Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ole Sebastian Sundgot (Kiến tạo: Andreas Nyhagen) 8 | |
William Kvale 27 | |
Andreas Nyhagen 43 | |
Wilmer Olofsson 60 | |
Haakon Vold Krohg (Thay: Robert Marcus) 65 | |
Fillip Voster Botnen (Thay: Anestis Tricholidis) 65 | |
H. Krohg (Thay: R. Marcus) 66 | |
K. Harrison (Thay: P. Andersen) 66 | |
Mathias Sundberg (Thay: Jonas Brune Aune) 66 | |
F. Botnen (Thay: A. Tricholidis) 67 | |
M. Sundberg (Thay: J. Brune Aune) 67 | |
Julian Laegreid 75 | |
Thomas Klemetsen Jakobsen (Thay: Niclas Schjoeth Semmen) 75 | |
Julian Laegreid 75 | |
Julian Laegreid 75 | |
Gullbrandur Oeregaard 77 | |
Ole Sebastian Sundgot (Kiến tạo: Mathias Sundberg) 78 | |
Mathias Sundberg (Kiến tạo: Erik Berland) 84 | |
Peder Brekke (Thay: Ole Sebastian Sundgot) 86 | |
Peder Brekke (Kiến tạo: Sander Saugestad) 87 | |
Daniel Samuelsen Arifagic (Thay: Kay Kostadinov) 89 | |
Chidi Emmanuel (Thay: Wilmer Olofsson) 90 | |
Robin Hermanstad (Thay: Oscar Aga) 90 | |
(Pen) Oscar Aga 90+1' |
Thống kê trận đấu Moss vs Sandnes


Diễn biến Moss vs Sandnes
Oscar Aga rời sân và được thay thế bởi Robin Hermanstad.
Wilmer Olofsson rời sân và được thay thế bởi Chidi Emmanuel.
V À A A O O O - Oscar Aga từ Moss đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Kay Kostadinov rời sân và được thay thế bởi Daniel Samuelsen Arifagic.
Sander Saugestad đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Peder Brekke ghi bàn!
Ole Sebastian Sundgot rời sân và được thay thế bởi Peder Brekke.
Erik Berland đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Sundberg ghi bàn!
Mathias Sundberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ole Sebastian Sundgot đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gullbrandur Oeregaard.
THẺ ĐỎ! - Julian Laegreid nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Julian Laegreid nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Niclas Schjoeth Semmen rời sân và được thay thế bởi Thomas Klemetsen Jakobsen.
Thẻ vàng cho Julian Laegreid.
Jonas Brune Aune rời sân và Mathias Sundberg vào thay thế.
Anestis Tricholidis rời sân và Fillip Voster Botnen vào thay thế.
Robert Marcus rời sân và Haakon Vold Krohg vào thay thế.
Patrik Andersen rời sân và Kristoffer Harrison vào thay thế.
Đội hình xuất phát Moss vs Sandnes
Moss (4-3-3): Mathias Enger Eriksen (1), Marius Cassidy (2), Kristian Fredrik Aasen Strande (3), Wilmer Olofsson (24), William Strand Kvale (16), Robert Marcus (18), Patrik Andersen (17), Sigurd Gronli (21), Niclas Schjoeth Semmen (20), Oscar Aga (9), Julian Laegreid (7)
Sandnes (3-5-2): Tord Rokkones Flolid (13), Axel Kryger (4), Gullbrandur Øregaard (5), Andreas Rosendal Nyhagen (17), Anestis Tricholidis (26), Sander Saugestad (8), Zifarlino Nsoni (15), Kaloyan Kostadinov (10), Erik Berland (23), Jonas Brune Aune (20), Ole Sebastian Sundgot (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Patrik Andersen Kristoffer Lassen Harrison | 65’ | Anestis Tricholidis Fillip Voster Botnen |
| 65’ | Robert Marcus Hakon Vold Krohg | 66’ | Jonas Brune Aune Mathias Sundberg |
| 75’ | Niclas Schjoeth Semmen Thomas Klemetsen Jakobsen | 86’ | Ole Sebastian Sundgot Peder Brekke |
| 90’ | Oscar Aga Robin Hermanstad | 89’ | Kay Kostadinov Daniel Samuelsen Arifagic |
| 90’ | Wilmer Olofsson Chidi Emmanuel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesper Rylander | Aslak Falch | ||
Kristoffer Lassen Harrison | Fillip Voster Botnen | ||
Edvard Linnebo Race | Mathias Sundberg | ||
Hakon Vold Krohg | Peder Brekke | ||
Thomas Klemetsen Jakobsen | Daniel Samuelsen Arifagic | ||
Robin Hermanstad | Eliah Roeksund Debes | ||
Chidi Emmanuel | Jamal Deen Haruna | ||
Jonathan Harveg | |||
Felix Loevtangen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moss
Thành tích gần đây Sandnes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 | H T T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 13 | 27 | T B T T H | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 13 | 25 | T T T T B | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 10 | 23 | B T T B H | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 11 | 21 | H T H T B | |
| 6 | 12 | 6 | 2 | 4 | 6 | 20 | B T H B T | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -5 | 17 | H B H T B | |
| 8 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | H B B B T | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | B B T T T | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | B T B B H | |
| 12 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | H B T B B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | T B B B T | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -14 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 12 | 3 | 1 | 8 | -9 | 9 | T T B T B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -18 | 8 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch