Thứ Ba, 27/10/2026
M. Fagan-Walcott
24
Cláudio Braga (Kiến tạo: S. Kerjota)
29
T. Sparrow
41
S. Kerjota
57
J. McCart
59
J. Knight-Lebel (Thay: M. Moormann)
61
L. Mendy (Thay: T. Magnússon)
64
C. Miller (Thay: S. Kerjota)
65
J. Kanga (Thay: J. McGhee)
65
E. Björgólfs­son (Thay: S. Palmer-Houlden)
65
R. Mato
77
I. Said
79
T. Maswanhise
81
S. O'Donnell (Thay: T. Sparrow)
82
C. Miller
86
Y. Dhanda (Thay: J. Wilson)
87
J. Williams (Thay: Cláudio Braga)
88
S. Guendouz (Thay: J. McPake)
90
Y. Dhanda
90+3'

Thống kê trận đấu Motherwell vs Hearts

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Hearts
Hearts
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 24
3 Chuyền dài 2
5 Cú sút bị chặn 6
5 Phát bóng 10

Diễn biến Motherwell vs Hearts

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Yan Dhanda.

Thẻ vàng cho Yan Dhanda.

90+1'

Joshua McPake rời sân và được thay thế bởi Sabri Guendouz.

88'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi JJ Williams.

87'

James Wilson rời sân và được thay thế bởi Yan Dhanda.

86' V À A A O O O - Calvin Miller đã ghi bàn!

V À A A O O O - Calvin Miller đã ghi bàn!

82'

Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.

81' Thẻ vàng cho Tawanda Maswanhise.

Thẻ vàng cho Tawanda Maswanhise.

79' Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

77' Thẻ vàng cho Rogers Mato.

Thẻ vàng cho Rogers Mato.

65'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.

65'

Sabah Kerjota rời sân và được thay thế bởi Calvin Miller.

65'

Jordan McGhee rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.

64'

Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Laurent Mendy.

61'

Martin Moormann rời sân và được thay thế bởi Jamie Knight-Lebel.

59' Thẻ vàng cho Jamie McCart.

Thẻ vàng cho Jamie McCart.

57' Thẻ vàng cho Sabah Kerjota.

Thẻ vàng cho Sabah Kerjota.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

29'

Sabah Kerjota đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Hearts

Motherwell (4-2-3-1): Alex Paulsen (1), Tom Sparrow (7), Jake Girdwood-Reich (3), Martin Moormann (5), Emmanuel Longelo (45), Jordan McGhee (6), Dylan Levitt (63), Tawanda Maswanhise (18), Ibrahim Said (19), Joe Hodge (71), Seb Palmer-Houlden (47)

Hearts (4-4-2): Beau Reus (1), Rogers Mato (74), Malachi Fagan-Walcott (64), Jamie McCart (5), Stephen Kingsley (3), Sabah Kerjota (29), Tomas Magnusson (22), Jordi Altena (23), Josh McPake (15), James Wilson (21), Claudio Rafael Soares Braga (10)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
1
Alex Paulsen
7
Tom Sparrow
3
Jake Girdwood-Reich
5
Martin Moormann
45
Emmanuel Longelo
6
Jordan McGhee
63
Dylan Levitt
18
Tawanda Maswanhise
19
Ibrahim Said
71
Joe Hodge
47
Seb Palmer-Houlden
10
Claudio Rafael Soares Braga
21
James Wilson
15
Josh McPake
23
Jordi Altena
22
Tomas Magnusson
29
Sabah Kerjota
3
Stephen Kingsley
5
Jamie McCart
64
Malachi Fagan-Walcott
74
Rogers Mato
1
Beau Reus
Hearts
Hearts
4-4-2
Thay người
61’
M. Moormann
Jamie Knight-Lebel
64’
T. Magnússon
Laurent Mendy
65’
J. McGhee
Jardell Kanga
65’
S. Kerjota
Calvin Miller
65’
S. Palmer-Houlden
Eythor Bjørgolfsson
87’
J. Wilson
Yan Dhanda
82’
T. Sparrow
Stephen O'Donnell
88’
Cláudio Braga
JJ Williams
90’
J. McPake
Sabri Guendouz
Cầu thủ dự bị
Mikey Booth
Calvin Miller
Matthew Connelly
JJ Williams
Jardell Kanga
Amadou Ba-Sy
Jamie Knight-Lebel
Aron Benjaminsen
Stephen O'Donnell
Yan Dhanda
Eythor Bjørgolfsson
Ryan Fulton
Willy Gabriel Vogt
Sabri Guendouz
Ewan Wilson
Pierre Landry Kabore
Laurent Mendy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
02/10 - 2021
20/11 - 2021
29/01 - 2022
18/09 - 2022
06/11 - 2022
19/02 - 2023
03/09 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
25/08 - 2024
02/01 - 2025
12/04 - 2025
23/08 - 2025
29/11 - 2025
11/04 - 2026
10/05 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
21/08 - 2026

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
VĐQG Scotland
18/10 - 2026
H1: 5-1
Europa Conference League
16/10 - 2026
VĐQG Scotland
10/10 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
H1: 1-1
Scotland League Cup
12/09 - 2026
VĐQG Scotland
06/09 - 2026
04/09 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic109011927T B T T T
2RangersRangers107211023T T T H T
3HeartsHearts10613719B H T B T
4Dundee UnitedDundee United10433015H T T H T
5Dundee FCDundee FC10424214B T T H B
6St. MirrenSt. Mirren10415-713B B B B T
7FalkirkFalkirk10334012T H B T T
8St. JohnstoneSt. Johnstone10334-412B H T H B
9AberdeenAberdeen10325-111T H B T B
10MotherwellMotherwell10226-78B B B B B
11KilmarnockKilmarnock10226-138T H B T B
12HibernianHibernian10217-67B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow