Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Agyei 14 | |
S. Palmer-Houlden (Kiến tạo: T. Sparrow) 19 | |
D. Tait (Thay: A. Yoro) 20 | |
S. Palmer-Houlden 35 | |
J. Randall (Thay: M. Merghem) 45 | |
J. Girdwood-Reich (Thay: J. Knight-Lebel) 45 | |
N. Farrugia (Thay: D. Bennie) 57 | |
L. Rose (Thay: Z. Sapsford) 58 | |
E. Björgólfsson (Thay: S. Palmer-Houlden) 59 | |
D. Levitt (Thay: L. Fadinger) 59 | |
K. Ciubotaru (Thay: W. Ferry) 64 | |
A. Lowry (Kiến tạo: T. Maswanhise) 65 | |
D. Levitt (Kiến tạo: T. Maswanhise) 67 | |
S. O'Donnell (Thay: T. Sparrow) 68 | |
W. Vogt (Thay: A. Lowry) 68 |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Dundee United


Diễn biến Motherwell vs Dundee United
Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Willy Vogt.
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.
Tawanda Maswanhise đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dylan Levitt đã ghi bàn!
Tawanda Maswanhise đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Lowry đã ghi bàn!
Will Ferry rời sân và được thay thế bởi Kevin Ciubotaru.
Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Dylan Levitt.
Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.
Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Lachlan Rose.
Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.
Jamie Knight-Lebel rời sân và được thay thế bởi Jake Girdwood-Reich.
Mehdi Merghem rời sân và được thay thế bởi Jesse Randall.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Seb Palmer Houlden.
Abdoulaye Yoro rời sân và được thay thế bởi Dylan Tait.
Tom Sparrow đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Seb Palmer Houlden đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Agyei nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Motherwell vs Dundee United
Motherwell (4-2-2-2): Alex Paulsen (1), Tom Sparrow (7), Jamie Knight-Lebel (4), Martin Moormann (5), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (8), Joe Hodge (71), Tawanda Maswanhise (18), Alex Lowry (11), Jardell Kanga (13), Seb Palmer-Houlden (47)
Dundee United (4-3-3): Jack James Walton (1), Joshua Rawlins (23), Bert Esselink (3), Michael Forbes (18), Will Ferry (11), Panutche Camará (8), Emmanuel Agyei (12), Abdoulaye Yoro (26), Mehdi Merghem (7), Zachary Sapsford (9), Daniel Bennie (77)


| Thay người | |||
| 45’ | J. Knight-Lebel Jake Girdwood-Reich | 20’ | A. Yoro Dylan Tait |
| 59’ | S. Palmer-Houlden Eythor Bjørgolfsson | 45’ | M. Merghem Jesse Randall |
| 59’ | L. Fadinger Dylan Levitt | 57’ | D. Bennie Neil Farrugia |
| 68’ | T. Sparrow Stephen O'Donnell | 58’ | Z. Sapsford Lachlan Rose |
| 68’ | A. Lowry Willy Gabriel Vogt | 64’ | W. Ferry Kevin Ciubotaru |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matthew Connelly | Jordan Amissah | ||
Eythor Bjørgolfsson | Iurie Iovu | ||
Stephen O'Donnell | Dylan Tait | ||
Jake Girdwood-Reich | Lachlan Rose | ||
Regan Charles-Cook | Lyall Cameron | ||
Ibrahim Said | Kevin Ciubotaru | ||
Dylan Williams | Neil Farrugia | ||
Dylan Levitt | Jesse Randall | ||
Willy Gabriel Vogt | Dario Naamo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H T B B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T T B H B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T B | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B T T B B | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B T B H | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | T B B B H | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B B H | |
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch