THẺ ĐỎ! - Jamiu Musbaudeen nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thomas Klemetsen Jakobsen (Kiến tạo: William Kvale) 38 | |
Manaf Rawufu (Thay: Villum Dalsgaard) 57 | |
Jamiu Musbaudeen 62 | |
Marius Cassidy 65 | |
Robin Hermanstad (Thay: Thomas Klemetsen Jakobsen) 67 | |
Cameron Streete (Thay: Sebastian Biller) 77 | |
Haakon Vold Krohg (Thay: Robert Marcus) 79 | |
Kristoffer Harrison (Thay: Kristian Strande) 87 | |
Sigurd Groenli (Thay: Niclas Schjoeth Semmen) 87 | |
Gudmund Andersen (Thay: Matthew Scarcella) 88 | |
Jamiu Musbaudeen 90+4' |
Thống kê trận đấu Moss vs Hoedd


Diễn biến Moss vs Hoedd
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Gudmund Andersen.
Niclas Schjoeth Semmen rời sân và được thay thế bởi Sigurd Groenli.
Kristian Strande rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Harrison.
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Gudmund Andersen.
Robert Marcus rời sân và được thay thế bởi Haakon Vold Krohg.
Sebastian Biller rời sân và được thay thế bởi Cameron Streete.
Thomas Klemetsen Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Robin Hermanstad.
Thẻ vàng cho Marius Cassidy.
Thẻ vàng cho Jamiu Musbaudeen.
Villum Dalsgaard rời sân và được thay thế bởi Manaf Rawufu.
Villum Dalsgaard rời sân và được thay thế bởi Manaf Rawufu.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
William Kvale đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Thomas Klemetsen Jakobsen đã ghi bàn!
William Kvale đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Klemetsen Jakobsen đã ghi bàn!
V À A A O O O O Moss ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Moss vs Hoedd
Moss (4-3-3): Mathias Enger Eriksen (1), Marius Cassidy (2), Kristian Fredrik Aasen Strande (3), Edvard Linnebo Race (5), William Strand Kvale (16), Sigurd Jacobsen Prestmo (27), Jamiu Olaide Musbaudeen (14), Robert Marcus (18), Thomas Klemetsen Jakobsen (11), Niclas Schjoeth Semmen (20), Julian Laegreid (7)
Hoedd (4-3-3): Thomas Kinn (1), Mirza Mulac (5), Eirik Espelid Blikstad (4), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Aasmund Dimmen Roppen (21), Torbjorn Kallevag (8), Halvard Urnes (6), Matthew Angelo Scarcella (7), Villum Dalsgaard (16), Sean Nilsen-Modebe (20), Sebastian Biller Mikkelsen (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Thomas Klemetsen Jakobsen Robin Hermanstad | 57’ | Villum Dalsgaard Manaf Rawufu |
| 79’ | Robert Marcus Hakon Vold Krohg | 77’ | Sebastian Biller Cameron Anthony Streete |
| 87’ | Kristian Strande Kristoffer Lassen Harrison | 88’ | Matthew Scarcella Gudmund Andersen |
| 87’ | Niclas Schjoeth Semmen Sigurd Gronli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathias Skott-Grande | Aksel Bergsvik | ||
Kristoffer Lassen Harrison | Noah Jenssen Riise | ||
Mikkel Lassen | Cameron Anthony Streete | ||
Hakon Vold Krohg | Manaf Rawufu | ||
Oscar Aga | Fredrik Dimmen Gjerde | ||
Patrik Andersen | Gudmund Andersen | ||
Sigurd Gronli | |||
Robin Hermanstad | |||
Chidi Emmanuel | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moss
Thành tích gần đây Hoedd
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B | |
| 11 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 13 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | -1 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch