Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lawrence Shankland 23 | |
Alexandros Kiziridis 28 | |
Ibrahim Said (Thay: Callum Hendry) 67 | |
Christian Dahle Borchgrevink (Thay: Oisin McEntee) 68 | |
Tomas Magnusson (Thay: Blair Spittal) 68 | |
Emmanuel Longelo 73 | |
Cameron Devlin 81 | |
Tom Sparrow (Thay: Johnny Koutroumbis) 84 | |
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Tawanda Maswanhise) 84 | |
Pierre Landry Kabore (Thay: Claudio Braga) 85 | |
Alan Forrest (Thay: Alexandros Kiziridis) 85 | |
Regan Charles-Cook (Thay: Callum Slattery) 86 | |
Stephen Welsh 88 | |
Christian Dahle Borchgrevink 90 | |
Stephen O'Donnell (Thay: Elijah Just) 90 |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Hearts


Diễn biến Motherwell vs Hearts
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.
Thẻ vàng cho Christian Dahle Borchgrevink.
Thẻ vàng cho Stephen Welsh.
Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.
Alexandros Kiziridis rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.
Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.
Thẻ vàng cho Cameron Devlin.
Thẻ vàng cho Emmanuel Longelo.
Blair Spittal rời sân và Tomas Magnusson vào thay.
Oisin McEntee rời sân và Christian Dahle Borchgrevink vào thay.
Callum Hendry rời sân và Ibrahim Said vào thay.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.
V À A A O O O O - Motherwell ghi bàn.
Thẻ vàng cho Lawrence Shankland.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Hearts
Motherwell (4-4-2): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Elijah Just (21), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Callum Slattery (8), Callum Hendry (66), Tawanda Maswanhise (18)
Hearts (4-4-2): Alexander Schwolow (25), Oisin McEntee (31), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Stephen Kingsley (3), Harry Milne (18), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Alexandros Kyziridis (89), Claudio Braga (10), Lawrence Shankland (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Callum Hendry Ibrahim Said | 68’ | Oisin McEntee Christian Borchgrevink |
| 84’ | Tawanda Maswanhise Apostolos Stamatelopoulos | 68’ | Blair Spittal Tomas Magnusson |
| 84’ | Johnny Koutroumbis Tom Sparrow | 85’ | Claudio Braga Pierre Landry Kabore |
| 86’ | Callum Slattery Regan Charles-Cook | 85’ | Alexandros Kiziridis Alan Forrest |
| 90’ | Elijah Just Stephen O'Donnell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Said | Elton Kabangu | ||
Regan Charles-Cook | Pierre Landry Kabore | ||
Oscar Priestman | Christian Borchgrevink | ||
Detlef Esapa Osong | Alan Forrest | ||
Apostolos Stamatelopoulos | Tomas Magnusson | ||
Tom Sparrow | Sander Erik Kartum | ||
Liam Gordon | Jamie McCart | ||
Stephen O'Donnell | Frankie Kent | ||
Matty Connelly | Craig Gordon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H T B B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T T B H B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T B | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B T T B B | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B T B H | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | T B B B H | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B B H | |
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch