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát Moreirense vs Maritimo
Moreirense (4-2-3-1): André Ferreira (13), Dinis Pinto (76), Gilberto Batista (66), Jóbson de Brito Gonzaga (26), Francisco Miguel Teixeira Domingues (27), Nile John (23), Mateja Stjepanovic (8), Francisco Miguel Ribeiro Tome Tavares Bondoso (10), Manuel Mendonca (7), Tiago Andrade (19), Leonardo Vonic (79)
Maritimo (4-3-3): Alfonso Pastor (13), Igor Juliao (2), Rafael Fernandes (4), Romain Correia (44), Paulo Henrique (23), Raphael Guzzo (14), Vladan Danilovic (18), Rodrigo Andrade (6), Bryan Limbombe (35), Adrian Butzke (17), Martin Tejon (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Leonardo Vonic Alexandre Duville-Parsemain | 46’ | Bryan Limbombe Israel Isaac Ayuma |
| 81’ | Maracas Kevyn Monteiro | 71’ | Vladan Danilovic Samuel Bamba |
| 81’ | Raphael Guzzo Mons Bassouamina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Alonso Martín | Ibrahim Alani | ||
Francisco Barbosa Sampaio | Israel Isaac Ayuma | ||
Landerson Costa Araujo | Samuel Bamba | ||
Afonso Assis | Fran Vieites | ||
Alexandre Duville-Parsemain | Mons Bassouamina | ||
Yan Lincon Farias de Sousa | Maurice Osei Boakye | ||
Aranha | Maxime Dominguez | ||
Álvaro Martinez | Tomas Tavares | ||
Kevyn Monteiro | Jose Goncalo Macedo Tabuaco | ||
Chipyoka Songa | Gabor Szalai | ||
Leandro | Nilton Varela Lopes | ||
Nhận định Moreirense vs Maritimo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây Maritimo
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 16 | T T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T H T T | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | T B T H B | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T T B T | |
| 7 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H T H T H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 7 | B T B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 13 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | B B H H H | |
| 14 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B T B B H | |
| 17 | 6 | 0 | 2 | 4 | -6 | 2 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
