Chủ Nhật, 15/03/2026
Ousmane Diomande
38
Trincao (Kiến tạo: Maximiliano Araujo)
52
Rodri
55
Geny Catamo (Kiến tạo: Trincao)
56
Daniel Braganca (Thay: Hidemasa Morita)
63
Landerson (Thay: Rodri)
64
Nile John (Thay: Kiko Bondoso)
64
Luis Semedo (Thay: Yan Lincon)
69
Luis Suarez
75
Souleymane Faye (Thay: Geny Catamo)
77
Fotis Ioannidis (Thay: Luis Suarez)
77
Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda)
77
Afonso Assis (Thay: Mateja Stjepanovic)
80
Leandro Santos (Thay: Dinis Pinto)
80
Joao Simoes (Thay: Luis Guilherme)
82

Thống kê trận đấu Moreirense vs Sporting

số liệu thống kê
Moreirense
Moreirense
Sporting
Sporting
37 Kiểm soát bóng 63
2 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 22
7 Chuyền dài 23
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Moreirense vs Sporting

Tất cả (370)
90+4'

Số khán giả hôm nay là 5230.

90+4'

Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Phát bóng lên cho Sporting CP.

90+4'

Kiểm soát bóng: Moreirense: 37%, Sporting CP: 63%.

90+3'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Ousmane Diomande từ Sporting CP phạm lỗi với Luis Semedo.

90+3'

Moreirense thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Maracas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90+2'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Cedric Teguia từ Moreirense chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

Trincao thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Maracas từ Moreirense chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Moreirense đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Moreirense: 37%, Sporting CP: 63%.

90'

Maracas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Moreirense vs Sporting

Moreirense (4-2-3-1): André Ferreira (13), Dinis Pinto (76), Gilberto Batista (66), Maracas (26), Álvaro Martinez (17), Rodri Alonso (21), Mateja Stjepanovic (8), Cedric Teguia (7), Alan (11), Kiko Bondoso (10), Yan Lincon (99)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Hidemasa Morita (5), Morten Hjulmand (42), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)

Moreirense
Moreirense
4-2-3-1
13
André Ferreira
76
Dinis Pinto
66
Gilberto Batista
26
Maracas
17
Álvaro Martinez
21
Rodri Alonso
8
Mateja Stjepanovic
7
Cedric Teguia
11
Alan
10
Kiko Bondoso
99
Yan Lincon
97
Luis Suárez
31
Luis Guilherme
17
Francisco Trincao
10
Geny Catamo
42
Morten Hjulmand
5
Hidemasa Morita
20
Maximiliano Araújo
25
Gonçalo Inácio
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
64’
Kiko Bondoso
Nile John
63’
Hidemasa Morita
Daniel Braganca
64’
Rodri
Landerson
77’
Ivan Fresneda
Georgios Vagiannidis
69’
Yan Lincon
Luís Semedo
77’
Geny Catamo
Souleymane Faye
80’
Mateja Stjepanovic
Afonso Assis
77’
Luis Suarez
Fotis Ioannidis
80’
Dinis Pinto
Leandro
82’
Luis Guilherme
Joao Pedro Simoes
Cầu thủ dự bị
Mika
João Virgínia
Kevyn Monteiro
Georgios Vagiannidis
Luís Semedo
Souleymane Faye
Nile John
Daniel Braganca
Afonso Assis
Joao Pedro Simoes
Jimi Gower
Quaresma
Leandro
Fotis Ioannidis
Landerson
Ricardo Mangas
Kiko
Flavio Goncalves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
27/11 - 2012
24/10 - 2021
15/03 - 2022
18/09 - 2023
20/02 - 2024
06/12 - 2024
19/04 - 2025
23/09 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Moreirense

VĐQG Bồ Đào Nha
07/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
12/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
12/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto2521313966H T T T H
2SportingSporting2519515062H T T T H
3BenficaBenfica2617813659T T T T H
4SC BragaSC Braga2513752746T B T T H
5Gil VicenteGil Vicente2611961242T B B H H
6FamalicaoFamalicao2612681042B T H T T
7MoreirenseMoreirense2510510-435B T B H H
8EstorilEstoril25979434H B T B H
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes269512-1032T B H B B
10AroucaArouca268513-2029T B T B B
11AlvercaAlverca267811-1529H H H H H
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora2551010-1525T B B H H
13Rio AveRio Ave255911-2024B B B H T
14Casa Pia ACCasa Pia AC255911-1824H T B H H
15NacionalNacional255713-822H B B B H
16Santa ClaraSanta Clara255713-922B B H H T
17TondelaTondela254714-2019H H T H B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD251717-3910B T B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow