Ante Suto rời sân và được thay thế bởi Owen Elding.
E. Just (VAR check) 25 | |
J. McGrath 30 | |
Jamie McGrath 30 | |
Daniel Barlaser 44 | |
Ante Suto 62 | |
Elliot Watt 65 | |
I. Said (Thay: O. Priestman) 66 | |
Ibrahim Said (Thay: Oscar Priestman) 66 | |
Dane Scarlett (Thay: Martin Boyle) 67 | |
Owen Elding (Thay: Ante Suto) 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến Motherwell vs Hibernian
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.
Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.
Thẻ vàng cho Elliot Watt.
Thẻ vàng cho Ante Suto.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Daniel Barlaser.
Thẻ vàng cho Jamie McGrath.
V À A A O O O - Elijah Just đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Motherwell vs Hibernian


Đội hình xuất phát Motherwell vs Hibernian
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Tom Sparrow (7), Elliot Watt (20), Oscar Priestman (25), Lukas Fadinger (12), Callum Slattery (8), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21)
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jordan Obita (21), Felix Passlack (25), Daniel Barlaser (22), Miguel Chaiwa (14), Nicky Cadden (19), Jamie McGrath (17), Martin Boyle (10), Ante Suto (77)


| Thay người | |||
| 66’ | Oscar Priestman Ibrahim Said | 67’ | Martin Boyle Dane Scarlett |
| 68’ | Ante Suto Owen Elding | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Said | Jordan Smith | ||
Matty Connelly | Grant Hanley | ||
Liam Gordon | Joe Newell | ||
Jordan McGhee | Chris Cadden | ||
Andy Halliday | Jack Iredale | ||
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson | Kai Andrews | ||
Sam Nicholson | Josh Campbell | ||
Luca Ross | Dane Scarlett | ||
Ibrahim Said | Owen Elding | ||
Zander McAllister | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 19 | 7 | 5 | 27 | 64 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | H T H H T | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 26 | 54 | T T T B B | |
| 5 | 31 | 12 | 12 | 7 | 13 | 48 | B T T H H | |
| 6 | 31 | 12 | 7 | 12 | -1 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 30 | 7 | 13 | 10 | -10 | 34 | H H B T H | |
| 8 | 31 | 8 | 9 | 14 | -17 | 33 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 31 | 6 | 9 | 16 | -22 | 27 | B B H B B | |
| 11 | 31 | 6 | 9 | 16 | -26 | 27 | T B H B T | |
| 12 | 31 | 1 | 12 | 18 | -29 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch