Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Fagan-Walcott 24 | |
Cláudio Braga (Kiến tạo: S. Kerjota) 29 | |
T. Sparrow 41 | |
S. Kerjota 57 | |
J. McCart 59 | |
J. Knight-Lebel (Thay: M. Moormann) 61 | |
L. Mendy (Thay: T. Magnússon) 64 | |
C. Miller (Thay: S. Kerjota) 65 | |
J. Kanga (Thay: J. McGhee) 65 | |
E. Björgólfsson (Thay: S. Palmer-Houlden) 65 | |
R. Mato 77 | |
I. Said 79 | |
T. Maswanhise 81 | |
S. O'Donnell (Thay: T. Sparrow) 82 | |
C. Miller 86 | |
Y. Dhanda (Thay: J. Wilson) 87 | |
J. Williams (Thay: Cláudio Braga) 88 | |
S. Guendouz (Thay: J. McPake) 90 | |
Y. Dhanda 90+3' |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Hearts


Diễn biến Motherwell vs Hearts
Thẻ vàng cho Yan Dhanda.
Joshua McPake rời sân và được thay thế bởi Sabri Guendouz.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi JJ Williams.
James Wilson rời sân và được thay thế bởi Yan Dhanda.
V À A A O O O - Calvin Miller đã ghi bàn!
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.
Thẻ vàng cho Tawanda Maswanhise.
Thẻ vàng cho Ibrahim Said.
Thẻ vàng cho Rogers Mato.
Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.
Sabah Kerjota rời sân và được thay thế bởi Calvin Miller.
Jordan McGhee rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.
Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Laurent Mendy.
Martin Moormann rời sân và được thay thế bởi Jamie Knight-Lebel.
Thẻ vàng cho Jamie McCart.
Thẻ vàng cho Sabah Kerjota.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tom Sparrow.
Sabah Kerjota đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Hearts
Motherwell (4-2-3-1): Alex Paulsen (1), Tom Sparrow (7), Jake Girdwood-Reich (3), Martin Moormann (5), Emmanuel Longelo (45), Jordan McGhee (6), Dylan Levitt (63), Tawanda Maswanhise (18), Ibrahim Said (19), Joe Hodge (71), Seb Palmer-Houlden (47)
Hearts (4-4-2): Beau Reus (1), Rogers Mato (74), Malachi Fagan-Walcott (64), Jamie McCart (5), Stephen Kingsley (3), Sabah Kerjota (29), Tomas Magnusson (22), Jordi Altena (23), Josh McPake (15), James Wilson (21), Claudio Rafael Soares Braga (10)


| Thay người | |||
| 61’ | M. Moormann Jamie Knight-Lebel | 64’ | T. Magnússon Laurent Mendy |
| 65’ | J. McGhee Jardell Kanga | 65’ | S. Kerjota Calvin Miller |
| 65’ | S. Palmer-Houlden Eythor Bjørgolfsson | 87’ | J. Wilson Yan Dhanda |
| 82’ | T. Sparrow Stephen O'Donnell | 88’ | Cláudio Braga JJ Williams |
| 90’ | J. McPake Sabri Guendouz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mikey Booth | Calvin Miller | ||
Matthew Connelly | JJ Williams | ||
Jardell Kanga | Amadou Ba-Sy | ||
Jamie Knight-Lebel | Aron Benjaminsen | ||
Stephen O'Donnell | Yan Dhanda | ||
Eythor Bjørgolfsson | Ryan Fulton | ||
Willy Gabriel Vogt | Sabri Guendouz | ||
Ewan Wilson | Pierre Landry Kabore | ||
Laurent Mendy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | T T T H T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 7 | 19 | B H T B T | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 0 | 15 | H T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 2 | 14 | B T T H B | |
| 6 | 10 | 4 | 1 | 5 | -7 | 13 | B B B B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 0 | 12 | T H B T T | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H T H B | |
| 9 | 10 | 3 | 2 | 5 | -1 | 11 | T H B T B | |
| 10 | 10 | 2 | 2 | 6 | -7 | 8 | B B B B B | |
| 11 | 10 | 2 | 2 | 6 | -13 | 8 | T H B T B | |
| 12 | 10 | 2 | 1 | 7 | -6 | 7 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch