Kiểm soát bóng: Moreirense: 46%, Nacional: 54%.
Luis Semedo (Kiến tạo: Diogo Travassos) 45+7' | |
Diogo Travassos 48 | |
Leonardo Santos 56 | |
Nile John (Thay: Rodri) 64 | |
Miguel Baeza (Kiến tạo: Alan Nunez) 67 | |
Pablo Ruan (Thay: Gabriel Veron) 69 | |
Leandro Santos 70 | |
Landerson (Thay: Alan) 76 | |
Jimi Gower (Thay: Kiko Bondoso) 76 | |
Lucas Joao (Thay: Jesus Ramirez) 84 | |
Kevyn Monteiro (Thay: Leandro Santos) 85 | |
Daniel (Thay: Miguel Baeza) 90 | |
Nile John 90+3' | |
Liziero 90+3' | |
Gilberto Batista 90+6' |
Thống kê trận đấu Moreirense vs Nacional


Diễn biến Moreirense vs Nacional
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Matheus Dias lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Matheus Dias từ Nacional sút bóng ra ngoài khung thành
Pablo Ruan thực hiện quả đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Andre Ferreira đã kiểm soát được
Thẻ vàng cho Gilberto Batista.
Trọng tài thổi phạt cho Moreirense khi Gilberto Batista phạm lỗi với Paulinho Boia
Paulinho Boia sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andre Ferreira đã kiểm soát được
Nacional đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gilberto Batista giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nacional thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gilberto Batista giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Paulinho Boia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 46%, Nacional: 54%.
Pablo Ruan của Nacional tung cú sút nhưng không trúng đích.
Nacional đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Liziero.
Thẻ vàng cho Nile John.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daniel của Nacional phạm lỗi với Luis Semedo.
Kiko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nacional đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre Ferreira bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đội hình xuất phát Moreirense vs Nacional
Moreirense (4-2-3-1): André Ferreira (13), Leandro (71), Gilberto Batista (66), Maracas (26), Kiko (27), Rodri Alonso (21), Mateja Stjepanovic (8), Diogo Travassos (2), Alan (11), Kiko Bondoso (10), Luís Semedo (9)
Nacional (4-2-3-1): Kaique Pereira (1), Alan Nunez (16), Ze Vitor (38), Leo Santos (34), Lenny Vallier (24), Matheus Dias (6), Liziero (28), Gabriel Veron (27), Miguel Baeza (8), Paulinho Boia (11), Jesús Ramírez (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Rodri Nile John | 69’ | Gabriel Veron Pablo Ruan |
| 76’ | Kiko Bondoso Jimi Gower | 84’ | Jesus Ramirez Lucas Joao |
| 76’ | Alan Landerson | 90’ | Miguel Baeza Daniel |
| 85’ | Leandro Santos Kevyn Monteiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mika | Kevyn | ||
Kevyn Monteiro | Daniel | ||
Nile John | Andre Sousa | ||
Afonso Assis | Lucas Joao | ||
Jimi Gower | Jota | ||
Landerson | Joel Silva | ||
Francisco Goncalves | |||
Deivison | |||
Pablo Ruan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây Nacional
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 39 | 66 | H T T T H | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | B T B H H | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 4 | 34 | H B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 12 | 25 | 5 | 10 | 10 | -15 | 25 | T B B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -20 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -9 | 22 | B B H H T | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 25 | 1 | 7 | 17 | -39 | 10 | B T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch