Pontus Lindgren rời sân và được thay thế bởi Sindre Engja Rindal.
Kodjo Somesi (Thay: Henrik Kristiansen) 17 | |
Marius Cassidy 25 | |
Julian Mikalsen Kristengard 40 | |
Nikolai Jakobsen Hristov (Kiến tạo: Julian Mikalsen Kristengard) 45+2' | |
Sindre Engja Rindal (Thay: Pontus Lindgren) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Moss vs Stroemmen
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Julian Mikalsen Kristengard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Jakobsen Hristov đã ghi bàn!
V À A A O O O - Julian Mikalsen Kristengard đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marius Cassidy.
Henrik Kristiansen rời sân và được thay thế bởi Kodjo Somesi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Moss vs Stroemmen


Đội hình xuất phát Moss vs Stroemmen
Moss (3-5-2): Mathias Eriksen Ranmark (1), Kristian Fredrik Aasen Strande (3), Patrik Andersen (17), Omar Jebali (5), Marius Cassidy (2), Håkon Krohg (8), Jamiu Olaide Musbaudeen (14), Lasse Nielsen (19), William Strand Kvale (16), Niclas Semmen (20), Oscar Aga (9)
Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Thomas Lillo (98), Maximilian Balatoni (4), Pontus Lindgren (25), Simon Sharif (5), Henrik Kristiansen (7), Simen Beck (6), Anders Nord (16), Marcus Paulsen (24), Julian Kristengård (14), Nikolai Hristov (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Alexandersson | Adrian Solberg | ||
Emmanuel Chidi | Mads Kristiansen | ||
Marius Christiansen | Terry Benjamin | ||
Sigurd Gronli | Cameron Crestani | ||
Kristoffer Lassen Harrison | Sindre Rindal | ||
Robin Hermanstad | Tochukwu Joseph Ogboji | ||
Mads Rylandsholm | Even Rogne | ||
Jerry Ogbole | Leon Mohan Brenden Sethi | ||
Jonas Sorensen Selnaes | Kodjo Somesi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moss
Thành tích gần đây Stroemmen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 13 | 4 | 3 | 31 | 43 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 13 | 4 | 3 | 21 | 43 | T B T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 2 | 5 | 24 | 41 | B T T B T | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 24 | 41 | H T B T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 8 | 32 | H T H B B | |
| 6 | 20 | 9 | 4 | 7 | -2 | 31 | B T T T B | |
| 7 | 20 | 9 | 3 | 8 | -1 | 30 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 3 | 9 | -4 | 27 | H T T B B | |
| 9 | 20 | 7 | 3 | 10 | -8 | 24 | H T B T T | |
| 10 | 20 | 7 | 2 | 11 | -5 | 23 | B B T B B | |
| 11 | 20 | 7 | 2 | 11 | -8 | 23 | B B B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | T B B T H | |
| 13 | 20 | 6 | 3 | 11 | -16 | 21 | H T B B T | |
| 14 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B B H B H | |
| 15 | 20 | 5 | 3 | 12 | -14 | 17 | H B B T B | |
| 16 | 20 | 5 | 1 | 14 | -24 | 16 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch